Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM – ĐH THÁI NGUYÊN

Mã trường: DTS

Địa chỉ: Số 20 – Lương Ngọc Quyến – TP Thái Nguyên – Thái Nguyên.

Điện thoại:0280.3653559 

Website: http://www.dhsptn.edu.vn 

 

* Đối tượng tuyển sinh:Học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông

* Phạm vi tuyển sinh:Trong cả nước

* Phương thức tuyển sinh: Có 03 phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia: Các ngành SP Toán; SP Tin; SP Vật lý; SP Hóa học; SP Sinh học; SP Ngữ văn; SP Lịch sử; SP Địa lý; SP Tiếng Anh; GD Chính trị; GD Tiểu học; Giáo dục học (SP Tâm lý - Giáo dục), Quản lý Giáo dục, Tâm lý họcgiáo dục, Sư phạm Khoa học tự nhiên.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi năng khiếu (hát; kể chuyện): Ngành Giáo dục Mầm non.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo học bạ: Ngành Giáo dục Thể chất.

1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 

 

TT

Ngành học / Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành/

Chỉ tiêu

 

Tổng chỉ tiêu

 

950

1

Giáo dục học (Sư phạm Tâm lý - Giáo dục)

7140101

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140101.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140101.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140101.3

5

2

Giáo dục Mầm non

7140201

150

1. Toán, Ngữ Văn, Năng khiếu (hệ số 2) (M06)

7140201

150

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

130

1. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

7140202

130

4

Giáo dục Chính trị

7140205

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140205.1

20

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140205.2

05

3. Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân (C19)

7140205.3

05

5

Giáo dục Thể chất (xét theo học bạ)

7140206

30

Toán, Hóa, Sinh học (B00)

7140206.1

10

Toán , Vật lý, Hóa học (A00)

7140206.2

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140206.3

10

6

Sư phạm Toán học

7140209

110

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140209.1

90

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140209.2

10

3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

7140209.3

10

7

Sư phạm Tin học

7140210

30

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140210.1

20

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140210.3

05

3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

7140210.2

05

8

Sư phạm Vật Lý

7140211

40

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140211.1

30

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

7140211.2

10

9

Sư phạm Hoá học

7140212

40

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140212.1

30

2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

7140212.2

10

10

Sư phạm Sinh học

7140213

30

1. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140213.1

20

2. Toán, Sinh học, Tiếng   Anh (D08)

7140213.2

10

11

Sư phạm Ngữ Văn

7140217

110

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140217.1

100

2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

7140217.2

05

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140217.3

05

12

Sư phạm Lịch Sử

7140218

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140218.1

30

13

Sư phạm Địa Lý

7140219

40

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý(C00)

7140219.1

30

2. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

7140219.2

05

3. Toán, Địa lý, Ngữ văn (C04)

7140219.3

05

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

60

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (hệ số 2) (D01)

7140231

60

15

Quản lý Giáo dục

7140114

30

 

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7140114.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7140114.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7140114.3

5

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

30

1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

7310403.1

15

2. Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân (C20)

7310403.2

10

3. Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

7310403.3

5

17

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

30

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

7140247.1

20

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

7140247.2

10

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định sau khi có kết quả thi. (XEM CHI TIẾT NGƯỠNG ĐIỂM ĐẦU VÀO TẠI ĐÂY)

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành Giáo dục thể chất: học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã số trường: DTS

- Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển (xem bảng ở trên)

- Những ngành có nhiều tổ hợp xét tuyển, điểm trúng tuyển của các tổ hợp so với điểm trúng tuyển của tổ hợp có điểm trúng tuyển cao nhất không quá 2 điểm.

4. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian nhận đăng ký xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (trực tuyến qua mạng internet).

- Tổ hợp xét tuyển xem bảng ở trên.

- Thời gian thi các môn năng khiếu: ngày 01, 02, 03 tháng 07 năm 2018.

5. Chính sách ưu tiên:

a. Xét tuyển thẳng theo quy định tại Khoản 2, 3, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học chính quy, ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT, ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trường Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Sửa đổi, bổ sung tên và một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số số 05/2017/TT-BGDĐT, ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển thẳng đối với học sinh tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

b. Các ngành xét tuyển thẳng:

TT

Ngành xét tuyển thẳng

Môn thi HS giỏi/ môn chuyên ở THPT

Lĩnh vực thi khoa học kỹ thuật

cấp quốc gia

1

SP Toán

Toán

Toán học; Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý; Phần mềm hệ thống.

2

SP Tin học

Tin học

Hệ thống nhúng; Robot và máy thông minh; Phần mềm hệ thống; Toán học;.

3

SP Vật Lý

Vật Lý

Vật lý&thiên văn; Năng lượng vật lý

4

SP Hóa học

Hóa học

Hóa học; Hóa sinh

5

SP Sinh học

Sinh học

Khoa học động vật; Khoa học thực vật; Y Sinh và Khoa học sức khỏe; Kỹ thuật Y sinh; Sinh học tế bào &phân tử; Vi sinh.

6

SP Ngữ Văn

Ngữ Văn

 

7

SP Lịch Sử

Lịch Sử

 

8

SP Địa lý

Địa lý

Khoa học trái đất và môi trường

9

SP Tiếng Anh

Tiếng Anh

 

- Ngành Giáo dục Thể chất, tuyển thẳng những thí sinh đoạt huy chương (Vàng, Bạc, Đồng) các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia hoặc vận động viên cấp 1; đã tốt nghiệp THPT.

c. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: Các ngành giành tối đa 50% chỉ tiêu xét tuyển thẳng.

d. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng

- Phiếu đăng ký xét tuyển;

- Một trong các bản photocopy sau: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia và Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác; Bản photocopy học bạ 3 năm học THPT kèm theo bản photocopy hộ khẩu thường trú (đối với thí sinh là học sinh các trường THPT chuyên).

- Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4x6.

e. Đăng ký xét tuyển thẳng: Thí sinh phải nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng tại Sở giáo dục và đào tạo trước ngày 20/5/2018.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển..

- Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ/một thí sinh (đối với ngành Giáo dục Mầm non).

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Sinh viên được miễn học phí

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]