ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học Văn Hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 
THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Đại học Văn hoá, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa.
2. Mã trường: DVD
3. Địa chỉ: Số 561, Quang Trung, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://tucst.edu.vn/
5. Địa chỉ các trang mạng xã hội có thông tin tuyển sinh:
- http://tuyensinh.tucst.edu.vn/
- https://web.facebook.com/tucst.edu.vn
- https://zalo.me/4463223452330571565
- https://www.tiktok.com/@tuyensinhtucst
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: (0237) 3 713496; (0237) 3 857421, 0975 755 323
 
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026. Theo đó, nhà trường áp dụng 4 phương thức xét tuyển linh hoạt, kết hợp giữa kết quả học tập, thi cử và năng khiếu, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh lựa chọn ngành học phù hợp.
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH NĂM 2026
Theo kế hoạch tuyển sinh, năm 2026 Nhà trường triển khai các phương thức xét tuyển đối với hệ đào tạo đại học chính quy như sau: 
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã 100)
- Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo), riêng ngành có tổ hợp thi năng khiếu, sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ năm 2026 với điểm thi năng khiếu. 
Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc THPT - Học bạ (Mã 200)
- Sử dụng kết quả học tập ở THPT (xét tuyển đối với các ngành đào tạo ngoài sư phạm); riêng ngành có tổ hợp thi năng khiếu, sử dụng kết quả học tập ở trung học phổ thông với điểm thi năng khiếu. 
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (Mã 301)
- Tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo) 
Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy (Mã 402)
- Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy do các đại học hoặc trường đại học tổ chức năm 2026 (xét tuyển đối với tất cả các ngành đào tạo) 
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: 
Để đảm bảo tính minh bạch và công bằng, Nhà trường quy định điều kiện tiếp nhận hồ sơ như sau: 
- Đối với phương thức thi THPT: Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm sàn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
- Đối với phương thức Học bạ: Tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt mức tối thiểu theo quy định riêng của từng ngành (đặc biệt là các khối ngành sư phạm âm nhạc, mỹ thuật, thể chất). 
- Đối với các ngành năng khiếu: Thí sinh bắt buộc phải tham gia kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức và đạt điểm chuyên môn theo yêu cầu.
Để đảm bảo công bằng giữa các phương thức tuyển sinh, trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa thực hiện quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức và các tổ hợp môn theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc áp dụng đồng thời nhiều phương thức tuyển sinh giúp thí sinh có thêm cơ hội lựa chọn cách thức xét tuyển phù hợp với năng lực học tập. Đồng thời cơ chế quy đổi điểm và các quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào góp phần nâng cao tính minh bạch và công bằng trong tuyển sinh. 
NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỔ HỢP XÉT TUYỂN NĂM 2026
Năm 2026, Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và du lịch Thanh Hóa tổ chức tuyển sinh 22 ngành/chương trình đào tạo đại học, mỗi ngành có mã ngành riêng và các tổ hợp môn xét tuyển cụ thể theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các tổ hợp xét tuyển chủ yếu thuộc các khối A, B, C, D; trong đó phổ biến như:
A00: Toán – Vật lý – Hóa học
A01: Toán – Vật lý – Tiếng Anh
B03: Toán – Văn – Sinh học
C00: Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
C01: Toán – Ngữ văn – Vật lý
C03: Ngữ văn – Toán – Lịch sử
C04: Toán – Ngữ văn – Địa lý
D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
Việc sử dụng nhiều tổ hợp xét tuyển giúp thí sinh có thêm cơ hội lựa chọn ngành học phù hợp với thế mạnh học tập.
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển 2026
1
Giáo dục Mầm non
7140201
(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(M05): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(M07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(M11): Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu
(M30): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
2
Giáo dục Tiểu học
7140202
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C02): Ngữ văn, Toán học, Hóa học
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
(M00): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
3
Giáo dục Thể chất
7140206
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
4
Sư phạm Âm nhạc
7140221
(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Đàn, hát)
5
Sư phạm Mỹ thuật
7140222
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao), Năng khiếu 2 (Vẽ tranh Bố cục màu)
6
Sư phạm Tin học
7140210
(A00): Toán học, Vật lý, Hóa học
(A01): Toán học, Vật lý, Tiếng Anh
(A02): Toán học, Vật lý, Sinh học
(A04): Toán học, Vật lý, Địa lý
(C01): Toán học, Vật lý, Ngữ Văn
7
Thanh nhạc
7210205
(N00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Thẩm âm: tiết tấu, cao độ), Năng khiếu 2 (Hát)
8
Quản lý thể dục thể thao
7810301
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
9
Huấn luyện thể thao
7810302
(T02): Ngữ văn, Toán học, Năng khiếu
(T07): Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu
(T10): Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
(T11): Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu
(T12): Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD, Năng khiếu
10
Du lịch
7810101
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
11
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C12): Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
12
Quản trị khách sạn
7810201
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
13
Luật
7380101
(C00): Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
(C03): Ngữ văn, Lịch sử, Toán học
(C07): Ngữ văn, Lịch sử, Vật lý
(X70/C19): Ngữ văn, Lịch sử, GD K.tế-PL/GDCD
(D14): Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
14
Quản lý nhà nước
7310205
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
15
Quản trị nhân lực
7340404
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
16
Ngôn ngữ Anh
7220201
(D01): Tiếng Anh, Ngữ văn, Toán học
(D11): Tiếng Anh, Ngữ văn, Vật lý
(D14): Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử
(D15): Tiếng Anh, Ngữ văn, Địa lý
(D66): Tiếng Anh, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD
17
Công nghệ truyền thông
7320106
(B03): Toán học, Ngữ văn, Sinh học
(C01): Toán học, Ngữ văn, Vật lý
(C04): Toán học, Ngữ văn, Địa lý
(X01/C14): Toán học, Ngữ văn, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
18
Công tác xã hội
7760101
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
19
Quản lý văn hóa
7229042
(C03): Ngữ văn, Toán, Sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
20
Thông tin - Thư viện
7320201
 
20.1
Chuyên ngành: Thư viện - Thiết bị trường học
7320201A
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
20.2
Chuyên ngành: Văn thư - Lưu trữ
7320201B
(B03): Ngữ văn, Toán học, Sinh học
(C03): Ngữ văn, Toán học, Lịch sử
(C04): Ngữ văn, Toán học, Địa lý
(X01/C14): Ngữ văn, Toán học, GD K.tế-PL/GDCD
(D01): Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh
21
Đồ họa
7210104
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)
22
Thiết kế thời trang
7210404
(H00): Ngữ văn, Năng khiếu 1 (Hình họa: vẽ chì, tượng thạch cao); Năng khiếu 2 (Vẽ trang trí màu)
Việc công bố rõ ràng ngành đào tạo, mã ngành và tổ hợp môn xét tuyển giúp thí sinh dễ dàng tra cứu và đăng ký nguyện vọng đúng quy định. Đồng thời, sự đa dạng ngành nghề đào tạo cũng tạo điều kiện để người học lựa chọn ngành phù hợp với năng lực, sở thích và nhu cầu xã hội. Thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết các ngành đào tạo, tổ hợp môn xét tuyển và phương thức tuyển sinh trên cổng thông tin tuyển sinh của nhà trường trước khi đăng ký xét tuyển trên trang thông tin điện tử của Nhà trường và các trang mạng xã hội:.
Thông tin liên hệ và Tư vấn tuyển sinh: 
Website chính thức: http://tucst.edu.vn/
Tư vấn tuyển sinh: http://tuyensinh.tucst.edu.vn/
Fanpage: Facebook.com/tucst/edu.vn
Hotline tư vấn: 0237.3713.496; 0915.112.336; 0969.325.979; 0987.241.987

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang