ĐẠI HỌC » Miền Bắc

Trường Đại học INTRACOM

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 

 

 

Trường Đại học Intracom công bố thông tin tuyển sinh chính quy năm học 2026 – 2027, theo đó Trường tuyển sinh 12 ngành đào tạo (36 chương trình đào tạo) với 04 phương thức xét tuyển
THÔNG TIN TUYỂN SINH
* Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
* Mã trường: INU
* Chỉ tiêu: 2000
STT
Trình độ/ Lĩnh vực/ Ngành đào tạo
Mã ngành
Chỉ tiêu
1
Luật kinh tế
7380107
200
2
Ngôn ngữ Anh
7220201
100
3
Quản trị kinh doanh
7340101
300
4
Tài chính - Ngân hàng
7340201
50
5
Kế toán
7340301
100
6
Kỹ thuật điện
7520201
50
7
Kỹ thuật xây dựng
7580201
50
8
Kiến trúc
7580101
50
9
Công nghệ thông tin
7480201
200
10
Ngôn ngữ Trung Quốc (Dự kiến)
7220204
300
11
Y khoa (Dự kiến)
7720101
200
12
Điều dưỡng (Dự kiến)
7720301
400
* Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
* Phương thức tuyển sinh:
-  Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.
-  Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT.
-  Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.
-  Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực/tư duy.
Ghi chú: Việc quy đổi các phương thức xét tuyển về cùng một đầu điểm 30 được thực hiện theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển:
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có)
- Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Nhà trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT
Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển:
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)
Trong đó:
- Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1
- Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2
- Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3
Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 2 được quy định như sau:
-  Ngành Y khoa, Dược học phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên.
-  Ngành Điều dưỡng phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
-  Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường
Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Intracom.
Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội/ĐHQG TP. Hồ Chí Minh/ĐH Sư phạm Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội. 
DANH MỤC NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TUYỂN SINH, TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN VÀ HỌC PHÍ  
Danh mục ngành/chương trình, tổ hợp môn xét tuyển và học phí của Trường Đại học Intracom năm 2026 (được tính theo kỳ học, mỗi năm có 03 học kỳ). Thông tin chi tiết được trình bày trong bảng dưới đây:
Ngành/Chuyên ngành
Mã xét tuyển
Tổ hợp môn xét tuyển
Học phí trung bình (đồng/ tín chỉ)
KHỐI NGÀNH KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ
Kĩ thuật điện
EEE1
A00, A01, C01, D01, X07, X08
689.000
Công nghệ thông tin
ICT1
A00, A01, D01, X06, X26, X56
750.000
Kỹ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường
ICT2
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Chương trình đào tạo Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính
ICT3 
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế
ICT4
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Robot và Trí tuệ nhân tạo
ICT5
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT
ICT6
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường
ICT7
A00, A01, C01, D01, X07, X08
750.000
Kỹ thuật xây dựng 
CVE1
A00, A01, C01, D01, D07, A04
689.000
Kiến trúc 
ARC1
V00, V01, V02, V03, A00, A01
689.000
KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH DU LỊCH
Quản trị kinh doanh
BUS1
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Quản trị du lịch
BUS2
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Quản trị truyền thông đa phương tiện
BUS3
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Quản trị truyền thông marketing
BUS4
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng
BUS5
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Quản trị bệnh viện
BUS6
A00, A01, C03, D07, D01, X26
689.000
Tài chính - Ngân hàng
FIN1
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
Tài chính quốc tế
FIN 2
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
Tài chính doanh nghiệp
FIN 3
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
Kế toán
ACC1
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
Kế toán bệnh viện
ACC2
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
Kế toán xây dựng
ACC3
A00, D01, A01, C01, X02, X26
689.000
KHỐI NGÀNH PHÁP LUẬT
Luật kinh tế
FOL1
A00, A01, C00, C04, D01, X26
689.000
Luật Kinh tế quốc tế
FOL2
A00, A01, C00, C04, D01, X26
689.000
Luật Tài sản và Kinh doanh bất động sản
FOL3
A00, A01, C00, C04, D01, X26
689.000
Luật Ngân hàng và Công nghệ tài chính
FOL4
A00, A01, C00, C04, D01, X26
689.000
Pháp luật về Kinh tế số 
FOL5
A00, A01, C00, C04, D01, X26
689.000
KHỐI NGÀNH NHÂN VĂN
Ngôn ngữ Anh
FLE1
A01, D01, D10, D14, D15, D07
689.000
Ngôn ngữ Anh y tế
FLE2
A01, D01, D10, D14, D15, D07
689.000
Ngôn ngữ Anh du lịch 
FLE3
A01, D01, D10, D14, D15, D07
689.000
Ngôn ngữ Trung Quốc (*)
FLC1
D01, D04, C00, A01, D14, D15
750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế (*)
FLC2
D01, D04, C00, A01, D14, D15
750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật (*)
FLC3
D01, D04, C00, A01, D14, D15
750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc y tế (*)
FLC4
D01, D04, C00, A01, D14, D15
750.000
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
Y Khoa (*)
MED1
B00, A02, D08, B03, X14, X15
2.900.000
Điều dưỡng (*)
NUR1
B00, D08, B03, B04, A02, X14 
1.200.000
Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường Đại học Intracom năm 2026
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung.
A02: Toán, Vật Lý, Sinh Học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
A04: Toán, Vật lí, Địa lí
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A0C: Toán, Vật lí, Công nghệ
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
B00 : Toán, Sinh học, Hóa học 
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
D15: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Anh
B04: Toán học, Sinh học, Giáo dục công dân
D0C: Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
C01: Toán, Vật Lí, Ngữ Văn
V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
V03: Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa học
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
X14: Toán, Sinh học, Tin học
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học
X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học
X06: Toán, Vật lí, Tin học
 
Lưu ý:
-  Cam kết học phí không tăng trong suốt quá trình học.
-  Cam kết việc làm tại tập đoàn Intracom sau khi tốt nghiệp.
-  Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh.
-  (*) Các ngành/ chuyên ngành dự kiến đào tạo năm 2026.
* Học phí:
1. Ngành Y khoa
Năm học
Mức ưu đãi học phí
Ghi chú
Năm thứ nhất
Giảm 30% học phí
Áp dụng toàn bộ năm học
Năm thứ hai
Giảm 20% học phí
Áp dụng toàn bộ năm học
Năm thứ ba
Giảm 10% học phí
Áp dụng toàn bộ năm học
Từ năm thứ tư trở đi
Không ưu đãi
Thu theo học phí công bố
- Chính sách áp dụng liên tục theo năm học, không cộng gộp với các ưu đãi khác (trừ học bổng đặc biệt do hội đồng xét).
2. Ngành Điều dưỡng
Năm học
Mức ưu đãi học phí
Ghi chú
Năm thứ nhất
Giảm 20% học phí
Áp dụng toàn bộ năm học
Từ năm thứ hai trở đi
Không ưu đãi
Thu theo học phí công bố
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
* Đối với phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (số lượng không hạn chế) vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2026. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp.
* Đối với phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT
-  01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học;
-  01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt);
-  01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Intracom;
-  01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
-  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/ hồ sơ.
* Đối với phương thức 3: Xét tuyển thẳng
-  01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;
-  01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có);
-  01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học;
-  01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt);
-  01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
-  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/ hồ sơ.
Thời Gian Nhận Hồ Sơ Đăng Ký Và Lệ Phí Xét Tuyển
Trường Đại học Intracom sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:
-  Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: Từ ngày ra thông tin tuyển sinh.
-  Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
-  Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.
Lệ phí xét tuyển:
-  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/ hồ sơ.
-  Lệ phí đăng ký trên hệ thống Tuyển sinh chung của Bộ: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG
HỌC BỔNG TOÀN PHẦN “NHÂN TÀI INTRACOM”
- Đối tượng: Thí sinh trúng tuyển chính quy năm 2026 đạt Giải Nhất/Nhì/Ba học sinh giỏi Quốc gia, hoặc tổng điểm thi THPT ≥ 27,0 điểm, hoặc có giải thưởng cấp Quốc tế/khu vực về học thuật, khoa học – công nghệ, văn hóa – nghệ thuật; các trường hợp đặc biệt do Hội đồng Học bổng xem xét.
- Giá trị học bổng: 100% học phí toàn khóa học và hỗ trợ ký túc xá (nếu có nhu cầu).
- Số lượng: 03 sinh viên.
HỌC BỔNG KHỞI ĐẦU VỮNG VÀNG – HỌC PHÍ ĐƯỢC SAN SẺ INTRACOM START STRONG
- Đối tượng: Sinh viên trúng tuyển năm 2026 đáp ứng đồng thời: Hoàn tất thủ tục nhập học chính quy; Đóng đủ học phí năm học thứ nhất theo quy định.
- Giá trị học bổng: Thí sinh hoàn tất 100% học phí học kỳ II sẽ được tặng 100% học phí học kỳ I; Thí sinh không hoàn tất học phí học kỳ II chỉ được hưởng mức ưu đãi 50% học phí học kỳ I.
- Số lượng: 1000 sinh viên.
HỌC BỔNG KẾT NỐI – NHÓM TRƯỜNG/NHÓM BẠN
- Đối tượng: Nhóm ≥3 SV cùng trường THPT hoặc cùng nhập học.
- Giá trị học bổng: Hỗ trợ 30% học phí học kỳ I năm học thứ nhất cho mỗi sinh viên.
- Số lượng: 200 sinh viên.
HỌC BỔNG TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI – “VƯƠN LÊN CÙNG INTRACOM”
- Đối tượng: SV có hoàn cảnh khó khăn, nghị lực vươn lên.
- Giá trị học bổng: 50% học phí học kỳ I.
- Số lượng: 50 sinh viên.
HÌNH THỨC ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN
* Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.
* Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 3 bước:
- Bước 1: Đăng ký xét tuyển online tại đây
- Bước 2: Điền hồ sơ online tại:  
- Bước 3: Gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường Đại học Intracom:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ:
Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Intracom, Tòa nhà Intracom Riverside, xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội.
Địa Chỉ Hồ Sơ Gửi về
- Phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Intracom
- Địa chỉ: Tháp A, Tòa nhà Intracom Riverside, Đông Anh, Hà Nội.
Thông Tin Liên Hệ
Thông tin Tuyển sinh: 1900638882

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang