ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Hạ Long

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*******
* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG
* Mã trường: HLU
* Cơ sở 1: 258, Bạch Đằng, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
   Điện thoại: 0203.3850304; Fax: 0203.3852174
* Cơ sở 2: 58, Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
   Điện thoại: 0203.3825301; Fax: 0203.3623775
* Website: daihochalong.edu.vn 
 
A. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
Phương thức 1 (1% = 17 chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (cập nhật chi tiết khi Bộ GD có hướng dẫn).
Phương thức 2 (50% = 835 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ƯT (nếu có)
Phương thức 3 (47% = 784 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
Đối với tổ hợp không có môn năng khiếu: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1+M2+M3 + điểm ƯT (nếu có)
Môn 1 (M1) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
Môn 2 (M2) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
Môn 3 (M3) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
Đối với tổ hợp có thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non: ĐXT = ĐTBCN lớp 12 môn Ngữ văn + Điểm năng khiếu 1 (Kể chuyện) + Điểm năng khiếu 2 (Hát) + Điểm ưu tiên (nếu có)
Phương thức 4 (2% = 34 chỉ tiêu): Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm của 2 trong 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ hoặc chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc học sinh giỏi THPT 3 năm liền (chi tiết tại đây)
B. TỔ HỢP, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN VÀ NGƯỠNG ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ
TT
Ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn 
xét tuyển
tổ hợp
Chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận
hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPT
Xét học
bạ THPT
1.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh
3. Văn – Toán – Anh
4. Văn – Toán – Địa
A00
A01
D01
D10
180
15đ
18đ
2.
Quản trị khách sạn
7810201
180
15đ
18đ
3.
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202
1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh
3. Văn – Toán – Anh
4. Văn – Sử – Địa
A00
A01
D01
C00
180
15đ
18đ
4.
Khoa học máy tính
7480101
1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh
3. Văn – Toán – Anh
4. Toán – Hóa – Anh
A00
A01
D01
D07
100
15đ
18đ
5.
Quản lý văn hóa, gồm các CN:
+ Văn hóa du lịch
+ Tổ chức sự kiện
7229042
1. Văn – Sử – Địa
2. Văn – Toán – Địa
3. Văn – Toán – Anh
4. Văn – Địa – Anh
C00
C04
D01
D15
100
15đ
18đ
6.
Ngôn ngữ Anh
7220201
1. Toán – Lý – Anh
2. Văn – Toán – Anh
3. Văn – Địa –Anh
4. Văn – KHXH – Anh
A01
D01
D15
D78
200
20đ
(Tiếng Anh nhân hệ số 2)
21đ
(điểm môn Anh >=7)
7.
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
1. Toán – Lý – Anh
2. Văn – Toán – Anh
3. Văn – Toán – Trung
4. Văn – KHXH – Anh
A01
D01
D04
D78
150
15đ
21đ
(điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
8.
Ngôn ngữ Nhật
7220209
1. Toán – Lý – Anh
2. Văn – Toán – Anh
3. Văn – Toán – Nhật
4. Văn – KHXH – Anh
A01
D01
D06
D78
60
15đ
21đ
(điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
9.
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
1. Toán – Lý – Anh
2. Văn – Toán – Anh
4. Toán – Địa – Hàn
3. Văn – KHXH – Anh
A01
D01
AH1
D78
100
15đ
21đ
(điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
10.
Nuôi trồng thủy sản
7620301
1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh
3. Toán – Hóa – Sinh
4. Văn – Toán – Anh
A00
A01
B00
D01
50
15đ
18đ
11.
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
50
15đ
18đ
12.
Giáo dục Mầm non
7140201
1. Toán – Địa – GDCD
2. Văn – Toán – GDCD
3. Văn – Địa – GDCD
4. Văn – Kể chuyện – Hát
A09
C14
C20
M01
100
50 chỉ tiêu
(Tổng điểm của khối xét >=19đ)
50 chỉ tiêu
– Nếu xét theo tổ hợp 4 (M01): điểm Văn >=8 và học lực lớp 12 giỏi và tổng điểm>=19đ
– Nếu xét theo tổ hợp 1,2,3: học lực lớp 12 giỏi và tổng 3 môn xét tuyển >=24đ
13.
Giáo dục Tiểu học
7140202
1. Văn – Toán – Địa
2. Văn – Toán – Anh
3. Toán – Địa – Anh
4. Văn – Địa – Anh
C04
D01
D10
D15
100
19đ
24đ
(học lực lớp 12 loại giỏi)
14.
Quản trị kinh doanh
7340101
1. Toán – Lý – Hóa
2. Toán – Lý – Anh
3. Văn – Toán – Anh
4. Văn – Toán – Địa
A00
A01
D01
D10
40
15đ
18đ
15.
Thiết kế đồ họa
7210403
1. Toán – Lý – Hóa
2. Văn – Toán – Lý
3. Văn – Toán – GDCD
4. Văn – Toán – Anh
A00
C01
C14
D01
40
15đ
18đ
16.
Văn học
(chuyên ngành Văn báo chí truyền thông)
7229030
1. Văn – Sử – Địa
2. Văn – Toán – Địa
3. Văn – Toán – Anh
4. Văn – Địa – Anh
C00
C04
D01
D15
40
15đ
18đ
Thí sinh cần liên hệ tư vấn tuyển sinh, xin vui lòng liên hệ số điện thoại: 0886.88.98.98
C. QUY ĐỊNH HỒ SƠ VÀ THỜI GIAN XÉT TUYỂN NĂM 2022
1. Xét tuyển thẳng; xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022:
Đợt 1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Đợt 2: Sau khi công bố kết quả xét đợt 1. Thí sinh nộp phiếu điểm thi THPT và phiếu đăng ký xét tuyển (Biểu 1)
2. Xét học bạ THPT:
a) Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo học bạ: Hệ đại học (Biểu 2)
- Học bạ THPT (bản phô tô);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022 (bản phô tô). Thí sinh tốt nghiệp năm 2022, được phép nộp sau nếu tại thời điểm nộp hồ sơ chưa có;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 1 nguyện vọng xét tuyển
Riêng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển đại học ngành Giáo dục Mầm non, ngoài các hồ sơ trên phải nộp thêm các hồ sơ sau:
- Hai ảnh cỡ 3×4 cm kiểu chứng minh thư mới chụp trong vòng 6 tháng
- Bản photocopy 2 mặt Giấy chứng minh nhân dân trên 1 mặt giấy A4
- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ/ hồ sơ
b) Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển
Đợt xét
Tiếp nhận hồ sơ
Xét tuyển
Công bố
trúng tuyển
Thí sinh trúng tuyển nhập học
Đợt 1
Từ ngày 15/02/2022 đến 17h00’ ngày 30/4/2022
09/5/2022
10/5/2022
12/8/2022 (dự kiến)
Đợt 2
Từ ngày 01/5/2022 đến 17h00’ ngày 31/5/2022
08/6/2022
09/6/2022
12/8/2022 (dự kiến)
Đợt 3
Từ ngày 01/6/2022 đến 17h00’ ngày 30/6/2022
08/7/2022
09/7/2022
12/8/2022 (dự kiến)
Đợt 4
Từ ngày 01/7/2022 đến 17h00’ ngày 31/7/2022
05/8/2022
06/8/2022
12/8/2022 (dự kiến)
Đợt 5
Từ ngày 01/8/2022 đến 17h00’ ngày 31/8/2022
06/9/2022
07/9/2022
16/9/2022 (dự kiến)
Đợt 6
Từ ngày 01/9/2022 đến 17h00’ ngày 30/9/2022
07/10/2022
08/10/2022
14/10/2022 (dự kiến)
3. Xét kết hợp: sử dụng điểm học bạ hoặc điểm thi THPT của 2 trong 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ/chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/học sinh giỏi THPT 3 năm liền.
a) Hồ sơ gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo hình thức xét kết hợp (Biểu 3);
- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022 (bản phô tô). Thí sinh tốt nghiệp năm 2022, được phép nộp sau nếu tại thời điểm nộp hồ sơ chưa có;
- Chứng chỉ ngoại ngữ/chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/học sinh giỏi THPT 3 năm liền (bản công chứng);
- Giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (nếu dử dụng điểm thi THPT) hoặc học bạ THPT (bản phô tô);
- Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ 1 nguyện vọng xét tuyển
b) Thời gian nhận hồ sơ và xét tuyển
Đợt xét
Tiếp nhận hồ sơ
Xét tuyển
Công bố
trúng tuyển
Thí sinh trúng tuyển nhập học
Đợt 1
Từ ngày 01/7/2022 đến 17h00’ ngày 31/7/2022
05/8/2022
06/8/2022
12/8/2022 (dự kiến)
Đợt 2
Từ ngày 01/8/2022 đến 17h00’ ngày 31/8/2022
06/9/2022
07/9/2022
16/9/2022 (dự kiến)
4. Hướng dẫn nộp hồ sơ xét tuyển
Địa chỉ nhận hồ sơ xét tuyển: Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hạ Long Cơ sở 1: Số 258 Đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh Điện thoại: 0386.173.838 (Cô: Nguyễn Thị Thu Hiền)
a. Cách thức nộp hồ sơ:
Cách 1: Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Hạ Long;
Cách 2: Thí sinh nộp hồ sơ qua đường chuyển phát nhanh;
Cách 3: Đăng ký trực tuyến tại đây
b. Địa chỉ nộp hồ sơ xét tuyển nếu thí sinh không đăng ký trực tuyến:
Cơ sở 1:
Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hạ Long
Số 258 Đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP Uông Bí, Quảng Ninh
Điện thoại: (0203) 3850.854 /0386.173.838 (Nguyễn Thị Thu Hiền)
Hoặc
Cơ sở 2:
Phòng Đào tạo – Trường Đại học Hạ Long
Số 58 Đường Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hải, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
Điện thoại: (0203) 3659.232/0912.388.809 (Nguyễn Thị Thanh Thảo)
c. Số điện thoại tư vấn0886.88.98.98, facebook: www.facebook.com/halonguniversity/
D. HỌC BỔNG, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Học bổng của tỉnh Quảng Ninh và của Trường Đại học Hạ Long dành cho học sinh, sinh viên năm 2022:
1. Học bổng của tỉnh Quảng Ninh
Đối tượng: Sinh viên (SV) trúng tuyển nhập học 07 ngành ĐẠI HỌC được hưởng chính sách theo Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND ngày 27/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh. Gồm các ngành:
(1) Nuôi trồng thủy sản;
(2) Ngôn ngữ Hàn Quốc;
(3) Ngôn ngữ Nhật Bản;
(4) Ngôn ngữ Trung Quốc;
(5) Quản trị khách sạn;
(6) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống;
(7) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.
Nội dung hưởng và mức hưởng: TỐI ĐA 250 TRIỆU/SV TRONG TOÀN KHÓA HỌC
Thưởng điểm tuyển sinh đầu vào:
- Thưởng 15 triệu nếu có điểm từ 21 đến dưới 24 điểm;
- Thưởng 20 triệu nếu có điểm từ 24 đến dưới 27 điểm hoặc đạt giải khuyến khích HSG quốc gia hoặc giải khuyến khích khoa học kỹ thuật quốc gia;
- Thưởng 30 triệu nếu có điểm từ 27 điểm trở lên hoặc đạt giải Ba HSG quốc gia hoặc giải Ba khoa học kỹ thuật quốc gia;
- Thưởng 50 triệu nếu đạt giải Nhì HSG quốc gia hoặc giải nhì khoa học kỹ thuật quốc gia
Hỗ trợ:
- Hỗ trợ tiền mua đồ dùng học tập và học phí: 150.000 đồng/tháng và 100% học phí phải đóng nếu có điểm trung bình học tập và điểm rèn luyện trong học kỳ từ khá trở lên (không quá 20% tổng sinh viên từng ngành);
- Hỗ trợ tiền ăn: Sinh viên thuộc đối tượng được miễn giảm học phí theo quy định của Nhà nước được hỗ trợ 600.000đ/tháng;
- Hỗ trợ chỗ ở: Sinh viên có khoảng cách từ nhà đến trường từ 15km trở lên và có điểm trung bình học tập, rèn luyện từ khá trở lên được bố trí chỗ ở miễn phí tại ký túc xá; trường hợp nhà trường không bố trí được chỗ ở, sinh viên được hỗ trợ tiền thuê nhà là 300.000đ/tháng;
- Hỗ trợ học phí + 600.000đ/tháng tiền ăn + miễn phí chỗ ở: Dành cho đối tượng sinh viên có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Ninh thuộc một trong các đối tượng sau:
+ Hộ nghèo, cận nghèo;
+ Thuộc xã khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi;
+ Tốt nghiệp các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Quảng Ninh;
+ Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an.
Khuyến khích học tập:
- Sinh viên được thưởng 1,5 triệu/tháng nếu có điểm trung bình học tập và rèn luyện học kỳ đạt loại giỏi;
- Sinh viên được thưởng 2,2 triệu/tháng nếu có điểm trung bình học tập và rèn luyện học kỳ đạt loại xuất sắc;
Thưởng tốt nghiệp:
- Sinh viên được thưởng 15 triệu đồng nếu tốt nghiệp loại giỏi; được doanh nghiệp tuyển dụng sau 12 tháng; cam kết làm việc ở Quảng Ninh đủ 36 tháng;
- Sinh viên được thưởng 30 triệu đồng nếu tốt nghiệp loại xuất sắc; được doanh nghiệp tuyển dụng sau 12 tháng; cam kết làm việc ở Quảng Ninh đủ 36 tháng;
- Thời gian thực hiện: Sinh viên tuyển sinh trước 31/12/2025, áp dụng cho cả khóa học.
2. Học bổng đầu vào của Trường Đại học Hạ Long
Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển nhập học các ngành Quản lý tài nguyên và môi trường, Khoa học máy tính, Quản lý văn hóa, Ngôn ngữ Anh được nhận HỌC BỔNG ĐẦU VÀO của Trường Đại học Hạ Long.
Nội dung hưởng và mức hưởng:
- Mức 1: 20 suất học bổng bằng 200% học phí của học kỳ đầu tiên năm trúng tuyển cho sinh viên có điểm trúng tuyển (tổ hợp 3 môn, chưa nhân hệ số) vào ngành học từ 27 điểm trở lên.
- Mức 2: 20 suất học bổng bằng 100% học phí của học kỳ đầu tiên năm trúng tuyển cho sinh viên có điểm trúng tuyển (tổ hợp 3 môn, chưa nhân hệ số) vào ngành học từ 24 đến dưới 27 điểm trở lên.
- Mức 3: 20 suất học bổng bằng 50% học phí của học kỳ đầu tiên năm trúng tuyển cho sinh viên có điểm trúng tuyển (tổ hợp 3 môn, chưa nhân hệ số) vào ngành học từ 21 đến dưới 24 điểm trở lên.
Học bổng trong quá trình học theo quy định của Nhà nước: thực hiện theo quy định.
Học bổng được tài trợ bởi các doanh nghiệp có liên kết với Trường Đại học Hạ Long (nhiều loại) 

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]