ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
* Ký hiệu trường: QSB
* Địa chỉ: 
- Cơ sở 1: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP. HCM
- Cơ sở 2: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP. HCM
* Điện thoại: (028) 38654087; Fax: (028) 38637002
* Website: http://tuyensinh.hcmut.edu.vn
 
NGÀNH TUYỂN SINH
Năm 2026, Trường Đại học Bách khoa - ĐHQG-HCM dự kiến tuyển sinh 44 ngành đào tạo bậc đại học chính quy với khoảng 5.685 chỉ tiêu.
tuyển sinh
TÊN NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN 
106
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
240
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
107
Ngành Kỹ thuật Máy tính
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
100
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
108
Nhóm ngành Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch
(Ngành: Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Thiết kế Vi mạch)
670
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
109
Ngành Kỹ Thuật Cơ khí
300
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
110
Ngành Kỹ Thuật Cơ Điện tử
105
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
112
Nhóm ngành Dệt - May
(Ngành/chuyên ngành: Công nghệ Dệt, May/Công nghệ May - Thời trang; Kỹ thuật Dệt/Công nghệ Sợi dệt) 
90
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
114
Nhóm ngành Hoá - Thực phẩm - Sinh học
(Ngành/Chuyên ngành: Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; Kỹ thuật Hóa học/Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm)
330
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh
115
Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông, Đường sắt tốc độ cao & Đường sắt đô thị; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển; Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ; Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng)
470
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
117
Ngành Kiến Trúc
(Chuyên ngành: Kiến trúc, Kiến trúc Cảnh quan)
90
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
123
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
80
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
125
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường 
(Ngành/Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường/Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Quản lý và Công nghệ Môi trường, Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); Kỹ thuật Môi trường)
120
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
128
Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệp 
(Ngành: Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng; Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp)
70
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
129
Ngành Kỹ thuật Vật liệu
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật Vật liệu Kim Loại, Kỹ thuật Vật liệu Năng lượng, Kỹ thuật Vật liệu Polyme, Kỹ thuật Vật liệu Silicat)
145
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
137
Ngành Vật lý Kỹ thuật
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Y sinh, Vật lý Tính toán, Vật lý Kỹ thuật)
40
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
138
Ngành Cơ Kỹ thuật
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
140
Ngành Kỹ thuật Nhiệt
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Nhiệt lạnh, Kỹ thuật nhiệt)
80
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
141
Ngành Bảo dưỡng Công nghiệp
110
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
142
Ngành Kỹ thuật Ô tô
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
145
(Song ngành) Tàu thủy - Hàng không
(Ngành: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Hàng không)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
146
Ngành Khoa học Dữ liệu
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
147
Ngành Địa Kỹ thuật Xây dựng
60
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
148
Ngành Kinh tế Xây dựng
120
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
150
Ngành Kỹ thuật Dầu khí (Ngành mới)
70
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
151
Ngành Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới)
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
152
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
153
Ngành Quản trị Kinh doanh
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
155
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn  (Ngành mới)
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
156
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
159
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)
208
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử 
(Chuyên ngành: Vi mạch – Hệ thống Phần cứng, Hệ thống Năng lượng, Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa, Hệ thống Viễn thông)
150
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH 
206
Ngành Khoa học Máy tính
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
130
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
207
Ngành Kỹ thuật Máy tính 
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Máy tính, Hệ thống Tính toán Nâng cao, Internet Vạn vật, Thiết kế Vi mạch số)
80
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
209
Ngành Kỹ thuật Cơ khí
50
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
210
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử
50
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
211
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử) 
50
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
214
Ngành Kỹ thuật Hóa học
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Hóa dược, Công nghệ Mỹ phẩm) 
150
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh
215
Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng
(Ngành/Chuyên ngành: Kỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Dự án Xây dựng; KTXD Công Trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thông, Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị) 
120
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
217
Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quan
(Chuyên ngành của ngành Kiến trúc)
45
Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
218
Ngành Công nghệ Sinh học 
40
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh
219
Ngành Công nghệ Thực phẩm 
40
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh
220
Ngành Kỹ thuật Dầu khí
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
223
Ngành Quản lý Công nghiệp
(Chuyên ngành: Quản lý Công nghiệp, Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành)
90
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
225
Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trường 
(Ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường; Kỹ thuật Môi trường)
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
228
Ngành Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng
60
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
229
Ngành Kỹ thuật Vật liệu
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
237
Chuyên ngành  Kỹ thuật Y sinh
(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) 
30
Toán, Lý, {Sinh, Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
242
Ngành Kỹ thuật Ô tô 
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
245
Ngành Kỹ thuật Hàng không 
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
251
Ngành Khoa học Dữ liệu (Ngành mới)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
252
Ngành Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
253
Chuyên ngành Kinh doanh số
(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
254
Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số
(Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học)
40
Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, Anh
255
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
256
Ngành Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới)
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
257
Chuyên ngành Năng lượng Tái tạo
(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
258
Ngành Thiết kế Vi mạch
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
259
Ngành Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
D. CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN 
266
Ngành Khoa học Máy tính 
(Chuyên ngành: Khoa học Máy tính, Công nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớn, An ninh Hệ thống và Mạng, Trí tuệ Nhân tạo, Công nghệ Phần mềm)
40
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
268
Ngành Cơ Kỹ thuật 
30
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E1. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN VÀ CHÂU ÂU) 
108
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Nhật Bản
 
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
306
Ngành Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand
150
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
307
Ngành Kỹ thuật Máy tính | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
308
Ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử | Úc, Hàn Quốc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
309
Ngành Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
310
Ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
314
Ngành Kỹ thuật Hóa học | Úc
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Sinh, Anh
315
Ngành Kỹ thuật Xây dựng | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
319
Ngành Công nghệ Thực phẩm | New Zealand
Toán, Hoá, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ}
Toán, Sinh, Anh
323
Ngành Quản lý Công nghiệp | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Anh, {Văn, Hoá, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
325
Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên & Môi trường | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Hoá, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
342
Ngành Kỹ thuật Ô tô | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
345
Ngành Kỹ thuật Hàng không | Úc
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ
406
Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
(Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)
100
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
416
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng
(Chuyên ngành của ngành Khoa học Máy tính)
100
Toán, Lý, {Hoá, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
Toán, Tin, {Hoá, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
 
TỔ HỢP XÉT TUYỂN NĂM 2026
Môn 1, Môn 2, {danh sách các môn còn lại}
Trong đó: 02 môn in đậm là môn bắt buộc trong tổ hợp, 01 trong các môn còn lại trong dấu ngoặc là môn tự chọn.
Ví dụ: Toán, Vật Lý, {Hoá học, Tiếng Anh, Công nghệ Công nghiệp}
- Toán, Vật Lý, Hoá học
- Toán, Vật Lý, Tiếng Anh
- Toán, Vật Lý, Công nghệ Công nghiệp
 
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Chương trình Tiêu chuẩn
Đào tạo 44 ngành/ chuyên ngành (các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành sẽ phân ngành từ năm thứ 2 theo kết quả học tập), giảng dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học chủ yếu tại Cơ sở 2, Khu đô thị ĐHQG-HCM (P. Đông Hòa, TP.HCM).
Chương trình Dạy và học bằng tiếng Anh
Đào tạo 30 ngành/ chuyên ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 44 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp.
Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế 
Đào tạo ngành Trí tuệ Nhân tạo và ngành Công nghệ Thông tin, theo chương trình đào tạo của ĐH đối tác (UTS, Úc), giảng viên ĐH đối tác và trường Đại học Bách khoa cùng giảng dạy. Học phí khoảng 134 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 3 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.5 (phần kỹ năng viết đạt từ 6.0) hoặc tương đương. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác cấp.
Chương trình Tài năng
Đào tạo 15 nhóm ngành/ ngành, dạy bằng tiếng Việt (dựa trên chương trình Tiêu chuẩn với các môn cốt lõi dành cho chương trình Tài năng), học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, xét tuyển sinh viên Giỏi từ năm thứ 2, kế hoạch đào tạo 4 năm. Riêng ngành Thiết kế vi mạch tuyển sinh từ năm thứ nhất. Toàn bộ sinh viên của chương trình đều được tuyển chọn từ chương trình Tiêu chuẩn.
Chương trình  Đào tạo Kỹ sư Chất lượng cao tại Việt Nam (PFIEV)
Đào tạo 8 chuyên ngành kỹ sư hợp tác với 8 trường kỹ sư danh tiếng tại Pháp, học tập bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15.75 triệu đồng/HK, xét tuyển tân sinh viên đã trúng tuyển (không phân biệt mã ngành), kế hoạch đào tạo 5 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Bằng kỹ sư do trường ĐH Bách khoa cấp (được công nhận tương đương bậc thạc sĩ Châu Âu), phụ lục bằng kỹ sư với trường đối tác Pháp.
Chương trình Tiên tiến
Đào tạo ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, giáo trình chuyển giao từ ĐH Illinois Urbana Champaign, được cải tiến qua các năm để phù hợp với thực tiễn, học phí khoảng 44 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280. Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp.
Chương trình Định hướng Nhật Bản
Đào tạo ngành Khoa học Máy tính và ngành Cơ Kỹ thuật, dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn kết hợp đào tạo tiếng Nhật giao tiếp - chuyên ngành (1.200 giờ) và văn hóa Nhật, một số môn chuyên ngành ở năm thứ 3 và 4 do các giáo sư Nhật dạy bằng tiếng Nhật, học phí khoảng 31.5 triệu đồng/HK, kế hoạch đào tạo 4 năm, địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM). Bằng tốt nghiệp do Trường ĐH Bách khoa cấp, có triển vọng làm việc lâu dài tại các tập đoàn Nhật, đãi ngộ như kỹ sư Nhật.
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Úc, Mỹ, New Zealand và châu Âu)
Đào tạo 13 ngành/ chuyên ngành, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh; 2-2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM), học phí khoảng 44 triệu đồng/HK; 2-2,5 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác, học phí khoảng 560 - 900 triệu đồng/năm. Chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 78/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 730 & Nói - Viết ≥ 280, chuẩn tiếng Anh chuyển tiếp đạt IELTS (Academic) ≥ 6.0-6.5/ TOEFL iBT ≥ 78-93. Bằng tốt nghiệp do Đại học đối tác cấp.
Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế (Nhật Bản)
Đào tạo ngành Kỹ thuật Điện - Điện tử; 2,5 năm đầu - địa điểm học tại Cơ sở 1 (P. Diên Hồng, TP.HCM), dạy chuyên môn theo chương trình Tiêu chuẩn, đào tạo tiếng Nhật liên tục trong tuần, học phí khoảng 31.5 triệu đồng/HK, 2 năm cuối - chuyển tiếp sang ĐH đối tác Nhật, học phí khoảng 91 triệu đồng/năm (theo tỷ giá ngoại tệ tháng 2/2026); xét tuyển tân sinh viên chương trình Tiêu chuẩn mã ngành tuyển sinh 108. Trình độ tiếng Nhật chuyển tiếp tương đương JLPT ≥ N2. Bằng tốt nghiệp do ĐH đối tác Nhật cấp. Tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp đạt 99.5%, cơ hội học tiếp bậc Sau ĐH (thạc sĩ, tiến sĩ) tại Nhật thuận lợi.
 
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc nhiều phương thức xét tuyển khác nhau như sau:
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT năm 2026, 1% ~ 5% tổng chỉ tiêu.
- Xét tuyển Tổng hợp bao gồm các tiêu chí về học lực (kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG-HCM, kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT, kết quả quá trình học tập THPT), năng lực khác và hoạt động xã hội, 95% ~ 99% tổng chỉ tiêu.
a. Đối tượng dự tuyển đối với các chương trình: Chương trình Tiêu chuẩn, Chương trình Dạy và học bằng Tiếng Anh, Chương trinh Tiên tiến, Chương trình Định hướng Nhật bản:
+ Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
+ Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
+ Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
+ Đối tượng 2.4: Thí sinh dùng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế
b. Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Chuyển tiếp quốc tế:
+ Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và châu Âu
c. Đối tượng dự tuyển đối với Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế giữa Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG-HCM và Đại học Công nghệ Sydney UTS, Úc (TNE):
+ Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam
+ Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
+ Đối tượng 2.8: Thí sinh sử dụng chứng chỉ tuyển sinh quốc tế SAT I
LƯU Ý:
- Nếu thí sinh có nhiều hơn một đối tượng xét tuyển (đã nêu trên) hoặc tổ hợp thì lấy điểm xét tuyển cao nhất trong các điểm xét tuyển của từng đối tượng/tổ hợp làm điểm xét tuyển của thí sinh. 
- Riêng đối với các ngành đào tạo thuộc Chương trình Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand và châu Âu, Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế, thí sinh phải đáp ứng chuẩn đầu vào tiếng Anh.
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310/ PTE Academic ≥ 47 sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh >> Bảng quy đổi điểm môn tiếng Anh trong điểm thi THPT.
 
CHUẨN ĐẦU VÀO TIẾNG ANH
* Áp dụng cho các CT Dạy & học bằng tiếng Anh, Tiên tiến, Chuyển tiếp Quốc tế Úc/ Mỹ/ New Zealand và châu Âu
1. Yêu cầu tối thiểu
: IELTS Academic 6.0/ TOEFL iBT 78/ TOEIC Nghe-Đọc 730 & Nói-Viết 280
2. Trường hợp đạt IELTS Academic 5.5:
- Thí sinh được xét tạm trúng tuyển các chương trình trên.
- Thí sinh phải bổ sung chứng chỉ đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào đạt chuẩn tại thời điểm nhập học.
Lưu ý: Nhà trường chỉ chấp nhận các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế học thuật (Academic) còn hiệu lực.
* Áp dụng cho Chương trình Liên kết Cử nhân Kỹ thuật Quốc tế (TNE): thí sinh phải đạt chuẩn tiếng Anh đầu vào (còn hiệu lực) thỏa 01 trong các điều kiện sau:
- IELTS (Academic): 6.5 (phần kỹ năng Viết đạt từ 6.0)
- TOEFL iBT: 79 (phần kỹ năng Viết đạt từ 21);
- Pearson PTE: 58 (phần kỹ năng Viết đạt từ 50);
- Cambridge C1A/C2P: 176 (phần kỹ năng Viết đạt từ 169);
- UTS College AE5: Đạt.
 
HỌC PHÍ
Học phí thu theo học kỳ với số tín chỉ tối đa là 18 tín chỉ/học kỳ. Phần tín chỉ vượt được tính theo đơn giá tín chỉ. Một năm học có 02 học kỳ chính. Học phí các học kỳ phụ (nếu sinh viên có nhu cầu học) thu theo đơn giá tín chỉ.
(Đơn vị tính: 1.000 đồng/năm/sinh viên)
Nội dung
2024-2025
2025-2026
2026-2027
2027-2028
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Tiêu chuẩn)
29,000
30,000
31,500
33,000
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Tiên tiến, Dạy & học bằng tiếng Anh)
80,000
80,000
80,000
84,000
Học phí trung bình dự kiến
(chương trình Định hướng Nhật Bản)
60,000
60,000
60,000
63,000
 
HỌC BỔNG VÀ CHƯƠNG TRÌNH VAY ƯU ĐÃI
- Học bổng khuyến khích học tập (trị giá lên tới 120% giá trị học phí/HK/suất) từ nguồn 8% học phí
- Quỹ học bổng và Hỗ trợ phát triển Bách khoa: 40 tỷ đồng
- Học bổng tài trợ từ nguồn vận động các đối tác nước ngoài, tổ chức, doanh nghiệp dành cho sinh viên có thành tích học tập và hoạt động phong trào tốt/sinh viên khó khăn: hơn 16 tỷ đồng
- Học bổng dành cho sinh viên chương trình đào tạo quốc tế
- Học bổng tài trợ từ các nguồn do ĐHQG-HCM triển khai
- Chương trình vay ưu đãi với lãi suất 0% để học tập của ĐHQG-HCM
- Chương trình Bảo lãnh vay và hỗ trợ lãi suất dành cho sinh viên đóng học phí của Ban Đại diện Cộng đồng Cựu sinh viên Phú Thọ - Bách khoa: đã cho vay hơn 16 tỷ đồng sau 3 năm và đang tiếp tục triển khai rộng rãi cho sinh viên. Khoản vay sẽ được chuyển thành học bổng khi đáp ứng các tiêu chí
- Quỹ Hỗ trợ sinh viên Bách khoa (CK82) hỗ trợ sinh viên vay học phí với lãi suất 0%
 
CƠ SỞ VẬT CHẤT
- Cơ sở Lý Thường Kiệt: 268 Lý Thường Kiệt, Phường Diên Hồng, TP.HCM, rộng 14 ha
- Cơ sở Dĩ An: Khu phố Tân Lập, Phường Đông Hòa, TP.HCM, rộng 26 ha
- Hơn 166 phòng thí nghiệm, xưởng thực hành
- 2 phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia
- 5 phòng thí nghiệm trọng điểm ĐHQG-HCM
- 7 trung tâm nghiên cứu
- 3 viện nghiên cứu
- Nhà thi đấu thể thao đa năng, sân bóng đá ngoài trời/ trong nhà (futsal), bóng rổ, bóng chuyền, bóng bàn, tennis, pickleball,... ở cả 2 cơ sở
 
KÝ TÚC XÁ
- Ký túc xá Bách khoa: 497 Hòa Hảo, Phường Diên Hồng, Tp.HCM với sức chứa hơn 1.800 sinh viên
- Ký túc xá ĐHQG-HCM: Phường Đông Hòa, Tp.HCM với sức chứa hơn 40.000 sinh viên

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang