Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
tại Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi
*******
I. MỘT SỐ KÊNH TRUYỀN THÔNG, TƯ VẤN TUYỂN SINH
1. Website: https://tlus.edu.vn/
2. Kênh zalo OA: https://zalo.me/2398456567110019924
3. Fanpage: http://facebook.com/phanhieuthuyloi
4. Tiktok: https://www.tikt/@phthuyloi
5. Youtube: https://www.youtube.com/@TLUS1976
II. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi
2. Mã tuyển sinh cơ sở đào tạo: TLS
3. Đăng ký tư vấn ngay: https://zalo.me/s/2738103329983064239/
III. THÔNG TIN CHI TIẾT
ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN: Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2026
|
TT
|
Mã tuyển sinh
|
Tên ngành/Chương trình
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức tuyển sinh
|
|
1
|
TLS108
|
Kỹ thuật thủy lợi thông minh
|
20
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
2
|
TLS101
|
Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
|
30
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
3
|
TLS104
|
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
|
35
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
4
|
TLS113
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
20
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
5
|
TLS115
|
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh
|
20
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
6
|
TLS111
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
30
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
7
|
TLS114
|
Quản lý xây dựng
|
30
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
8
|
TLS102
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
20
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
9
|
TLS107
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
30
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
|
|
10
|
TLS106
|
Công nghệ thông tin
|
45
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
|
|
11
|
TLS126
|
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
|
30
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
|
|
12
|
TLS404
|
Kinh tế xây dựng
|
20
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
13
|
TLS407
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
40
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
14
|
TLS405
|
Thương mại điện tử
|
60
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
15
|
TLS402
|
Quản trị kinh doanh
|
80
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
16
|
TLS403
|
Kế toán
|
70
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
17
|
TLS412
|
Chương trình Công nghệ tài chính
|
45
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
|
|
18
|
TLS301
|
Luật
|
40
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
|
|
19
|
TLS302
|
Luật kinh tế
|
40
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
|
|
20
|
TLS203
|
Ngôn ngữ Anh
|
45
|
– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)
– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Mã tổ hợp
|
Danh sách môn
|
Mã tổ hợp
|
Danh sách môn
|
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
D08
|
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
|
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
D09
|
Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
|
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
D10
|
Toán, Tiếng Anh, Địa lí
|
|
C01
|
Toán, Ngữ văn, Vật lí
|
D14
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
|
|
C02
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học
|
D15
|
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
|
C03
|
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
|
|
C04
|
Toán, Ngữ văn, Địa lí
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
D01
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
X06
|
Toán, Vật lí, Tin học
|
|
D07
|
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
|
X26
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
3.PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi dự kiến tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức sau:
3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét, Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét. Cụ thể như sau:
|
TT
|
Tên môn thi HSG
|
Tên ngành xét tuyển
|
|
1
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
Tất cả các ngành
|
|
2
|
Hóa học
|
Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
|
|
3
|
Tin học
|
Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
|
|
4
|
Ngữ văn
|
Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
|
|
5
|
Lịch sử, Địa lí
|
Luật, Luật kinh tế
|
|
6
|
Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế
|
Xét vào vào ngành phù hơp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải
|
3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên
Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).
Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):
ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT
Riêng các ngành Ngành Ngôn ngữ Anh, M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:
ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3)x3/5 + Điểm cộng XT + ĐƯT
Trong đó:
+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:
a. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
TT
|
Đối tượng
|
Điểm cộng XT
|
|
1
|
Giải Nhất cấp tỉnh
|
1.00
|
|
2
|
Giải Nhì cấp tỉnh
|
0.75
|
|
3
|
Giải Ba cấp tỉnh
|
0.50
|
|
4
|
Giải Khuyến khích cấp tỉnh
|
0.25
|
|
5
|
Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 12
|
0.25
|
|
6
|
Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển
|
0.50
|
|
7
|
Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên
|
0.25
|
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
b. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:
|
TT
|
Đối tượng
|
Điểm cộng XT
|
|
1
|
Giải Nhất cấp tỉnh
|
0.75
|
|
2
|
Giải Nhì cấp tỉnh
|
0.50
|
|
3
|
Giải Ba cấp tỉnh
|
0.25
|
Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.
c. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:
|
Ngôn ngữ
|
Loại chứng chi
|
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
|
|
Tiếng Anh
|
IELTS
|
5.0
|
5.5
|
6.0
|
6.5
|
7.0 trở lên
|
|
TOEFL CBT
|
168 – 180
|
183 – 191
|
192 – 201
|
202 – 210
|
213 trở lên
|
|
TOEFL IBT
|
60 – 64
|
65 – 69
|
70 – 74
|
75 – 78
|
79 trở lên
|
|
TOEIC 4 kỹ năng
|
641 – 700
|
701-770
|
771-840
|
841-900
|
901 trở lên
|
|
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)
|
HSK
|
Bậc 3
|
|
Bậc 4
|
|
Bậc 5 trở lên
|
|
Tiếng Hàn Quốc
|
TOPIK II
|
120 – 135
|
136 – 149
|
150 – 170
|
171 – 189
|
190 trở lên
|
|
Tiếng Nhật Bản
|
JLPT
|
N4
|
|
N3
|
|
N2 trở lên
|
|
Tiếng Đức
|
TestDaF
|
TestDaF bậc 3
|
|
TestDaF bậc 4
|
|
TestDaF bậc 5 trở lên
|
|
Goethe – Institut
|
Goethe-Zertifikat B1
|
|
Goethe-Zertifikat B2
|
|
Goethe-Zertifikat C1 trở lên
|
|
Tiếng Pháp
|
CTF
|
300 – 350
|
351 – 399
|
400 – 450
|
451 – 499
|
500 trở lên
|
|
Điểm cộng XT
|
0.20
|
0.40
|
0.60
|
0.80
|
1.00
|
Ghi chú:
– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.
– Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;
– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
|
Ngôn ngữ
|
Tên chứng chỉ
|
Đơn vị cấp
|
|
Tiếng Anh
|
IELTS
|
British Council (BC), International Development Program (IDP)
|
|
TOEFL ITP
|
Educational Testing Service (ETS)
|
|
TOEFL iBT
|
Educational Testing Service (ETS)
|
|
TOEIC 4 kỹ năng
|
Educational Testing Service (ETS)
|
|
Tiếng Trung Quốc
|
HSK
|
Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committeefor the Testof Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
|
|
Tiếng Nhật
|
JLPT
|
Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
|
|
Tiếng Đức
|
Goethe-Zertifikat
|
Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
|
|
TestDaF
|
|
|
Tiếng Pháp
|
TCF
|
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)
|
3.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).
|
Ngôn ngữ
|
Loại chứng chi
|
Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
|
|
Tiếng Anh
|
IELTS
|
5.0
|
5.5
|
6.0
|
6.5
|
7.0 trở lên
|
|
TOEFL CBT
|
168 – 180
|
183 – 191
|
192 – 201
|
202 – 210
|
213 trở lên
|
|
TOEFL IBT
|
60 – 64
|
65 – 69
|
70 – 74
|
75 – 78
|
79 trở lên
|
|
TOEIC 4 kỹ năng
|
641 – 700
|
701-770
|
771-840
|
841-900
|
901 trở lên
|
|
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)
|
HSK
|
Bậc 3
|
|
Bậc 4
|
|
Bậc 5 trở lên
|
|
Điểm quy đổi
|
8.00
|
8.50
|
9.00
|
9.50
|
10
|
Ghi chú:
– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.
– Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;
– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)
4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
– Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển.
– Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo.
– Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành.
– Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.
b. Điểm cộng
Đối với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, những thí sinh có các thành tích được cộng điểm xét tuyển như mục 2.2.
5. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.
- Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.
- Riêng với thí sinh có nguyên vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:
- Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web http://dkxtdh.tlu.edu.vn;
- Thời gian khai hồ sơ: từ ngày 20/05/2025 đến ngày 14/07/2025
6. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.
7. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
– Lệ phí xét tuyển tất cả các phương thức: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Lệ phí xét, kiểm tra hồ sơ dự tuyển và ưu tiên cộng điểm: 50.000đ/hồ sơ (thí sinh nộp khi khai hồ sơ trên hệ thống của Trường)
8. Chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính
a. Chính sách học bổng
Hàng năm, Nhà trường có cấp học bổng, hỗ trợ tài chính theo chính sách Nhà nước và theo quy định của Trường.
|
TT
|
Loại học bổng
|
Số lượng
|
Mức học bổng
|
Điều kiện
cấp học bổng
|
Điều kiện
duy trì học bổng
|
|
1
|
Học bổng khuyến khích học tập theo Quy định của Bộ GD&ĐT
|
Không giới hạn
|
Học bổng có giá trị bằng từ 100% học phí trở lên
|
Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ khá trở lên (xét sau khi kết thúc học kỳ 1 năm thứ nhất)
|
|
|
2
|
Học bổng toàn phần
|
05
|
90 triệu đồng/suất
|
Sinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất vào trường, đạt từ 25.00 điểm trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên)
|
Kết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
|
|
3
|
Học bổng bán phần
|
20
|
45 triệu đồng/suất
|
Sinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất, đạt từ 22.00 trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên) thuộc các ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy văn học, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật môi trường, Chương trình tiên tiến
|
Kết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
|
|
4
|
Học bổng khuyến học “Lê Văn Kiểm và gia đình“
|
10
|
15 triệu đồng/suất
|
– Sinh viên thủ khoa: có tổng điểm xét tuyển cao nhất trong đợt tuyển sinh vào đại học chính quy (tính theo điểm thi THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên);
– Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;
|
|
|
5
|
Học bổng do cựu sinh viên và doanh nghiệp tài trợ
|
30
|
3 triệu đến 5 triệu/suất
|
Sinh viên thủ khoa các ngành và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn
|
|
b. Hỗ trợ tài chính
Bên cạnh trao tặng học bổng cho các cá nhân có thành tích cao trong học tập, Phân hiệu trường Đại học Thuỷ lợi cũng dành sự quan tâm chăm sóc đến các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Sinh viên có cơ hội được miễn, giảm học phí từ 50% đến 100% căn cứ NĐ 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính Phủ. Ngoài ra còn có các chính sách hỗ trợ chi phí học tập, trợ cấp xã hội theo quy định của nhà nước.
9. THÔNG TIN LIÊN LẠC
Phòng Tư vấn tuyển sinh – Tầng 2, Số 11 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Gia Định, TP.HCM
Hotline: (028) 35123198 – 0916 769 708 – 0911876708
Email: truyenthongtls@tlu.edu.vn
Website: https://tlus.edu.vn/
Fanpage: https://www.facebook.com/phanhieuthuyloi