ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM)
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: QSX
3. Địa chỉ các trụ sở:
- Cơ sở 1: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, Tp.HCM (cơ sở Sài Gòn).
- Cơ sở 2: Khu phố 33, Phường Linh Xuân, Tp.HCM (cơ sở Linh Xuân).
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://hcmussh.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh, đề án:  https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh hoặc https://hcmussh.edu.vn/qldt
6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 028-38293828 - 112 hoặc 200 (trong giờ hành chính).
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:  https://hcmussh.edu.vn
 
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng tuyển sinh
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
1.2. Điều kiện tuyển sinh
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;
2. Phương thức tuyển sinh
2.1. Phương thức 1: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.
2.2. Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp, sử dụng các tiêu chí: kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (THPT); kết quả kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG-HCM năm 2026 (ĐGNL); kết quả học tập 03 năm THPT (HB); thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
2.2.1 Công thức tổng quát:
ĐXT = w1THPT + w2ĐGNL + w3HB + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]
 w là trọng số của các thành phần điểm thi, cụ thể:
+ w1 là trọng số của điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi TN THPT cao nhất một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng.
+ w2 là trọng số của điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026: điểm ĐGNL cao nhất trong 2 lần thi.
+ w3 là trọng số của điểm HB: tổng điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3 năm học THPT (lớp 10, 11 và 12) cao nhất thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển của ngành tương ứng (bao gồm cả thí sinh tốt nghiệp năm 2025 trở về trước).
Tổng điểm (w1THPT + w2ĐGNL + w3HB) được gọi là Điểm học lực (ĐHL), được tính theo nguyên tắc ở mục 2.2.2.
2.2.2. Nguyên tắc tính điểm học lực: áp dụng các các đối tượng bao gồm (1) có đầy đủ 3 thành phần điểm, (2) chỉ có điểm THPT + HB và (3) chỉ có điểm ĐGNL + HB (bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). ĐHL được chia thành 2 loại ĐHL, được tính theo công thức sau:
ĐHL = Max (ĐHL 1, ĐHL 2)
Trong đó:
(1).  ĐHL 1: tính điểm thí sinh có điểm THPT (trọng số dự kiến w1 =90%, w3 = 10%)
ĐHL 1 = w1THPT + w3HB
(2). ĐHL 2: tính điểm thí sinh có điểm ĐGNL (trọng số dự kiến w2 =90%, w3 = 10%)
ĐHL 2 = w2ĐGNL + w3HB
Lưu ý:
+ Thí sinh đủ 3 thành phần điểm, lấy giá trị điểm cao nhất của ĐHL 1 và ĐHL 2.
+ Nếu thí sinh chỉ có điểm THPT, áp dụng công thức tính ĐHL 1.
+ Nếu thí sinh chỉ có điểm ĐGNL, áp dụng công thức tính ĐHL 2.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
a) Nguyên tắc quy đổi điểm ngưỡng đầu vào
Quy đổi ngưỡng đầu vào giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo một quy tắc bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành đào tạo tương ứng; Quy tắc quy đổi ngưỡng đầu vào theo hướng dẫn của Bộ GDĐT, ĐHQG-HCM.
b) Nguyên tắc quy đổi điểm trúng tuyển
- Điểm quy đổi về thang điểm 100 của từng thành phần điểm áp dụng theo công thức:
+ THPT= [Điểm thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30
+ ĐGNL = [Điểm thi ĐGNL] x 100/1200
+ HB = [Điểm trung bình HB 3 năm theo tổ hợp xét tuyển] x 100/30
- Tổng điểm cộng, điểm thưởng (ĐC) không vượt quá 10% điểm tối đa của điểm xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, theo công thức:
+ Nếu ĐHL + ĐC < 100, ĐC = [điểm thành tích]
+ Nếu ĐHL + ĐC ≥ 100, ĐC = 100 – [điểm thành tích]
- Điểm xét tuyển (điểm chuẩn) được quy đổi về thang điểm 100 (tối đa 100 điểm). Trọng số w giữa các thành phần điểm được căn cứ kết quả hồi quy của dữ liệu kết quả nhập học và điểm trung bình tích lũy (GPA) của các năm trước. Hội đồng tuyển sinh sẽ công bố chính thức các tỷ trọng w khi công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng. Điểm xét tuyển được tính theo nguyên tắc:
ĐXT = Max (ĐHL 1, ĐHL 2) + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]
4. Số lượng tuyển sinh (dự kiến)
Mã trường QSX, địa chỉ đào tạo:
Chương trình chuẩn quốc tế: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, Tp.HCM; chương trình chuẩn: khu phố 33, Phường Linh Xuân, Tp.HCM.
STT
Mã xét tuyển
Tên chương trình xét tuyển
Mã ngành
Tên ngành
Số lượng
dự kiến
Phương thức tuyển sinh (PT)
1
7140101
Chương trình chuẩn
7140101
Giáo dục học
70
PT 1
PT 2 (B00, C00, C01, D01)
2
7140114
Chương trình chuẩn
7140114
Quản lý giáo dục
50
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
3
7210213
Chương trình chuẩn
7210213
Nghệ thuật học
50
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
4
7220201
Chương trình chuẩn
7220201
Ngôn ngữ Anh
225
PT 1
PT 2 (D01)
5
7220201_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7220201_CLC
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
135
PT 1
PT 2 (D01)
6
7220202
Chương trình chuẩn
7220202
Ngôn ngữ Nga
60
PT 1
PT 2 (D01, D02, D14)
7
7220203
Chương trình chuẩn
7220203
Ngôn ngữ Pháp
80
PT 1
PT 2 (D01, D03, D14)
8
7220204
Chương trình chuẩn
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
165
PT 1
PT 2 (D01, D04, D14)
9
7220204_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7220204_CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
80
PT 1
PT 2 (D01, D04, D14)
10
7220205_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7220205_CLC
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
60
PT 1
PT 2 (D01, D05, D14)
11
7220206
Chương trình chuẩn
7220206
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
50
PT 1
PT 2 (D01, D03, D05, D14)
12
7220208
Chương trình chuẩn
7220208
Ngôn ngữ Italia
50
PT 1
PT 2 (D01, D03, D05, D14)
13
7229001
Chương trình chuẩn
7229001
Triết học
50
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
14
7229009
Chương trình chuẩn
7229009
Tôn giáo học
50
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
15
7229010
Chương trình chuẩn
7229010
Lịch sử
100
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
16
7229020
Chương trình chuẩn
7229020
Ngôn ngữ học
80
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
17
7229030
Chương trình chuẩn
7229030
Văn học
130
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
18
7229040
Chương trình chuẩn
7229040
Văn hoá học
90
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
19
7320101
Chương trình chuẩn
7320101
Báo chí
110
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
20
7320101_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7320101_CLC
Báo chí_Chuẩn quốc tế
60
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14)
21
7320104
Chương trình chuẩn
7320104
Truyền thông đa phương tiện
80
PT 1
PT 2 (D01, D14, D15)
22
7320201
Chương trình chuẩn
7320201
Thông tin - thư viện
55
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
23
7320205
Chương trình chuẩn
7320205
Quản lý thông tin
70
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
24
7320303
Chương trình chuẩn
7320303
Lưu trữ học
65
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
25
7580112
Chương trình chuẩn
7580112
Đô thị học
100
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D14)
26
7310206
Chương trình chuẩn
7310206
Quan hệ quốc tế
140
PT 1
PT 2 (D01, D14)
27
7310206_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7310206_CLC
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
95
PT 1
PT 2 (D01, D14)
28
7310301
Chương trình chuẩn
7310301
Xã hội học
150
PT 1
PT 2 (A00, C00, D01, D14)
29
7310302
Chương trình chuẩn
7310302
Nhân học
60
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
30
7310401
Chương trình chuẩn
7310401
Tâm lý học
75
PT 1
PT 2 (B00, C00, D01, D14)
31
7310403
Chương trình chuẩn
7310403
Tâm lý học giáo dục
50
PT 1
PT 2 (B00, B08, D01, D14)
32
7310501
Chương trình chuẩn
7310501
Địa lý học
95
PT 1
PT 2 (A01, C00, D01, D15)
33
7310601
Chương trình chuẩn
7310601
Quốc tế học
50
PT 1
PT 2 (D01, D09, D14, D15)
34
7310608
Chương trình chuẩn
7310608
Đông phương học
205
PT 1
PT 2 (D01, D04, D14, D15)
35
7310613
Chương trình chuẩn
7310613
Nhật Bản học
105
PT 1
PT 2 (D01, D06, D14, D63)
36
7310613_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7310613_CLC
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
75
PT 1
PT 2 (D01, D06, D14, D63)
37
7310614
Chương trình chuẩn
7310614
Hàn quốc học
165
PT 1
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)
38
7310630
Chương trình chuẩn
7310630
Việt Nam học
55
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
39
73106a1
Chương trình chuẩn
73106a1
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
64
PT 1
PT 2 (D01, D14, DD2, DH5)
40
7340406
Chương trình chuẩn
7340406
Quản trị văn phòng
70
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
41
7810103
Chương trình chuẩn
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
120
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
42
7810103_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
7810103_CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
60
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
43
7760101
Chương trình chuẩn
7760101
Công tác xã hội
90
PT 1
PT 2 (C00, D01, D14, D15)
44
7140107
Chương trình chuẩn
7140107
Quản trị chất lượng giáo dục
50
PT 1
PT 2 (C03, D01, D14, D15)
Chương trình liên kết 2+2
1
7220201_LKH
Liên kết đào tạo với nước ngoài
7220201
Ngôn ngữ Anh
30
PT 1
PT 2 (D01, D14, D15)
2
7220204_LKT
Liên kết đào tạo với nước ngoài
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
90
PT 1
PT 2 (D01, D04, D14, D15)
3
7320101_LKD
Liên kết đào tạo với nước ngoài
7320101
Báo chí (Truyền thông chuyên ngành báo chí)
30
PT 1
PT 2 (A01, D01, D14, D15)
4
7310206_LKD
Liên kết đào tạo với nước ngoài
7310206
Quan hệ quốc tế
30
PT 1
PT 2 (D01, D14)
5
7310630_LKB
Liên kết đào tạo với nước ngoài
7310630
Việt Nam học
30
Liên kết đối với sinh viên người nước ngoài
Các ngành/chương trình dự kiến mở trong năm 2026
1
7310401_CLC
Chương trình chuẩn quốc tế
310401_CLC
Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
50
PT 1
PT 2 (B00, C00, D01, D14)
2
7580109
Chương trình chuẩn
7580109
Quản lý đô thị và bất động sản
50
PT 1
PT 2 (A01, D01, D14)
3
Đang xin
Chương trình chuẩn
Đang xin
Tiếng Trung thương mại
50
PT 1
PT 2 (D01, D04, D14, D15)
4
7320108
Chương trình chuẩn
7320108
Quan hệ công chúng
80
PT 1
PT 2 (D01, D14, D15)
 
7220104
Chương trình chuẩn
7220104
Hán Nôm
50
PT 1
5
PT 2 (D01, D14)
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
- Nếu muốn đăng ký xét tuyển vào trường các ngành có tổ hợp xét tuyển môn ngoại ngữ, thí sinh phải đăng ký thi môn ngoại ngữ. Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.
- Điều kiện đối với chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài, chương trình 2+2 do CSĐT nước ngoài cấp bằng:
STT
Tên ngành
Điều kiện ngoại ngữ
Đầu vào
Chuyển tiếp
1
Báo chí (Truyền thông, chuyên ngành Báo chí)
Chứng chỉ tiếng Anh đạt bậc 4 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam.
IELTS 6.0 (không có kỹ năng dưới 6.0) trở lên
2
Quan hệ Quốc tế
3
Ngôn ngữ Anh
IELTS 5.5 (không có kỹ năng dưới 5.0) trở lên
4
Ngôn ngữ Trung Quốc
Không yêu cầu.
HSK 3 trở lên
5.2. Điểm cộng
Trường sử dụng điểm cộng thành tích trong học tập, hoạt động xã hội, văn hóa, thể dục, thể thao, văn nghệ; chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, theo nguyên tắc:
Tổng điểm của các thành tích không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét;
 Trong từng nhóm thành tích chỉ cộng 1 mức điểm cao nhất, cụ thể:
+ Nhóm 1. Thí sinh trong ds 149 trường THPT theo quy định của ĐHQG-HCM năm 2025 (chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cộng tối đa 3 điểm.
+ Nhóm 2.  Thí sinh có thành tích đạt được trong quá trình học tập (học sinh giỏi quốc gia, cấp tỉnh/thành phố, cộng tối đa 4 điểm.
+ Nhóm 3. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế,  có thành tích xuất sắc, đặc biệt nổi bật trong hoạt động xã hội, văn nghệ, thể thao, cộng tối đa 3 điểm.
5.3. Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng
Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.
Điểm ưu tiên đối với thí sinh có tổng điểm đạt được từ 75 điểm được xác định theo công thức sau: [(100 – Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng)/25] × Mức điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (đã quy đổi về thang điểm 100).
5.4. Tiêu chí phân chuyên ngành:
- Đối với Ngành Đông phương học, mã xét tuyển 7310608, sinh viên được chia chuyên ngành vào năm thứ 2 theo các tiêu chí chỉ tiêu phân bổ chuyên ngành (do khoa đề xuất) của từng năm, cụ thể:
+ Sinh viên đăng ký chuyên ngành
+ Khoa tiến hành xét đăng ký chuyên ngành theo tiêu chí: (1) chỉ tiêu xét chuyên ngành, kết hợp với (2) kết quả học tập của năm thứ nhất.
Thông tin cụ thể về số lượng, điều kiện, thời gian tổ chức xét chuyên ngành do khoa công bố trên trang thông tin của đơn vị.
6. Xét tuyển thẳng: xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026
Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi; cụ thể trong các trường hợp sau:
a) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với môn thi, cụ thể:
Số TT
Tên môn thi học sinh giỏi
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
1
Ngữ Văn
Việt Nam học
7310630
Văn học (*)
7229030
Nghệ thuật học
7210213
Văn hóa học
7229040
Báo chí (*)
7320101
Ngôn ngữ học (*)
7229020
Thông tin - thư viện
7320201
 
2
Lịch sử
Lịch sử (*)
7229010
Nhân học
7310302
Lưu trữ học
7320303
Đông phương học
7310608
Địa lý học
7310501
Việt Nam học
7310630
Quốc tế học
7310601
Văn hóa học
7229040
3
 
Địa lý
Địa lý học (*)
7310501
Đông phương học
7310608
Lịch sử
7229010
Việt Nam học
7310630
Quốc tế học
7310601
Văn hóa học
7229040
4
Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (*)
7220201
Ngôn ngữ Nga
7220202
Ngôn ngữ Pháp
7220203
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Ngôn ngữ Đức 
7220205 
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206
Ngôn ngữ Italia
7220208
Quan hệ quốc tế
7310206
Quốc tế học
7310601
Đông phương học
7310608
Ngôn ngữ học
7229020
Truyền thông đa phương tiện 
7320104 
5
Tiếng Nga
Ngôn ngữ Nga (*)
7220202
Đông phương học
7310608
Quốc tế học
7310601
Ngôn ngữ học
7229020
 
6
 
 
Tiếng Trung Quốc
Ngôn ngữ Trung Quốc (*)
7220204
Đông phương học
7310608
Quốc tế học
7310601
Ngôn ngữ học
7229020
7
Tiếng Pháp
Ngôn ngữ Pháp (*)
7220203
Quốc tế học
7310601
Đông phương học
7310608
Ngôn ngữ học
7229020
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
7220206 
Ngôn ngữ Italia
7220208 
8
Tiếng Nhật
Nhật Bản học (*)
7310613
Đông phương học
7310608
Quốc tế học
7310601
Việt Nam học
7310630
9
Sinh học
Tâm lý học
7310401
Tâm lý học giáo dục
7310403
b) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng; được xét tuyển thẳng vào các ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi.
7.1.2. Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo thí sinh được xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây:
a) Thí sinh là người khiếm thị, có học lực đạt từ khá trở lên trong ba năm học THPT, trong đó ba môn đăng ký dự thi đạt từ 7.0 trở lên; thị lực dưới 10% (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). Các trường hợp khác, vận dụng điểm a khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh;
b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;
c) Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 (một) năm học trước khi vào học chính thức;
d) Thí sinh là người nước ngoài, tốt nghiệp chương trình THPT ở nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện), có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT, đáp ứng chuẩn năng lực ngoại ngữ theo từng ngành, cụ thể: trình độ A2 đối với ngành Việt Nam học (sinh viên tiếp tục học tiếng Việt để đạt được trình độ theo quy định) và trình độ B1 đối với các ngành học khác.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang