Trường ĐH Mở TP.HCM: Điểm chuẩn NV2
Trường ĐH Mở TP.HCM công bố điểm chuẩn NV2 năm 2009. Trường không xét tuyển NV3
Các ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn NV1 - 2009
|
Điểm chuẩn NV2 - 2009
|
Hệ Đại học
|
|
|
|
|
Tin học
|
101
|
A
|
14,0
|
15,0
|
D1
|
14,0
|
15,0
|
Xây dựng
|
102
|
A
|
14,0
|
15,0
|
Công nghiệp
|
103
|
A
|
14,0
|
|
Công nghệ sinh học
|
301
|
A
|
15,0
|
16,0
|
B
|
15,0
|
16,0
|
Quản trị kinh doanh
|
401
|
A
|
15,5
|
16,5
|
D1
|
15,5
|
16,5
|
Kinh tế
|
402
|
A
|
15,0
|
16,0
|
D1
|
15,0
|
16,0
|
Tài chính - Ngân hàng
|
403
|
A
|
16,0
|
17,0
|
D1
|
16,0
|
17,0
|
Kế toán
|
404
|
A
|
15,0
|
16,0
|
D1
|
15,0
|
16,0
|
Hệ thống thông tin kinh tế
|
405
|
A
|
14,0
|
15,0
|
D1
|
14,0
|
15,0
|
Luật kinh tế
|
406
|
A,
D1,3,4,5,6
|
|
14,5
|
C
|
|
14,5
|
Đông Nam Á học
|
501
|
C
|
14,0
|
15,0
|
D1
|
14,0
|
15,0
|
Xã hội học
|
601
|
C
|
14,0
|
14,5
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
Công tác xã hội
|
602
|
C
|
14,0
|
14,5
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
Tiếng Anh
|
701
|
D1
|
14,0
|
15,0
|
Tiếng Trung Quốc
|
704
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
D4
|
14,0
|
14,5
|
Tiếng Nhật
|
705
|
D1
|
14,0
|
14,5
|
D4
|
14,0
|
14,5
|
D6
|
14,0
|
14,5
|
Hệ Cao đẳng
|
|
|
|
|
Tin học
|
C65
|
A
|
11,0
|
11,0
|
D1
|
11,0
|
11,0
|
Quản trị kinh doanh
|
C66
|
A
|
12,5
|
12,5
|
D1
|
12,5
|
12,5
|
Tài chính - Ngân hàng
|
C67
|
A
|
13,0
|
14,0
|
D1
|
13,0
|
14,0
|
Kế toán
|
C68
|
A
|
12,0
|
12,5
|
D1
|
12,0
|
12,5
|
Công tác xã hội
|
C69
|
C
|
11,0
|
11,0
|
D1
|
11,0
|
11,0
|
Tiếng Anh
|
C70
|
D1
|
11,0
|
11,0
|
