TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẠ LONG
* Mã trường: HLU
* Cơ sở 1: 258, Bạch Đằng, phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3850304; Fax: 0203.3852174
* Cơ sở 2: 58, Nguyễn Văn Cừ, phường Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3825301; Fax: 0203.3623775
* Website: daihochalong.edu.vn
* PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
a) PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;
+ Đối với các ngành sư phạm (không bao gồm các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.
- Ngưỡng bảm đảm chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12) đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên. Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).
+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.
c) PT3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) (áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)
* Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.
* Đối với ngành Giáo dục Mầm non
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn/Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), điểm thi năng khiếu mầm non 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn/Toán tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
d) PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409) chi tiết xem tại đây
- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ nhân đôi).
- Ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên). Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).
+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non): Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
e) PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402) (áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên, không bao gồm các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)
- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.
- Ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.
* NGÀNH ĐÀO TẠO CHỈ TIÊU, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
|
TT
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Mã
THM
|
Chỉ tiêu
(dự kiến)
|
|
I
|
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
|
|
|
3520
|
|
1
|
Du lịch
|
7810101
|
Toán – Lí - Anh
Văn - Sử - Địa
Văn - Toán - Địa
Văn – Toán – Anh
Toán – Hóa - Anh
Văn - Sử - Anh
Văn - Địa - Anh
Văn – Anh - GDKT&PL
|
A01
C00
C04
D01
D07
D14
D15
X78
|
120
|
|
2
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Lí – Anh
Văn - Sử - Địa
Văn - Toán - Anh
Văn - Toán - Trung
Toán - Địa - Anh
Văn - Sử - Anh
Văn – Địa - Trung
|
A00
A01
C00
D01
D04
D10
D14
D45
|
420
|
|
3
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Lí – Anh
Văn - Toán – Sử
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Địa – Anh
Văn – Lí – Anh
Toán - Văn – GDKT&PL
|
A00
A01
C03
C04
D01
D10
D11
X01
|
180
|
|
4
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
Văn - Sử - Địa
Văn – Toán - Sử
Văn – Toán - Địa
Văn – Toán – Anh
Văn - Địa – Anh
Toán - Văn – GDKT&PL
Văn - Địa – GDKT&PL
Văn – Anh - GDTK&PL
|
C00
C03
C04
D01
D15
X01
X74
X78
|
170
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Toán – Lí - Hóa
Toán – Lí - Anh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Địa - Anh
Toán – Văn - GDKT&PL
Toán - Địa - GDKT&PL
|
A00
A01
C01
C04
D01
D10
X01
X21
|
240
|
|
6
|
Kế toán
|
7340301
|
Toán – Lí - Hóa
Toán – Lí - Anh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Địa - Anh
Toán – Văn - GDKT&PL
Toán - Địa - GDKT&PL
|
A00
A01
C01
C04
D01
D10
X01
X21
|
160
|
|
7
|
Marketing
|
7340115
|
Toán – Lí - Hóa
Toán – Lí - Anh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Địa - Anh
Toán – Văn - GDKT&PL
Toán - Địa - GDKT&PL
|
A00
A01
C01
C04
D01
D10
X01
X21
|
100
|
|
8
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Toán – Địa – Anh
Văn – Sử - Anh
Văn - Địa – Anh
Văn – Địa – Trung
Toán – Anh – GDKT&PL
Văn – Anh – GDKT&PL
|
A01
D01
D10
D14
D15
D45
X25
X78
|
200
|
|
9
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Văn - Toán – Trung
Văn – Sử - Anh
Văn – Địa – Anh
Văn – Địa – Trung
Văn – Anh – GDKT&PL
Văn – Trung – GDKT&PL
|
A01
D01
D04
D14
D15
D45
X78
X90
|
450
|
|
10
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Văn - Toán - Nhật
Toán – Địa – Anh
Văn – Sử - Anh
Văn – Địa – Anh
Toán – Anh – GDKT&PL
Văn – Anh – GDKT&PL
|
A01
D01
D06
D10
D14
D15
X25
X78
|
80
|
|
11
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Văn – Sử - Anh
Văn – Địa – Anh
Toán - Địa - Hàn
Văn - Toán – Hàn
Văn – Anh – GDKT&PL
Văn – Hàn – GDKT&PL
|
A01
D01
D14
D15
AH1
DD2
X78
Y03
|
120
|
|
12
|
Quản lý văn hóa
|
7229042
|
Văn - Sử - Địa
Văn – Toán - Sử
Văn - Toán - Địa
Văn - Toán – Anh
Văn - Sử - Anh
Văn - Địa – Anh
Văn – Sử - Trung
Văn – Sử - GDKT&PL
|
C00
C03
C04
D01
D14
D15
D65
X70
|
120
|
|
13
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Toán - Hóa – Anh
Văn - Toán – Lí
Văn - Toán – Hóa
Toán – Văn – Tin
Toán – Lí - Tin
|
A00
A01
D01
D07
C01
C02
X02
X06
|
250
|
|
14
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Lí - Anh
Văn - Toán - Anh
Toán - Hóa – Anh
Văn - Toán – Lí
Văn - Toán – Hóa
Toán – Văn – Tin
Toán – Lí - Tin
|
A00
A01
D01
D07
C01
C02
X02
X06
|
50
|
|
15
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
Toán - Lí – Hóa
Toán – Lí - Anh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán – Sử
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Văn – GDKT&PL
Toán – Văn – Tin
|
A00
A01
C01
C03
C04
D01
X01
X02
|
100
|
|
16
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
Văn - Sử - GDKT&PL
Văn - Địa - GDKT&PL
Văn - Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)
Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)
|
X70
X74
M03
M09
|
120
|
|
17
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
Văn - Toán - Sinh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán - Hóa
Văn - Toán - Sử
Văn - Toán - Địa
Văn - Toán - Anh
Văn - Toán - Trung
Toán – Văn - GDKT&PL
|
B03
C01
C02
C03
C04
D01
D04
X01
|
160
|
|
18
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
Văn - Sử - Địa
Văn – Toán - Địa
Văn – Toán – Anh
Văn - Sử - Anh
Văn - Địa - Anh
Văn - Sử - GDKT&PL
Văn - Địa - GDKT&PL
Văn – Anh – GDKT&PL
|
C00
C04
D01
D14
D15
X70
X74
X78
|
40
|
|
19
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
Toán – Lí – Hóa
Toán – Lí - Anh
Toán – Lí - Sinh
Toán – Hóa – Sinh
Văn - Toán – Lí
Văn - Toán – Hóa
Toán – Hóa - Anh
|
A00
A01
A02
B00
C01
C02
D07
|
40
|
|
20
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
Văn - Toán - Anh
Toán – Sử - Anh
Toán – Địa - Anh
Văn – Sử - Anh
Văn – Địa – Anh
|
D01
D09
D10
D14
D15
|
80
|
|
21
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Lí – Anh
Văn - Toán – Lí
Văn - Toán – Hóa
Văn - Toán - Anh
Toán - Hóa – Anh
Toán – Văn – Tin
Toán – Lí - Tin
|
A00
A01
C01
C02
D01
D07
X02
X06
|
40
|
|
22
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
Toán – Lí - Hóa
Toán – Lí - Anh
Toán – Lí - Địa
Toán – Hóa - Sinh
Văn - Toán - Lí
Văn - Toán - Hóa
Văn - Toán - Anh
Toán – Hóa - Anh
|
A00
A01
A04
B00
C01
C02
D01
D07
|
80
|
|
23
|
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221
|
Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu
|
N00
|
40
|
|
24
|
Văn học
|
7229030
|
Văn - Sử - Địa
Văn - Toán – Địa
Văn - Toán – Anh
Văn - Sử - Anh
Văn - Địa - Anh
Văn - Sử - GDKT&PL
Văn - Địa - GDKT&PL
Văn – Anh - GDKT&PL
|
C00
C04
D01
D14
D15
X70
X74
X78
|
60
|
|
25
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
Toán - Lí - Hóa
Toán - Hóa - Sinh
Toán – Sinh - Địa
Văn - Toán - Anh
Toán – Địa – Anh
Toán – Văn – GDKTPL
Toán – Địa – GDKTPL
Toán – Anh – GDKTPL
|
A00
B00
B02
D01
D10
X01
X21
X25
|
60
|
|
26
|
Nuôi trồng thủy sản
|
7620301
|
Toán – Lí - Hoá
Toán – Hoá - Sinh
Toán – Sinh - Địa
Văn – Toán - Hoá
Văn - Toán - Địa
Văn - Toán - Anh
Toán - Địa - Anh
Toán - Văn - GDKT&PL
|
A00
B00
B02
C02
C04
D01
D10
X01
|
40
|
|
II
|
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
|
|
|
40
|
|
1
|
Giáo dục Mầm non
|
51140201
|
Văn - Sử - GDKT&PL
Văn - Địa - GDKT&PL
Văn - Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)
Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)
|
X70
X74
M03
M09
|
40
|
* THỜI GIAN XÉT TUYỂN
- Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:
|
Đợt XT
|
Thời gian tiếp nhận
hồ sơ
|
Rà soát, tính điểm xét tuyển
|
Cập nhật lên hệ thống của Bộ GD&ĐT
|
Ghi chú
|
|
Đợt 1
|
Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026
|
Trước ngày 15/7/2026
|
Trước ngày 25/7/2026
|
Xét lọc ảo theo lịch của Bộ GD&ĐT
|
|
Đợt bổ sung (1)
|
Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026
|
Trước ngày 15/8/2026
|
Trước ngày 25/9/2026
|
Xét tuyển theo lịch của Trường
|
|
Đợt bổ sung (2)
|
Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026
|
Trước ngày 15/9/2026
|
Trước ngày 25/9/2026
|
Xét tuyển theo lịch của Trường
|
* HỒ SƠ XÉT TUYỂN
a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026
+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;
+ Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây
b) Xét tuyển bằng học bạ THPT
+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ dưới đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
(3) file ảnh căn cước công dân.
c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp
+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: IETLS, HSK, N, TOPIK);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
(4) Căn cước công dân (bản phô tô).
* THÔNG TIN LIÊN HỆ
Điện thoại: 0886.88.98.98 (cô Thùy – CB phòng Đào tạo); 0855469898 (Cô Diễm - CB phòng Đào tạo)
Facebook: www.facebook.com/halonguniversity