ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Hùng Vương

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2024

*********

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

Địa chỉ: Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ

Hotline: 0866.993.468; 0366.811.550; 0918.254.788

Email: tuyensinh@hvu.edu.vn

Website: https://www.hvu.edu.vn/

 

* Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm năm 2024 

* ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2024 

 

THAM KHẢO:

>> Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023

>> Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2023

>> Điểm chuẩn năm 2023 theo phương thức xét học bạ THPT 

 

1. Vùng tuyển

Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh các thí sinh thuộc các vùng như sau:

- Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 08 tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình và các địa phương khác khi có đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc đấu thầu theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP.

- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh toàn quốc.

2. Phương thức tuyển sinh

Thực hiện tuyển sinh sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:

(1) Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

(2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12, điểm xét tốt nghiệp THPT.

(3) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường.

Nhà trường tổ chức thi các môn năng khiếu đối với các ngành có môn năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến, tổ hợp môn xét tuyển

Ngành đào tạo


ngành

Tổ hợp môn,
bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu
(dự kiến)

 Điều dưỡng

7720301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

60

 Thú y

7640101

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

30

 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

40

 Kế toán

7340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Địa lý, GDCD (A09)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

200

 Quản trị kinh doanh

7340101

70

 Tài chính – Ngân hàng

7340201

60

 Kinh tế

7310101

30

 Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

300

 Ngôn ngữ Anh

7220201

80

 Công nghệ thông tin

7480201

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

120

 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

50

 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

20

 Giáo dục Tiểu học

7140202

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)

170


 Giáo dục Mầm non

7140201

1. Văn, Toán, NK GDMN (M00)
2. Văn, Địa, NK GDMN (M07)
3. Văn, NK GDMN1, NK GDMN2 (M01)
4. Toán, NK GDMN1, NK GDMN2 (M09)
NK GDMN, NK GDMN 2 tính hệ số 2 

30

 Giáo dục Thể chất

7140206

1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2 (NK: Bật xa tại chỗ, chạy 100m)

10

 Sư phạm Âm nhạc

7140221

1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2 (ÂN1: Thẩm âm tiết tấu, ÂN2: Thanh nhạc)

10

 Sư phạm Tiếng Anh

7140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

20

 Sư phạm Toán (Toán tin)

7140209

1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, GDCD, Tiếng Anh (D84)

25

 Sư phạm Ngữ Văn

7140217

1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,GDCD (C20)

20

 

>> ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TRỰC TUYẾN TẠI ĐÂY

 

Bản quyền 2008 - 2024 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]