|
|
Tất cả các ngành: xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
|
|
301
|
Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
|
|
0-1%
|
|
A
|
Chương trình đại học chính quy (tiếng Anh bán phần), chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế), chương trình tinh hoa (Elite Class)
|
|
|
1
|
Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần)
(Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số)
|
7340201TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01,
C01, C02,
D01, D07,
X02, X26
|
1200
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
2
|
Kế toán (tiếng Anh bán phần)
(Chương trình định hướng Digital Accounting)
|
7340301TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
290
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần)
(Chương trình định hướng E. Business)
|
7340101TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02,
D01, D07,
X02, X26
|
400
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
4
|
Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)
|
7340405TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02,
D01, D07,
X02, X26
|
120
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
5
|
Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)
|
7310106TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
80
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
6
|
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần) (mới)
|
7340120TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02,
D01, D07,
X02, X26
|
80
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
7
|
Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần) (mới)
|
7340122TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02,
D01, D07,
X02, X26
|
80
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
8
|
Ngôn ngữ Anh
Chương trình đào tạo đặc biệt (theo tiêu chuẩn Anh ngữ chất lượng quốc tế)
|
7220201DB
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A01, D01, D07, D09, D10
|
120
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10
|
|
9
|
Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)
|
7380107TA
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
80
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, A03, A07, D09
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
|
10
|
Tài chính-Ngân hàng chương trình tinh hoa (Elite Class) (mới)
Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 5.5 hoặc chứng chỉ tiếng Anh tương đương trở lên.
|
7340201EL
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
60
|
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
B
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY QUỐC TẾ CẤP SONG BẰNG
(Căn cứ theo Quyết định cho phép đào tạo của Bộ Giáo dục & Đào tạo: Số 2529/QĐ-BGDĐT ngày 03/09/2020; Quyết định số 51 6 /QĐ-ĐHNH & Quyết định số 51 7 /QĐ-ĐHNH ngày 26/02/2026)
|
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
(Chương trình Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản lý chuỗi cung ứng, Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton) Anh Quốc và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
|
7340101SB
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00,A01,
C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
40
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
|
2
|
Tài chính - Ngân hàng
(Chương trình Tài chính-Ngân hàng -Bảo hiểm do ĐH Toulon Pháp và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân)
|
7340201SB
|
410
|
Phương thức 2: xét tuyển tổng hợp
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
40
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
|
C
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHUẨN
|
|
|
1
|
Tài chính – Ngân hàng
- Chương trình Tài chính
- Chương trình Ngân hàng số và Chuỗi khối
- Chương trình Tài chính định lượng và Quản trị rủi ro
- Chương trình Tài chính và Quản trị doanh nghiệp
|
7340201
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
350
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
2
|
Kế toán
|
7340301
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
150
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
4
|
Kiểm toán
|
7340302
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
5
|
Kinh tế quốc tế
- Chương trình Kinh tế quốc tế
- Chương trình kinh tế và kinh doanh số
|
7310106
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
120
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
6
|
Marketing
|
7340115
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, D09, D10
|
120
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
7
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
120
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01,D07, X02, X26
|
|
8
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
70
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
9
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, A03, A07, D09
|
122
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
|
10
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
170
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
11
|
Ngôn ngữ Anh
- Chương trình Tiếng Anh thương mại
- Chương trình Song ngữ Anh - Trung
|
7220201
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
150
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10
|
|
12
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (mới)
|
7220204
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, D07, D09, D10
|
80
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A01, D01, D07, D09, D10
|
|
13
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
120
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
14
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
120
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
15
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
16
|
Luật
|
7380101
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A01, A03, A07, D09
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07
|
|
17
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
110
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
18
|
Công nghệ thông tin (mới)
|
7480201
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26
|
|
19
|
Bảo hiểm (mới)
(Chương trình công nghệ bảo hiểm)
|
7340201
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
|
20
|
Quản trị khách sạn (mới)
(Chương trình Quản trị du lịch, khách sạn và nhà hàng)
|
7810201
|
401
|
Phương thức 3: xét tuyển kết quả thi đánh giá đầu vào ĐH trên máy tính V-SAT
|
A00, A01, A04, A05
|
60
|
|
100
|
Phương thức 4: xét tuyển kết quả thi THPT
|
A00, A01, C01, C02, D01, D07,
X02, X26
|
|
D
|
ĐHCQ QUỐC TẾ DO ĐỐI TÁC CẤP BẰNG
(Căn cứ theo Quyết định cho phép đào tạo của Bộ Giáo dục & Đào tạo: Số 2529/QĐ-BGDĐT ngày 03/09/2020; Quyết định số 516/QĐ-ĐHNH & Quyết định số 517/QĐ-ĐHNH ngày 26/02/2026)
|
|
|
1
|
ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh
(Chương trình Quản trị kinh doanh; Chương trình Quản trị Chuỗi cung ứng; Chương trình Marketing; Chương trình Tài chính do ĐH Greater Manchester (ĐH Bolton), Anh Quốc cấp bằng
|
7340101QT
|
414
|
Phương thức 5
|
A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10,
X02, X26
|
150
|
|
2
|
ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàng
(Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Do ĐH Toulon- Pháp cấp bằng)
|
7340201QT
|
414
|
Phương thức 5
|
A00, A01, A03, A04, A05, A07, C01, C02, D01, D07, D09, D10,
X02, X26
|
60
|