|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Tổ hợp tính điểm xét tuyển
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC DO TRƯỜNG ĐHQT CẤP BẰNG
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
|
4
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
|
5
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
|
6
|
7340301
|
Kế toán
|
|
7
|
7310101
|
Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế)
|
|
8
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Vật lí
- Toán, Tin học, Hoá học
|
|
9
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
|
10
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
|
11
|
7460112
|
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
|
|
12
|
7460201
|
Thống kê (Thống kê ứng dụng)
|
|
13
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
- Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
14
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
|
15
|
7440112
|
Hóa học (Hóa sinh)
|
|
16
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
|
17
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
- Toán, Vật Lí, Hóa Học
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa Học, Sinh Học
- Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
18
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
|
19
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
|
20
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
|
21
|
7520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
|
22
|
7520121
|
Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn)
|
|
23
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
24
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
|
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO LIÊN KẾT VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
|
|
1
|
7220201_WE2
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
2
|
7220201_WE3
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)
|
|
3
|
7220201_WE4
|
Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
4
|
7340101_AND
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0)
|
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
- Toán, Địa lí, Tiếng Anh
- Toán, Tiếng Anh, Giáo dục kinh tế và pháp luật
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
5
|
7340101_AU
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Công nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5)
|
|
6
|
7340101_LU
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Lakehead) (2+2)
|
|
7
|
7340101_NS
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH New South Wales) (2+2)
|
|
8
|
7340101_SY
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2)
|
|
9
|
7340101_WE
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
|
10
|
7340101_WE4
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
11
|
7340101_MQ
|
Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
12
|
7340201_MQ
|
Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
13
|
7340301_MQ
|
Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
14
|
7480201_WE4
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
- Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Tiếng Anh
- Toán, Tin học, Vật lí
- Toán, Tin học, Hoá học
|
|
15
|
7480201_MQ
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)
|
|
16
|
7480101_WE2
|
Khoa học máy tính (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
|
17
|
7480201_DK
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
|
|
18
|
7480201_DK
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
|
|
19
|
7420201_WE2
|
Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Toán, Hóa học, Sinh học
- Toán, Hóa học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Hóa học, Sinh học
- Ngữ Văn, Hóa học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
20
|
7420201_WE4
|
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
|
21
|
7520207_WE
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
- Toán, Vật Lí, Hóa Học
- Toán, Vật Lí, Tiếng Anh
- Toán, Hóa Học, Sinh Học
- Toán, Hóa Học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh Học, Tiếng Anh
- Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
22
|
7580201_DK
|
Kỹ thuật xây dựng (CTLK với ĐH Deakin) (2+2)
|