ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Khoa học - ĐH Huế

-
 THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ 
Mã trường: DHT 
Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế. 
Địa chỉ trang thông tin điện tử: http://husc.edu.vn
Địa chỉ trang mạng xã hội (có thông tin tuyển sinh):  http://facebook.com/husc.edu.vn 
Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 094 4455136 
 
CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2026
Năm 2026, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế dự kiến sử dụng 06 phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy, cụ thể như sau:
1. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 
  - Sử dụng điểm 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (ký hiệu là: M1, M2, M3) là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không nhân hệ số.
  - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 30 và tính theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 30.
2. Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 
  - Sử dụng điểm 03 môn trong tổ hợp môn xét tuyển (ký hiệu là: M1, M2, M3) là điểm trung bình (làm tròn đến một chữ số thập phân) của điểm trung bình chung kết quả học tập cấp THPT cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của mỗi môn. Điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển không nhân hệ số.
  - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 30 và tính theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 30.
3. Phương thức 3: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi Năng khiếu để xét tuyển 
  - Sử dụng điểm 02 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển (ký hiệu là: M1, M2) là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp với kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 (ký hiệu là: M3) để xét tuyển. Điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển có nhân hệ số (tương ứng là: hs1, hs2, hs3) (Xem tại (*))
   - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 30 và tính theo công thức như sau:
 
- Quy định môn thi năng khiếu (Xem tại (*))
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 30.
4. Phương thức 4: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi Năng khiếu để xét tuyển 
  - Sử dụng điểm 02 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển (ký hiệu là: M1, M2) là kết quả học tập cấp THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 (ký hiệu là: M3) để xét tuyển;
  - Điểm của các môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình (làm tròn đến một chữ số thập phân) của điểm trung bình chung kết quả học tập cấp THPT cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 của mỗi môn. Điểm của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển có nhân hệ số (tương ứng là: hs1, hs2, hs3) (Xem tại (*))
  - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 30 và tính theo công thức như sau:
 
  - Quy định môn thi năng khiếu (Xem tại (*))
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 30.
5. Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển 
5.1. Phương thức 5.1: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức 
  - Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 (ký hiệu là: M) của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.
  - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 1200 và tính theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 1200.
5.2. Phương thức 5.2: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức 
  - Sử dụng tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực năm 2026 (ký hiệu là: M) của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  - Điểm xét tuyển được làm tròn đến 02 chữ số thập phân, theo thang điểm 150 và tính theo công thức như sau:
Điểm xét tuyển = M + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
  - Điểm cộng: Theo quy định của Quy chế tuyển sinh và quy định của Trường, xem tại đây.
  - Điểm ưu tiên được xác định theo Quy chế tuyển sinh và quy theo thang điểm 150.
6. Phương thức xét tuyển thẳng: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh 
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh. Cụ thể như sau:
  - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, Quốc tế; thời gian đạt giải là các năm 2024, 2025, 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo mà môn đạt giải có trong tổ hợp môn tuyển sinh.
  - Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp Quốc gia, Quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đạt giải là năm 2024, 2025, 2026 được xem xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi của thí sinh.
  - Các điều kiện ưu tiên xét tuyển thẳng khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh của Đại học Huế xem xét quyết định trên từng trường hợp cụ thể, phù hợp với ngành học.
  - Đối với ngành Kiến trúc, ngoài việc đạt điều kiện xét tuyển thẳng, thí sinh phải dự thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 và đạt kết quả từ 5,0 điểm trở lên.
-    Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, thứ tự ưu tiên xét tuyển từ cấp đạt giải, thứ tự đạt giải, điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
 (*) Một số quy định riêng cho xét tuyển ngành Kiến trúc (sử dụng điểm môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật)
  - Trường Đại học Khoa học tổ chức kỳ thi bổ trợ là kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (thí sinh có thể chọn vẽ tĩnh vật hoặc vẽ đầu tượng) để xét tuyển vào ngành Kiến trúc năm 2026. Kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật được Trường Đại học Khoa học tổ chức một hoặc nhiều đợt theo thông báo của Nhà trường. Thí sinh có thể tham gia kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật nhiều lần và được sử dụng kết quả cao nhất để xét tuyển. Trường Đại học Khoa học sẽ chuyển kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của thí sinh cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.
  - Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật năm 2026 của các cơ sở giáo dục đại học khác tổ chức gồm: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội; Trường Đại học Xây dựng Hà Nội; Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng; Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh; Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh để xét tuyển. Nếu kỳ thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật của các cơ sở giáo dục này có nhiều thành phần điểm (quy theo thang điểm 10), thì điểm thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật là điểm trung bình của các điểm thành phần. Thí sinh phải nộp kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật cho Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế để xét tuyển.
  - Môn Toán có hệ số hs1 = 1,5; môn Vẽ mỹ thuật có hệ số hs3 = 2,0; các môn khác có hệ số hs2 = 1,0
  - Điểm môn thi năng khiếu ≥ 5,0.
 
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 THEO NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC (DỰ KIẾN)
Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế dự kiến tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
- Mã trường: DHT
TT
Ngành học, CT đào tạo
Mã ngành, CTĐT
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp môn
Chỉ tiêu
Phương thức xét tuyển
1
Hán Nôm
7220104
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
32
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
2
Triết học
7229001
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
32
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL
X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
3
Lịch sử
7229010
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
62
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
C03
4
Văn học
7229030
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
104
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
5
Quản lý văn hóa
7229042
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
30
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
C03
6
Quản lý nhà nước
7310205
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
80
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL
X78
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
D66
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
7
Xã hội học
7310301
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
31
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
8
Đông phương học
7310608
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
45
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D14
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
9
Báo chí
7320101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
250
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
10
Truyền thông số
7320111
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
279
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
C03
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL
X70
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C19
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
11
Công nghệ sinh học
7420201
Toán, Hóa học, Sinh học
B00
43
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Sinh học
A02
Toán, Tiếng Anh, Sinh học
B08
Toán, Ngữ văn, Sinh học
B03
12
Vật lý học
7440102
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
20
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Ngữ văn
C01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
Toán, Vật lý, Tin học
X06
13
Hóa học
7440112
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
28
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Sinh học, Hóa học
B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C02
14
Khoa học môi trường
7440301
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
28
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Sinh học, Hóa học
B00
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D10
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
X01
Toán, Ngữ văn, GDCD
C14
15
Kỹ thuật phần mềm
7480103
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
63
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh
X26
16
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)
7480201
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
400
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh
X26
17
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)
7480201VJ
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
30
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
Toán, Tin học, Tiếng Anh
X26
18
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
100
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A01
Toán, Vật lý, Ngữ văn
C01
Toán, Vật lý, Tin học
X06
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
38
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Sinh học, Hóa học
B00
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
D07
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C02
20
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
7520503
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
20
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL
X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD
D84
Toán, Vật lý, Địa lý
A04
Toán, Vật lý, Ngữ văn
C01
21
Kiến trúc
7580101
Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
V00
105
Xét tuyển thẳng
Phương thức 3
Phương thức 4
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
V01
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
V02
Toán, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
V12
22
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
20
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL
X25
Toán, Tiếng Anh, GDCD
D84
Toán, Vật lý, Địa lý
A04
Toán, Ngữ văn, Hóa học
C02
 
23
Công tác xã hội
7760101
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C00
47
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D01
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
C03
Ngữ văn, Toán, GDKT-PL
X01
Ngữ văn, Toán, GDCD
C14
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
D06
24
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
X01
27
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Ngữ văn, GDCD
C14
Toán, Ngữ văn, Địa lý
C04
Toán, Địa lý, GDKT-PL
X21
Toán, Địa lý, GDCD
A09
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
25
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường
7850105
Toán, Vật lý, Hóa học
A00
25
Xét tuyển thẳng
Phương thức 1
Phương thức 2
Phương thức 5
Toán, Sinh học, Hóa học
B00
Toán, Địa lý, Tiếng Anh
D10
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL
X01
Toán, Ngữ văn, GDCD
C14
 
Tổng cộng
 
 
 
1939
 
Ghi chú: Ngành Kiến trúc: Môn Toán có hệ số hs1 = 1,5; môn Vẽ mỹ thuật có hệ số hs3 = 2,0, các môn khác có hệ số hs2 = 1,0
Lưu ý: Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
 
QUY ĐỊNH ĐIỂM CỘNG, ĐIỂM THƯỞNG TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
       Trường Đại học Khoa học thông báo về quy định điểm cộng, điểm thưởng trong tuyển sinh Đại học năm 2026 như sau: 
1.   Quy định chung về điểm cộng
-    Điểm cộng bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
-    Thí sinh được cộng điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (không quá 3,0 điểm tính theo thang điểm 30; không quá 120,0 điểm tính theo thang điểm 1200; không quá 15,0 điểm tính theo thang điểm 150 tương ứng với các phương thức tuyển sinh).
2.   Điểm thưởng
      Thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh được cộng điểm thưởng vào điểm cộng. Trường hợp thí sinh đạt được nhiều thành tích, thí sinh chỉ được cộng điểm thưởng cao nhất tương ứng với thành tích đạt được.
TT
Tiêu chí
Điểm thưởng
Phương thức 1-4
Phương thức 5.1
Phương thức 5.2
1
- Thí sinh đạt giải BA trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải BA trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia các năm 2024, 2025, 2026 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
2,0
80,0
10,0
2
- Thí sinh đạt giải NHÌ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải NHÌ trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia các năm 2024, 2025, 2026 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
2,5
100,0
12,5
3
- Thí sinh đạt giải NHẤT trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải NHẤT trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia các năm 2024, 2025, 2026 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
3,0
120,0
15,0
3.   Điểm xét thưởng
      Thí sinh đạt thành tích đặc biệt sau đây được cộng điểm xét thưởng vào điểm cộng. Trường hợp thí sinh đạt được nhiều thành tích, thí sinh chỉ được cộng điểm xét thưởng cao nhất tương ứng với thành tích đạt được.
TT
Tiêu chí
Điểm thưởng
Phương thức 1-4
Phương thức 5.1
Phương thức 5.2
1
- Thí sinh đạt giải KHUYẾN KHÍCH trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải KHUYẾN KHÍCH (giải TƯ) trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
0,75
30,0
3,75
2
- Thí sinh đạt giải BA trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải BA trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt kết quả học tập loại TỐT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về sau), xếp loại GIỎI (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025) của 01 trong 03 năm cấp THPT.
1,00
40,0
5,00
3
- Thí sinh đạt giải NHÌ trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải NHÌ trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt kết quả học tập loại TỐT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về sau), xếp loại GIỎI (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025) của 02 trong 03 năm cấp THPT.
1,25
50,0
6,25
4
- Thí sinh đạt giải NHẤT trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải NHẤT trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải KHUYẾN KHÍCH trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế các năm 2024, 2025, 2026.
- Thí sinh đạt giải KHUYẾN KHÍCH (giải TƯ) trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia các năm 2024, 2025, 2026 và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
- Thí sinh đạt kết quả học tập loại TỐT (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về sau), xếp loại GIỎI (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2025) của cả 03 năm cấp THPT.
1,50
60,0
7,50
4.   Điểm khuyến khích
      Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh gồm: IELTS, TOEFL iBT, TOEIC-4 kỹ năng, VSEP (còn thời hạn đến ngày xét tuyển) sẽ được cộng điểm khuyến khích vào điểm cộng. Trường hợp thí sinh có nhiều chứng chỉ ngoại ngữ, thí sinh chỉ được cộng điểm khuyến khích cao nhất tương ứng với chứng chỉ ngoại ngữ đạt được.
TT
Chứng chỉ ngoại ngữ
Mức điểm
Điểm thưởng
Phương thức 1-4
Phương thức 5.1
Phương thức 5.2
1
IELTS
5,0
0,50
20,0
2,50
5,5
0,75
30,0
3,25
6,0
1,00
40,0
5,00
6,5
1,25
50,0
6,25
≥ 7,0
1,50
60,0
7,50
2
TOEFL iBT
45
0,50
20,0
2,50
46 - 59
0,75
30,0
3,25
60 - 78
1,00
40,0
5,00
79 - 93
1,25
50,0
6,25
≥ 94
1,50
60,0
7,50
3
TOEIC
(4 kỹ năng)
Nghe: 275 - 325
Đọc: 275 - 325
Nói: 120 – 130
Viết: 120 - 130
0,50
20,0
2,50
Nghe: 330 - 395
Đọc: 330 - 385
Nói: 140 - 150
Viết: 140
0,75
30,0
3,25
Nghe: 400 - 445
Đọc: 390 - 420
Nói: 160 - 170
Viết: 150 - 160
1,00
40,0
5,00
Nghe: 450 - 490
Đọc: 425 - 450
Nói: 180
Viết: 170
1,25
50,0
6,25
Nghe: 495
Đọc: 455 - 495
Nói: 190 - 200
Viết: 180 - 200
1,50
60,0
7,50
4
VSTEP
6,0
0,50
20,0
2,50
6,5
0,75
30,0
3,25
7,0
1,00
40,0
5,00
7,5
1,25
50,0
6,25
≥ 8,0
1,50
60,0
7,50
 
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang