ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Hải Phòng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH
ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2022

*******
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG
Ký hiệu trường:   THP
Địa chỉ: Số 171 Phan Đăng Lưu - Kiến An - Hải Phòng.
Điện thoại: (0225)3.591.574 nhánh 101; Fax: (0255)3.876.893;
Hotline: 0398.171.171 hoặc 0773.171.171;       
Email: pktdbcl@dhhp.edu.vn;                  
Website: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
1. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến: 4.298 chỉ tiêu
2. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước, riêng đối với ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hải Phòng. Hộ khẩu thường trú phải được đăng ký trước ngày dự thi THPT.
3. Phương thức tuyển sinh:
+ Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi THPT năm 2022
- Sử dụng kết quả thi THPT năm 2022 để xét tuyển;
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập THPT
- Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 để xét tuyển;
- Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, các ngành Sư phạm (trừ ngành Giáo dục Thể chất) không xét tuyển theo phương thức này.
+ Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, TOEIC, Tiếng Trung HSK, Tiếng Nhật JLPT và kết quả thi THPT hoặc kết quả học tập
+ Phương thức 4: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của các cơ sở đào tạo đại học năm 2022
(Các ngành Sư phạm, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc không xét tuyển theo phương thức này)
+ Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
4. Điểm xét tuyển:
- Điểm xét tuyển là tổng số điểm của 03 môn trong tổ hợp (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có). Điểm của môn chính nhân hệ số 2. Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10, được làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- Đối với ngành có môn Năng khiếu, điểm xét tuyển là tổng số điểm của 02 môn xét tuyển (đã tính hệ số) và điểm thi môn năng khiếu (đã tính hệ số) cộng với điểm ưu tiên và khuyến khích (nếu có).
5. Môn thi Năng khiếu:
- Áp dụng cho các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, Kiến trúc.
- Môn thi Năng khiếu của khối M00, M01, M02 gồm 03 phần thi: Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
- Môn thi Năng khiếu của khối T00, T01: Bật xa tại chỗ. Thí sinh phải có ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Môn thi Năng khiếu của khối V00, V01 là phần thi: Vẽ mỹ thuật (Vẽ tĩnh vật).
- Điểm thi môn Năng khiếu là trung bình cộng của các phần thi.
- Thí sinh đăng ký dự thi môn Năng khiếu tại Trường hoặc gửi chuyển phát nhanh hồ sơ đăng ký. Thời gian nhận đăng ký từ 02/3/2022 đến 15/7/2022. Hồ sơ gồm có: 1) Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu - theo mẫu, tải về từ website của Trường; 2) 03 ảnh 4x6; 3) Lệ phí xét tuyển.
6. Tổ hợp môn xét tuyển:
+ A00: Toán, Lý, Hóa;  A01: Toán, Lý, Tiếng Anh.
+ B00: Toán, Hóa, Sinh.
+ C00: Văn, Sử, Địa; C01: Văn, Toán, Lý;  C02: Văn, Toán, Hóa;
   C14: Văn, Toán, GD Công dân; C15: Văn, Toán, KHXH.
+ D01: Văn, Toán, Tiếng Anh; D03: Văn, Toán, Tiếng Pháp; D04: Văn, Toán, Tiếng Trung;
   D06: Văn, Toán, Tiếng Nhật; D14: Văn, Sử, Tiếng Anh;  D15: Văn, Địa, Tiếng Anh.
+ M00: Toán, Văn, NK; M01: Văn, Anh, NK; M02: Toán, Anh, NK.
+ T00: Toán, Sinh, NK;  T01: Toán, Văn, NK.
+ V00: Toán, Lý, NK; V01: Toán, Văn, NK;
(Viết tắt: NK là Năng khiếu)
Những thông tin chi tiết khác xem tại: dhhp.edu.vn hoặc tuyensinh.dhhp.edu.vn
Thông tin tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2022: 
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Chỉ tiêu
Ngành đào tạo Đại học:
4.248
7140201
Giáo dục Mầm non
M00, M01, M02
234
7140202
Giáo dục Tiểu học
A00, C01, C02, D01
267
7140205
Giáo dục Chính trị
A00, B00, C14, C15
50
7140206
Giáo dục Thể chất
T00, T01 (Môn chính: Năng khiếu)
80
7140209
Sư phạm Toán học
A00, A01, C01, D01
155
7140217
Sư phạm Ngữ văn
C00, D01, D14, D15
142
7140231
Sư phạm Tiếng Anh (SP Tiếng Anh, SP Tiếng Anh – Tiếng Nhật, SP Tiếng Anh – Tiếng Hàn Quốc)
A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
170
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01, D01, D06, D15
(Môn chính: Ngoại ngữ)
340
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01, D03, D04, D06
(Môn chính: Ngoại ngữ)
250
7229030
Văn học
C00, D01, D14, D15
100
7310101
Kinh tế (Kinh tế Vận tải và dịch vụ; Kinh tế ngoại thương; Quản lý Kinh tế)
A00, A01, C01, D01
290
7310630
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch, Quản trị Du lịch)
C00, D01, D06, D15
200
7340101
Quản trị kinh doanh (Quản trị Kinh doanh; Quản trị Tài chính Kế toán; Quản trị Marketing)
A00, A01, C01, D01
300
7340122
Thương mại điện tử
A00, A01, C01, D01
170
7340201
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp, Tài chính – Bảo hiểm)
A00, A01, C01, D01
190
7340301
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kế toán kiểm toán)
A00, A01, C01, D01
200
7460101
Toán học
A00, A01, C01, D01
100
7480201
Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Phát triển ứng dụng phần mềm; Phát triển ứng dụng di động; Quản trị mạng)
A00, A01, C01, D01
190
7510103
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00, A01, C01, D01
100
7510202
Công nghệ chế tạo máy (Kỹ sư Cơ khí chế tạo)
A00, A01, C01, D01
100
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  (Kỹ sư Cơ điện tử)
A00, A01, C01, D01
140
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, Điện tử (Kỹ sư Điện công nghiệp và dân dụng)
A00, A01, C01, D01
100
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư Điện Tự động Công nghiệp)
A00, A01, C01, D01
100
7580101
Kiến trúc
V00, V01, A00, A01
50
7760101
Công tác xã hội
C00; D01; D14; D15
80
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00, D01, D06, D15
150
Ngành đào tạo Cao đẳng:
50
51140201
Giáo dục Mầm non
M00, M01, M02
50

 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]