ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp, ĐH Thái Nguyên

-
 
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
 
* Tên trường: Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên
* Mã trường: DTK
* Địa chỉ: Số 666 Đường 3-2, P.Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
* Điện thoại: (84)2083847145 | Fax: (84)2083847403
* Website: https://tnut.edu.vn
* Liên hệ tư vấn tuyển sinh:
- Showroom cổng chính - trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp
- Điện thoại: 02083847359 | 0912847588
- Email: tuyensinh@tnut.edu.vn
 
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2026
* Xét tuyển theo 4 phương thức:
1. Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
2. Xét tuyển theo kết quả học tập ghi trong học bạ THPT.
3. Xét tuyển thẳng thí sinh theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
4. Xét tuyển theo kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính.
Tất cả các ngành sử dụng 06 tổ hợp xét tuyển: A00; A01; C01; C02; D01; D07.
* Riêng một số ngành:
- Ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch dùng các tổ hợp: A00, A01, C01
- Ngành Quản lý công nghiệp, Logistics, Kinh tế công nghiệp dùng các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X05, X25, A10, D84 (A10, D84 dành cho thí sinh tự do tốt nghiệp trước năm 2025).
- Ngành Kỹ thuật môi trường dùng các tổ hợp: A00, B03, C01, C02, D01, D07.
- Ngành ngôn ngữ Anh dùng các tổ hợp: A01, D01, D07, D10, D14, D15.
I. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
- Khoa chuyên môn: Khoa Quốc tế
- Thời gian đào tạo: 5 năm
- Dạy và học: Bằng Tiếng Anh
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Tự động hóa Cơ khí (Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
40
CTT
7905218
Kỹ thuật Điện Tự động hóa công nghiệp ( Ngành Kỹ thuật Điện - Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh)
30
DTT
7905228
II. KỸ SƯ KỸ THUẬT
- Thời gian đào tạo: 4,5 năm
2.1. Khoa Cơ khí
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
200
KTC
7520103
Tự động hóa thiết kế và chế tạo (Ngành Kỹ thuật cơ khí)
50
KTC1
7520103
Kỹ thuật Vật liệu
30
KVL
7520309
Kỹ thuật Cơ điện tử (Cơ điện tử)
300
KCT
7520114
Kỹ thuật Robot (Robot và Trí tuệ nhân tạo)
30
KRB
7520107
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
30
KXD
7580201
2.2. Khoa Điện
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá (Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
500
TDH
7520216
Kỹ thuật Điện (Hệ thống điện; Thiết bị điện – điện tử; Kỹ thuật điện và công nghệ thông minh; Điện công nghiệp và dân dụng)
200
KTD
7520201
2.3. Khoa Điện tử
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
100
KVT
7520207
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)
100
CBM
7520207
Kỹ thuật máy tính (Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
120
KMT
7480106
2.4. Khoa Ô tô và Năng lượng
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh
30
KDO1
7520116
Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh
30
KDO2
7520116
2.5. Khoa Công nghệ cơ điện và điện tử
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị ( Ngành Kỹ thuật môi trường)
30
KTM
7520320
III. CÁC NGÀNH CÔNG NGHỆ
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cấp bằng cử nhân); 4.5 năm (cấp bằng Kỹ sư)
3.1. Khoa Điện tử
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
350
CDK
7510303
3.2. Khoa Ô tô và Năng lượng
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển 
Mã ngành
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
280
CTO
7510205
Công nghệ ô tô điện và ô tô lai
70
CTO1
7510205
3.3. Khoa Cơ khí
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển 
Mã ngành
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)
80
CTC
7510201
Công nghệ khuôn mẫu (Ngành Công nghệ Kỹ thuật cơ khí)
50
CKM
7510201
3.4. Khoa Công nghệ cơ điện và điện tử
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Công nghệ chế tạo máy
60
CTM
7510202
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ kỹ thuật điện)
300
CDT
7510301
IV. CỬ NHÂN
- Thời gian đào tạo: 4 năm
4.1. Khoa Kinh tế công nghiệp
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Kinh tế công nghiệp (Kế toán doanh nghiệp công nghiệp)
40
KCN
7510604
Quản lý công nghiệp (Quản lý công nghiệp)   
80
QLC
7510601
Logistics
50
QLC1
7510601
4.2. Khoa Quốc tế
Tên ngành
Chỉ tiêu
Mã xét tuyển
Mã ngành
Tiếng Anh công nghệ và hội nhập quốc tế ( Ngành Ngôn ngữ Anh)
40
 NNA
7220201
Ghi chú:
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý,  Anh
A10: Toán, Lý, GDCD
B03: Toán, Sinh, Văn
C01: Văn, Toán, Lý
C02: Văn, Toán, Hóa
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa, Anh
D10 : Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D14 : Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15 : Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D84 : Toán, GDCD, Tiếng Anh
X05: Toán, Lý, Giáo dục kinh tế và Pháp luật
X25: Toán, Giáo dục kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang