ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Giao thông Vận tải - Phân hiệu tại TP.HCM

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI – PHÂN HIỆU TẠI TP.HCM
* Ký hiệu trường: GSA
* Địa chỉ: Số 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.
* Điện thoại: (028) 38962819
* Website: http://www.utc2.edu.vn
 
1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 3 phương thức
1.1. Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) năm 2026 và học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế.
- Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có).
- Xét tuyển thẳng học sinh đoạt giải quốc gia, quốc tế. Cụ thể:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
TT
Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi
Tên ngành xét tuyển
1
Toán, Tin học
Tất cả các ngành
2
Vật lý, Hóa học
Tất cả các ngành (trừ ngành Ngôn ngữ Anh)
3
Sinh học
Kỹ thuật môi trường
4
Tiếng Anh, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
Ngôn ngữ Anh
1.2. Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết hợp giữa kết quả học tập bậc THPT và điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (xét tuyển kết hợp):
Xét tuyển kết hợp chỉ áp dụng với các thí sinh có điểm thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 5.0 trở lên (trừ ngành Toán ứng dụng, điểm thi môn Toán phải đạt từ 6.0 trở lên). Điểm xét tuyển là tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (đủ 3 năm học THPT) (trong đó điểm môn Toán nhân 2; trừ ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh nhân 2) và điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó điểm từng môn của ba môn trong tổ hợp xét tuyển không có điểm trung bình môn nào (xét theo mỗi năm học) dưới 5.5 điểm 
1.3. Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển theo kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh (ĐHQG-HCM) năm 2026 
2. Điều kiện ưu tiên trong xét tuyển:
2.1. Ưu tiên theo đối tượng xét tuyển và khu vực xét tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT;
2.2. Ưu tiên theo đề án tuyển sinh của Trường ĐH Giao thông vận tải:
- Thí sinh đoạt giải nhất/nhì/ba trong kỳ thi học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển (còn hiệu lực đến ngày 30.6.2026));
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên (được cấp sau ngày 30.6.2024);
Mức điểm ưu tiên cho các thành tích sẽ thông báo sau.
3. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành, dự kiến như sau: Tổng chỉ tiêu các chương trình đào tạo (CTĐT) chuẩn và CTĐT chất lượng cao (CLC): 2.000
TT
Mã ngành 
Tên ngành/chương trình xét tuyển
Chỉ tiêu (dự kiến)
Phương thức xét
Tổ hợp môn của PT1, PT2
Điều kiện xét tuyển bổ sung
1. Các chương trình đào tạo chuẩn
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
50
PT1, PT2, PT3
D01, D09, D10
 
2
7340101
Quản trị kinh doanh
80
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, D01
 
3
7340120
Kinh doanh quốc tế
50
PT1, PT3
 
4
7340201
Tài chính - Ngân hàng
50
PT1, PT2, PT3
 
5
7340301
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)
70
PT1, PT2, PT3
 
6
7480201
Công nghệ thông tin
100
PT1, PT3
A00, A01, C01, X06
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
7
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
60
PT1, PT3
A00, A01, C01, D01
 
8
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
50
PT1, PT3
A00, A01, C01, X06
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
9
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
70
PT1, PT2, PT3
10
7520130
Kỹ thuật ô tô
50
PT1, PT3
11
7520201
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
70
PT1, PT2, PT3
12
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)
50
PT1, PT2, PT3
13
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)
50
PT1, PT3
14
7580101
Kiến trúc
60
PT1, PT2, PT3
A00, A01, V00, V01
 
15
7580106
Quản lý đô thị và công trình 
50
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, X06
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
16
7580201
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
170
17
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
200
18
7580301
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
100
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, D01
 
19
7580302
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)
60
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, X06
 
20
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
60
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, D01
 
21
7840101
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
80
PT1, PT3
 
22
7840104
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
60
PT1, PT3
 
2. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực vi mạch – bán dẫn
23
7480106
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)          
50
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, X06
- PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
-Đáp ứng yêu cầu về chuẩn CTĐT theo quy định của Bộ
24
7520207-BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)
50
3. Các chương trình đào tạo chuẩn thuộc lĩnh vực đường sắt tốc độ cao và đường sắt hiện đại
25
7580205-DS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
60
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, X06
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
26
7520216- DS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
50
4. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
27
7510605-CLC
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) 
50
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, D01
 
28
7580205-CLC
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)
50
PT1, PT2, PT3
A00, A01, C01, X06
PT3, thí sinh có học môn Vật lý với điểm trung bình 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
   29
 7520130-CLC 
     Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)
50
Ghi chú: Tổ hợp xét tuyển:
- A00: Toán, Vật lí, Hóa học       
- A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh   
- C01: Toán, Ngữ văn, Vật lí          
- D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh   
- D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh  
- D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh       
- V00: Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
- V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật
- X06: Toán, Vật lí, Tin học
 
Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: Điểm trúng tuyển theo từng mã ngành xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
Các thông tin tuyển sinh có thể điều chỉnh sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026.
Liên hệ:
Phòng 109 – E10, Nhà E10, Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng đào tạo
Số 451 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 028.38962819
Website: utc2.edu.vn; tuyensinh.utc2.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang