ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

-

 

 
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ký hiệu: QSQ
Địa chỉ: Khu phố 33, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 37244270;   Fax: (028) 37244271
Email: info@hcmiu.edu.vn
Website: hcmiu.edu.vn
 
1. Phương thức tuyển sinh năm 2026:
a) Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Chỉ tiêu: 1%.
- Đối tượng xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
b) Phương thức 2: Xét tuyển tổng hợp
- Đối tượng và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc dự kiến tốt nghiệp năm 2026.
- Công thức tính điểm xét tuyển theo nguyên tắc chung như sau:
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (k1 x Điểm thi Trung học phố thông (THPT) (quy đổi)) + (k2 x Điểm thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) (quy đổi)) + (k3 x Điểm học bạ (quy đổi)) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó:
+ Thang điểm xét tuyển là 100.
+ Điểm thi THPT (quy đổi) = Tổng điểm 3 môn kỳ thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp quy về thang điểm 100.
+ Điểm thi ĐGNL (quy đổi) = Điểm thi ĐGNL của ĐHQG-HCM năm 2026 quy về thang điểm 100.
+ Điểm học bạ (quy đổi) = Điểm trung bình cả năm của 3 môn trong tổ hợp quy về thang điểm 100.
+ Điểm cộng (chứng chỉ tiếng anh, giải thưởng học sinh giỏi các cấp, giải thưởng nghiên cứu khoa học các cấp,…) quy về thang điểm 100.
+ Điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT quy về thang 100.
2. Điểm cộng
- Điểm cộng dự kiến áp dụng cho các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc các chứng chỉ tương đương được Bộ GD&ĐT công nhận; Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi các cấp; Thí sinh đạt giải các kỳ thi nghiên cứu khoa học hoặc một số kỳ thi uy tín;….
- Tổng điểm cộng tối đa và điểm thành phần của từng điểm cộng theo quy định tại Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3. Ngành tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Tổ hợp tính điểm xét tuyển
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2
7340101
Quản trị kinh doanh
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
3
7340115
Marketing
4
7340122
Thương mại điện tử
5
7340201
Tài chính – Ngân hàng
6
7340301
Kế toán
7
7310101
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
8
7480201
Công nghệ thông tin
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Vật lí
- Toán, Tin học, Hoá học
9
7480101
Khoa học máy tính
10
7460108
Khoa học dữ liệu
11
7460112
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
12
7460201
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
13
7420201
Công nghệ sinh học
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
- Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
14
7540101
Công nghệ thực phẩm
15
7440112
Hóa học (Hóa sinh)
16
7520301
Kỹ thuật hóa học
17
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Toán, Vật Lí, Hóa Học
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa Học, Sinh Học
- Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
18
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
19
7520207
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
20
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
21
7520212
Kỹ thuật y sinh
22
7520121
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
23
7580201
Kỹ thuật xây dựng
24
7580302
Quản lý xây dựng
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1
7220201_WE2
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
2
7220201_WE3
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
3
7220201_WE4
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
4
7340101_AND
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
5
7340101_AU
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
6
7340101_LU
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
7
7340101_NS
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
8
7340101_SY
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
9
7340101_WE
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
10
7340101_WE4
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
11
7340101_MQ
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
12
7340201_MQ
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
13
7340301_MQ
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
14
7480201_WE4
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Vật lí
- Toán, Tin học, Hoá học
15
7480201_MQ
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
16
7480101_WE2
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
17
7480201_DK
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
18
7480201_DK
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
19
7420201_WE2
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
- Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
20
7420201_WE4
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
21
7520207_WE
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
- Toán, Vật Lí, Hóa Học
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa Học, Sinh Học
- Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
22
7580201_DK
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Đối với các ngành đào tạo chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài phải đạt điều kiện ngoại ngữ đầu vào như sau:
+ Thí sinh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương tối thiểu IELTS 5.5, hoặc phải có trình độ tối thiểu bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ tiếng Anh tương đương B2 theo Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR).
+ Đối với những thí sinh chưa đáp ứng chứng chỉ tiếng Anh theo tiêu chuẩn trên sẽ được trúng tuyển có điều kiện. Nếu sinh viên nhập học, sinh viên phải tham gia kỳ thi tiếng Anh đầu vào do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải tự học tiếng Anh hoặc theo học những lớp bồi dưỡng tiếng Anh do Trường tổ chức. Sinh viên trúng tuyển có điều kiện phải đạt tiêu chuẩn tiếng Anh đầu vào trong thời gian tối đa 12 tháng tính từ thời điểm có quyết định đủ điều kiện trúng tuyển. Sau thời gian này, sinh viên chưa đủ điều kiện Tiếng Anh sẽ bị loại khỏi chương trình.
- Các thông tin khác về ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ Thông báo chi tiết theo Kế hoạch tuyển sinh của Nhà trường.
5. Tổ chức tuyển sinh:
Thực hiện theo Kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
6. Việc CSĐT thực hiện các cam kết đối với thí sinh:
Trường ĐHQT cam kết thực hiện công tác tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và Trường ĐHQT. Đồng thời, Trường ĐHQT cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định của pháp luật.
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang