Học viện Hàng không Việt Nam
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********

THÔNG TIN CHUNG
- Tên trường: Học viện Hàng không Việt Nam (VietNam Aviation Academy)
- Mã trường: HHK (Nhớ kỹ mã này để điền nguyện vọng)
- Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP.HCM
- Email: tuyensinh@vaa.edu.vn
- Website: tuyensinh.vaa.edu.vn
- Chỉ tiêu: 6.580 sinh viên
- Số lượng ngành đào tạo: 18 ngành; 44 chuyên ngành (Trong đó có 5 ngành mới vừa mở năm 2026).
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN
VAA tạo điều kiện tối đa cho các bạn với 5 cách thức xét tuyển. Bạn có thể dùng 1 hoặc nhiều cách cùng lúc để tăng cơ hội:
- Phương thức 1: Xét điểm thi Tốt nghiệp THPT 2026
- Phương thức 2: Xét bằng Học bạ THPT (Xét điểm trung bình cả 3 năm cấp 3)
- Phương thức 3: Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (Dành cho thí sinh thi ĐGNL của ĐHQG TP.HCM hoặc ĐHQG Hà Nội).
- Phương thức 4: Xét Chứng chỉ Quốc tế (SAT, ACT, IB).
- Phương thức 5: Xét Tuyển Thẳng (Dành cho học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế... theo quy chế của Bộ GD&ĐT).
DANH SÁCH CÁC NGÀNH HỌC VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN 2026
Năm 2026, VAA áp dụng 4 nhóm mã tổ hợp xét tuyển mới (xoay tròn cho 18 ngành học). Các môn thi được nhân hệ số cực kỳ có lợi cho các bạn có thế mạnh rõ ràng, cụ thể như sau:
|
Tên nhóm mã
|
Môn thứ nhất (Nhân 3)
|
Môn thứ hai (Nhân 2)
|
Môn thứ 3 (Nhân 1)
|
|
TA01
|
Ngoại ngữ
|
Văn
|
Tự chọn cao nhất
|
|
TA02
|
Ngoại ngữ
|
Toán
|
Tự chọn cao nhất
|
|
DT01
|
Tự chọn cao nhất
|
Văn
|
Tự chọn cao nhì
|
|
DT02
|
Tự chọn cao nhất
|
Toán
|
Tự chọn cao nhì
|
* Ghi chú chi tiết về môn thi:
Môn tự chọn: Là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.
Môn ngoại ngữ: Là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành). Riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.
|
Mã ngành đào tạo
|
Tên ngành đào tạo
|
Mã xét tuyển
|
Tên chuyên ngành đào tạo
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Nhóm mã THXT
|
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
- Tiếng Anh hàng không
- Tiếng Anh du lịch, thương mại
|
720
|
TA01
TA02
|
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
- Ngôn ngữ Trung Quốc MỚI 2026
|
120
|
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
- Ngôn ngữ Hàn Quốc MỚI 2026
|
120
|
|
7310109
|
Kinh tế số
|
7310109
|
- Kinh tế số MỚI 2026
|
120
|
DT01
DT02
|
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
- Quản trị Kinh doanh vận tải hàng không
- Quản trị Kinh doanh cảng hàng không
- Quản trị an ninh hàng không
- Quản trị kinh tế không gian
- Quản trị Kinh doanh quốc tế
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp
|
780
|
|
7340101D
|
- Kinh doanh số
|
120
|
|
7340101E
|
- Quản trị hàng không (học bằng tiếng Anh)
|
50
|
TA01
TA02
|
|
7340115
|
Marketing
|
7340115
|
- Digital Marketing
- Công nghệ marketing
|
240
|
DT01
DT02
|
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
- Thương mại quốc tế
|
240
|
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
- Công nghệ tài chính MỚI 2026
|
120
|
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
- Quản trị nhân lực
|
320
|
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
7480201S
|
- Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
|
240
|
DT02
|
|
7480201I
|
- Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
|
240
|
|
7480201B
|
- Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
|
240
|
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật
Công trình xây dựng
|
7510102X
|
- Xây dựng và phát triển cảng hàng không
|
120
|
|
7510102Q
|
- Quản lý và khai thác cảng hàng không
|
180
|
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật
điện tử - viễn thông
|
7510302A
|
- Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
|
60
|
DT02
|
|
7510302V
|
- Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
|
60
|
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật
điều khiển & tự động hóa
|
7510303U
|
- Thiết bị bay không người lái và Robotics
|
60
|
|
7510303A
|
- Điện tự động cảng hàng không
|
60
|
|
7520120
|
Kỹ thuật hàng không
|
7520120E
|
- Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
|
50
|
TA02
|
|
7520120
|
- Kỹ thuật hàng không
|
180
|
DT02
|
|
7520120M
|
- Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
|
60
|
|
7520120U
|
- Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
|
60
|
|
7580102
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
- Kiến trúc cảnh quan MỚI 2026
|
60
|
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành
|
7810103T
|
- Quản trị lữ hành
|
240
|
DT01
DT02
|
|
7810103H
|
- Quản trị nhà hàng khách sạn
|
240
|
|
7810103A
|
- Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng nhận nhân viên hàng không)
|
240
|
|
7810103F
|
- Quản trị ẩm thực MỚI 2026
|
120
|
|
7810103M
|
- Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện MỚI 2026
|
120
|
|
7840102
|
Quản lý hoạt động bay
|
7840102E
|
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
|
50
|
TA02
|
|
7840102
|
- Quản lý hoạt động bay
- Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
|
180
|
DT02
|
|
7840104
|
Kinh tế vận tải
|
7840104E
|
- Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
|
50
|
TA01
TA02
|
|
7840104K
|
- Kinh tế hàng không
|
300
|
DT01
DT02
|
|
7840104
|
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
- Logistics và vận tải đa phương thức
|
420
|
|
Tổng chỉ tiêu dự kiến
|
6.580
|
|
NHỮNG LƯU Ý
- Chứng chỉ ngoại ngữ: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ sẽ được quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh, có giải thưởng HSG từ cấp tỉnh trở lên sẽ được cộng điểm.
- Chiến lược chọn tổ hợp: Với cách tính điểm nhân hệ số mới (Nhân 3, Nhân 2, Nhân 1), hãy ưu tiên chọn tổ hợp nào mà môn thế mạnh nhất của bạn rơi vào vị trí Môn thứ nhất (Nhân 3) để tối đa hóa điểm số nhé!
- Học bổng: Trường có rất nhiều chính sách học bổng: Khuyến khích học tập, học bổng đầu vào, hỗ trợ tân sinh viên...
XEM CHI TIẾT:
