|
1
|
Giáo dục Mầm non
|
7140201
|
(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(M05): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(M07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(M11): Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
(M30): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
|
|
2
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C02): Ngữ văn, Toán học, Hóa học
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
|
|
3
|
Giáo dục Thể chất
|
7140206
|
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
|
|
4
|
Sư phạm Âm nhạc
|
7140221
|
(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Đàn, hát)
|
|
5
|
Sư phạm Mỹ thuật
|
7140222
|
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao), Năng khiếu 2 (Vẽ tranh Bố cục màu)
|
|
6
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
(A00): Toán học, Vật lý, Hóa học
(A01): Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
(A02): Toán học, Vật lý, Sinh học
(A04): Toán học, Vật lý, Địa lý
(C01): Toán học, Vật lý, Ngữ Văn
|
|
7
|
Thanh nhạc
|
7210205
|
(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Hát)
|
|
8
|
Quản lý thể dục thể thao
|
7810301
|
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
|
|
9
|
Huấn luyện thể thao
|
7810302
|
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
|
|
10
|
Du lịch
|
7810101
|
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
11
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
12
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
13
|
Luật
|
7380101
|
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C07): Ngữ văn, Lịch sử, Vật lý
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
14
|
Quản lý nhà nước
|
7310205
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
15
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
16
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
(D01): Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học
(D11): Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý
(D14): Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử
(D15): Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý
(D66): Tiếng Anh, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD
|
|
17
|
Công nghệ truyền thông
|
7320106
|
(B03): Toán học, Ngữ văn, Sinh học
(C01): Toán học, Ngữ văn, Vật lý
(C04): Toán học, Ngữ văn, Địa lý
(X01/C14): Toán học, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
18
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
19
|
Quản lý văn hóa
|
7229042
|
(C03): Ngữ văn, Toán, Sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
|
|
20
|
Thông tin - Thư viện
|
7320201
|
|
|
20.1
|
Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học
|
7320201A
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
20.2
|
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ
|
7320201B
|
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
|
|
21
|
Đồ họa
|
7210104
|
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)
|
|
22
|
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)
|