Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

*******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

* Ký hiệu trường: QSB

* Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, phường 14, quận 10, TP.Hồ Chí Minh; 
* Điện thoại: (028) 38654087; Fax: (028) 38637002
* Website: http://www.aao.hcmut.edu.vn

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP. HCM (mã trường QSB) áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho tất cả các nhóm ngành/ngành. 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung 

- Tốt nghiệp THPT

- Có trung bình cộng của các điểm trung bình năm học lớp 10, 11, 12 đạt từ 6,5 trở lên  đối với bậc đại học và từ 6,0 trở lên đối với bậc cao đẳng

Các phương thức xét tuyển 

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018 (~ 72% chỉ tiêu)

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2018, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn Toán (áp dụng cho tất cả các ngành khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu): 

* Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển năm 2018 cho tất cả các ngành là từ 17 điểm trở lên.

2. Ưu tiên xét tuyển các học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và học sinh các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao (theo quy định của ĐHQG TP. HCM) (~ 15% chỉ tiêu)  

Xét tuyển theo điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) lớp 10, 11, 12

3. Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT) (~ 3% chỉ tiêu)

4. Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐH Quốc Gia TP.HCM (~ 10% chỉ tiêu) (Dự kiến)

 

NGÀNH/NHÓM NGÀNH TUYỂN SINH

STT

tuyển sinh

Nhóm ngành/Ngành tuyển sinh

Tổ hợp môn

xét tuyển

Chỉ tiêu
2018

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

3640

1

106

Khoa học Máy tính;

Kỹ thuật Máy tính

(Nhóm ngành)

A00, A01

270

2

108

Kỹ thuật Điện - Điện tử;

Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông;

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

(Nhóm ngành)

A00, A01

640

3

109

Kỹ thuật Cơ khí;

Kỹ thuật Cơ điện tử ;

(Nhóm ngành)

A00, A01

380

4

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

A00, A01

80

5

112

Kỹ thuật Dệt;

Công nghệ Dệt may

(Nhóm ngành)

A00, A01

80

6

114

Kỹ thuật Hóa học;

Công nghệ Thực phẩm;

Công nghệ Sinh học

(Nhóm ngành)

A00, D07, B00

400

7

115

Kỹ thuật Xây dựng;

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông;

Kỹ thuật Công trình thủy;

Kỹ thuật Công trình biển;

Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

(Nhóm ngành)

A00, A01

525

8

117

Kiến trúc

V00, V01

60

9

120

Kỹ thuật Địa chất;

Kỹ thuật Dầu khí

(Nhóm ngành)

A00, A01

120

10

123

Quản lý Công nghiệp

A00, A01, D01, D07

85

11

125

Kỹ thuật Môi trường;

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Nhóm ngành)

A00, A01, D07, B00

90

12

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;

Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

(Nhóm ngành)

A00, A01

90

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01, D07

225

14

130

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

A00, A01

60

15

131

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

A00, A01

70

16

137

Vật lý Kỹ thuật

A00, A01

100

17

138

Cơ Kỹ thuật

A00, A01

65

18

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

A00, A01

150

19

142

Kỹ thuật Ô tô

A00, A01

60

20

143

Kỹ thuật Tàu thủy

A00, A01

45

21

144

Kỹ thuật Hàng không

A00, A01

45

B. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (CT TIÊN TIẾN, CHẤT LƯỢNG CAO GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH, HỌC PHÍ TƯƠNG ỨNG)

 

690

1

206

Khoa học Máy tính (Chất lượng cao)

A00, A01

45

2

207

Kỹ thuật Máy tính (Chất lượng cao)

A00, A01

45

3

208

Kỹ thuật Điện - Điện tử (Tiên tiến)

A00, A01

90

4

209

Kỹ thuật Cơ khí (Chất lượng cao)

A00, A01

45

5

210

Kỹ thuật Cơ điện tử (Chất lượng cao)

A00, A01

45

6

214

Kỹ thuật Hoá học (Chất lượng cao)

A00, D07, B00

45

7

215

Kỹ thuật Xây dựng (Chất lượng cao)

A00, A01

45

8

219

Công nghệ Thực phẩm (Chất lượng cao)

A00, D07, B00

30

9

220

Kỹ thuật Dầu khí (Chất lượng cao)

A00, A01

45

10

223

Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao)

A00, A01, D01, D07

90

11

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chất lượng cao)

A00, A01, D07, B00

40

12

241

Kỹ thuật Môi trường (Chất lượng cao)

A00, A01, D07, B00

40

13

242

Kỹ thuật Ô tô (Chất lượng cao)

A00, A01

45

14

245

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (Chất lượng cao)

A00, A01

40

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

V00

Toán - Lý - Vẽ

A01

Toán - Lý - Anh

V01

Toán - Văn - Vẽ

D01

Toán - Văn - Anh

B00

Toán - Hóa - Sinh

D07

Toán - Hóa - Anh

 

 

Tiêu chí phụ để xét tuyển là môn TOÁN (áp dụng cho tất cả các ngành khi có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu).

 

HƯỚNG DẪN GHI HỒ SƠ

 - Mã trườngQSB

 - Mã ngành/nhóm ngành: ghi mã ngành tuyển sinh gồm 3 chữ số theo danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh ở bảng trên

  - Tên ngành/nhóm ngành: chỉ cần ghi 1 tên ngành nếu có nhiều tên ngành trong nhóm ngành

 - Tổ hợp môn xét tuyển: chọn 01 tổ hợp môn xét tuyển

  Ví dụ:

    + Mã trường: QSB

    + Mã ngành/nhóm ngành: 115

    + Tên ngành/nhóm ngành: Kỹ thuật Xây dựng

    + Tổ hợp môn xét tuyển: A00

Lưu ý

- Một ngành/nhóm ngành có thể có nhiều tổ hợp môn xét tuyển nhưng có cùng một mức điểm trúng tuyển chung cho các tổ hợp môn. Do đó thí sinh nên chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất trong đợt điều chỉnh nguyện vọng.

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển theo các hướng dẫn xét tuyển của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM

- Riêng Ngành Kiến Trúc, thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) do trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP. HCM tổ chức (không chấp nhận kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác)

 

CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

* Đại học chính quy

+ Gồm 35 ngành, giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí trung bình khoảng 4,8 triệu đồng/ học kỳ

+ Tuyển sinh theo ngành và theo nhóm ngành, các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành sẽ được phân ngành từ năm 2 theo kết quả học tập tại trường

Riêng ngành Kiến trúc: thí sinh phải dự thi môn Năng khiếu do trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM tổ chức

+ Chương trình đào tạo 142 tín chỉ ( riêng ngành Kiến trúc 171 tín chỉ)

+ Kế hoạch đào tạo trong 4 năm (8 học kỳ và 1 học kỳ thực tập tốt nghiệp, ngành Kiến trúc 4,5 năm)

+ Được xét học bổng khuyến khích học tập

+ Địa điểm học: cơ sở Lý Thường Kiệt, cơ sở Dĩ An 

+ Chuẩn tiếng Anh tốt nghiệp: TOEIC 500, TOEFL iBT 55, IELTS 4.5 hoặc các chứng chỉ tương đương

+ Văn bằng do trường Đại học Bách Khoa cấp: Bằng Kỹ sư (các ngành kỹ thuật); Bằng Cử nhân (ngành Quản lý công nghiệp); Bằng Kiến trúc sư (ngành Kiến trúc)

* Đại học chính quy (chương trình Kỹ sư Tài năng) 

+ Gồm 11 ngành, giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí trung bình khoảng 4,8 triệu đồng/ học kỳ

+ Tuyển sinh viên giỏi từ năm 2 (Không tuyển sinh từ đầu vào)

+ Chương trình đào tạo, kế hoạch đào tạo: cùng chương trình chính quy đại trà

+ Được xét học bổng khuyến khích học tập và học bổng dành riêng cho chương trình Kỹ sư Tài năng

+ Địa điểm học: cơ sở Lý Thường Kiệt (Riêng khoa KT&KH Máy tính học tại cơ sở Dĩ An)

+ Văn bằng Kỹ sư Tài năng do trường Đại học Bách Khoa cấp

* Đại học chính quy (chương trình Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV Việt Pháp)

+ Gồm 7 ngành, giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí trung bình khoảng 4,8 triệu đồng/ học kỳ

Các ngành đào tạo của chương trình PFIEV khác với các ngành đào tạo đại trà

+ Các thí sinh đã trúng tuyển đại học chính quy với kết quả cao được đăng ký xét tuyển vào chương trình PFIEV (nộp đơn khi nhập học)

+ Chương trình đào tạo 270 tín chỉ (khác chương trình chính quy đại trà)

+ Kế hoạch đào tạo trong 5 năm

+ Được xét học bổng khuyến khích học tập và học bổng dành riêng cho chương trình Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV

+ Địa điểm học: cơ sở Lý Thường Kiệt

+ Chuẩn ngoại ngữ tốt nghiệp: chứng chỉ tiếng Pháp DELF B1 và chứng chỉ tiếng Anh TOEFL ITP 500 hoặc tương đương

+ Văn bằng Kỹ sư do trường Đại học Bách Khoa cấp và Phụ lục bằng do trường Đại học Bách Khoa & trường Đại học tại Pháp cùng ký. Văn bằng này được Bộ Giáo dục và Đào tạo xác nhận tương đương trình độ thạc sĩ trong việc xét tuyển học tiếp trình độ cao hơn, và được công nhận kỹ sư và tương đương trình độ thạc sỹ tại Pháp và châu Âu.

* Đại học chính quy (Chương trình Tiên tiến; Chất lượng cao)

+ Gồm 15 ngành, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí trung bình khoảng 30 triệu đồng/ học kỳ

+ Tuyển sinh theo ngành

+ Chương trình đào tạo 142 tín chỉ (cùng nội dung với chương trình chính quy đại trà, giảng dạy bằng tiếng Anh)

+ Kế hoạch đào tạo trong 4 năm (8 học kỳ và 1 học kỳ thực tập tốt nghiệp, chưa kể các học kỳ học tiếng Anh nếu có)

+ Được xét học bổng khuyến khích học tập và học bổng dành riêng cho chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao

+ Địa điểm học: cơ sở Lý Thường Kiệt

+ Phải đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào (điểm kiểm tra theo định dạng IELTS 6.0) để được học các môn thuộc năm 1, 2

+ Phải đạt chuẩn tiếng Anh chính thức (IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 79) để được học các môn thuộc năm 3, 4 và xét tốt nghiệp

+ Văn bằng do trường Đại học Bách Khoa cấp: Bằng Kỹ sư (các ngành kỹ thuật); Bằng Cử nhân (ngành Quản lý công nghiệp)

 

TƯ VẤN GIẢI ĐÁP THẮC MẮC

Đại học chính quy (chương trình đại trà, chương trình Kỹ sư Tài năng; chương trình Kỹ sư Chất lượng cao PFIEV Việt Pháp)

VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH VÀ VIỆC LÀM

  [O]: Kios 78, Cổng trường Đại học Bách Khoa, 142A Tô Hiến Thành, Quận 10, Tp.HCM

  [T]: (028) 2214 6888

  [E]: tuyensinh@hcmut.edu.vn

  [F]: /tuvantuyensinhbachkhoa

  [W]: aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh

Đại học chính quy (chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao)

VĂN PHÒNG ĐÀO TẠO QUỐC TẾ (OISP)

  [O]: trường Đại học Bách Khoa, 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp.HCM

  [T]: (028) 3865 4183 - Hotline: 016 9798 9798

  [E]: tuvan@oisp.edu.vn

  [F]: /bkquocte

  [Youtube]: /bkoisp

  [W]: www.oisp.hcmut.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]