ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Hùng Vương

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG
Mã tuyển sinh: THV
Địa chỉ trường:
+ Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
+ Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Thông tin liên hệ:
+ Điện thoại cơ sở Việt Trì: (0210).3821.970, (0210).3993.369
+ Điện thoại cơ sở Phú Thọ: (0210).3820.042
+ Email: bants.thv@moet.edu.vn, info@hvu.edu.vn
+ Website: www.hvu.edu.vn
 
Năm 2022, Trường Đại học Hùng Vương dự kiến tuyển sinh 29 mã ngành tuyển sinh thuộc 5 nhóm ngành.
Trường thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức: 
(1) Sử dụng kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2022.
(2) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT. 
(3) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12. 
(4) Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
(5) Xét tuyển thẳng. 
Nhà trường tổ chức thi, kiểm tra các môn năng khiếu đối với các ngành có thi năng khiếu.
Ngành đào tạo

ngành
Tổ hợp môn,
bài thi xét tuyển
Chỉ tiêu tuyển
 (dự kiến)
Điều dưỡng
7720301
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
80
Thiết kế đồ hoạ
7210403
1. Toán, Lý, N. khiếu (V00)
2. Toán, Văn, N. khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, N.khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, N.khiếu (V03)
N. khiếu hs 2 (NK: Hình họa chì)
20
Kế toán
7340301
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Địa lý, GDCD (A09)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
200
Quản trị kinh doanh
7340101
80 
Tài chính – Ngân hàng
7340201
60 
Kinh tế
7310101
30 
Du lịch
7810101
1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, GDCD (C20)
3. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
40 
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
40 
Công tác Xã hội
7760101
30  
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
220
Ngôn ngữ Anh
7220201
80
Khoa học Cây trồng
7620110
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
30 
Chăn nuôi
7620105
30  
Thú y
7640101
30  
Công nghệ thông tin
7480201
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Hóa, Sinh (B00)
4. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
100 
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
7510301
50
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
7510201
30
Giáo dục Tiểu học
7140202
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Văn, Sử, Địa (C00)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Toán, Văn, Anh (D01)
225 chỉ
tiêu dành
cho thí
sinh có
Hộ khẩu
tại tỉnh
Phú Thọ
đăng ký
hưởng chế
độ chính
sách theo
NĐ 116/2020
/NĐ-CP
Dự kiến 1950
chỉ tiêu
đặt hàng
của các
tỉnh khác
theo NĐ 116/2020
/NĐ-CP
Giáo dục Mầm non
7140201
1. Văn, Toán, NK GDMN (M00)
2. Văn, Địa, NK GDMN (M07)
3. Văn, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M01)
4. Toán, NK GDMN 1, NK GDMN 2 (M09)
NK GDMN, NK GDMN 2 tính hs 2 
Giáo dục Thể chất
7140206
1. Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (T02)
3. Văn, GDCD, Năng khiếu (T05)
4. Văn, Địa, Năng khiếu (T07)
Năng khiếu hệ số 2 (NK: Bật xa tại chỗ, chạy 100m)
Sư phạm Âm nhạc
7140221
1. Văn, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N00)
2. Toán, NK ÂN 1, NK ÂN 2 (N01)
Năng khiếu hệ số 2 (ÂN1: Thẩm âm tiết tấu, ÂN2: Thanh nhạc)
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)
2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)
3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)
4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)
Sư phạm Toán học
7140209
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
4. Toán, GDCD, Tiếng Anh (D84)
Sư phạm Ngữ Văn
7140217
1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, GDCD (C19)
3. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
4. Văn, Địa,GDCD (C20)
Sư phạm Hóa học
7140212
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Văn, Toán, Hóa (C02)
4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
Không 
tuyển sinh
thí sinh
có hộ
khẩu thuộc
tỉnh Phú
Thọ đăng
ký hưởng
chế độ
chính sách
theo Nghị
định 116/2020
/NĐ-CP
Sư phạm Vật lí
7140211
1. Toán, Lý, Hóa (A00)
2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Lý, Sinh (A02)
4. Toán, Lý, GDCD (A10)
Sư phạm Sinh học
7140213
1. Toán, Lý, Sinh (A02)
2. Toán, Hóa, Sinh (B00)
3. Toán, Văn, Sinh (B03)
4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
Sư phạm Lịch sử
7140218
1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Sử, Toán (C03)
3. Văn, Sử, GDCD (C19)
4. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)
Sư phạm Địa lý
7140219
1. Văn, Sử, Địa (C00)
2. Văn, Địa, Toán (C04)
3. Văn, Địa, GDCD (C20)
4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
1. Toán, Lý, Năng khiếu (V00)
2. Toán, Văn, Năng khiếu (V01)
3. Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (V02)
4. Toán, Hóa, Năng khiếu (V03)
Năng khiếu hệ số 2 (NK: Hình họa chì)
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
 (Đang cập nhật)

 

 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]