Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế (Mã trường: DHL) tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2026, như sau:
1. Các phương thức tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Nông Lâm áp dụng các phương thức xét tuyển linh hoạt, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho thí sinh:
– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT)
– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
– Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
– Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp (KH)
2. Chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển
|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
Bất động sản
|
7340116
|
1. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
4. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
7. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
|
80
|
|
2
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
150
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
7510201
|
1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
3. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
4. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
5. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
6. Toán, Ngữ văn, Vật lý (C01)
7 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)
|
150
|
|
4
|
Kỹ thuật cơ – điện tử
|
7520114
|
100
|
|
5
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
200
|
|
6
|
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
|
7540106
|
50
|
|
7
|
Khuyến nông
|
7620102
|
1. Toán, Lịch sử, Địa lý (A07)
2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Ngữ văn, GD KT&PL, CNNN (Y09)
7. Ngữ Văn, Lịch sử, Sinh học (C12)
8. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
|
50
|
|
8
|
Phát triển nông thôn
|
7620116
|
100
|
|
9
|
Chăn nuôi
|
7620105
|
1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
7. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)
8. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)
|
150
|
|
10
|
Thú y
|
7640101
|
250
|
|
11
|
Khoa học cây trồng
|
7620110
|
1. Toán, Ngữ Văn, Vật lý (C01)
2. Toán, Lịch sử, GD KT&PL (X17)
3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
4. Toán, Sinh học, Ngữ văn (B03)
5. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
6. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
8. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
|
80
|
|
12
|
Bảo vệ thực vật
|
7620112
|
80
|
|
13
|
Nông nghiệp công nghệ cao
|
7620118
|
80
|
|
14
|
Lâm nghiệp
|
7620210
|
1. Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)
4. Toán, Ngữ văn, Địa lý (C04)
5. Toán, Ngữ văn, GDCD (C14)
6. Toán, Ngữ văn, GD KT&PL (X01)
7. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
8. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
|
50
|
|
15
|
Quản lý tài nguyên rừng
|
7620211
|
50
|
|
16
|
Nuôi trồng thủy sản
|
7620301
|
1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)
3. Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03)
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
5. Toán, Ngữ văn, CNNN (X04)
6. Toán, Hóa học, CNNN (X12)
7. Toán, GDKTPL, CNNN (X55)
8. Toán, Địa lý, GDKTPL (X21)
|
200
|
|
17
|
Bệnh học thủy sản
|
7620302
|
80
|
|
18
|
Quản lý thủy sản
|
7620305
|
80
|
|
TỔNG
|
1980
|
3. Cách thức xét tuyển
3.1. Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
– Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, khoản 2 Điều 8; điểm b, điểm c khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh Đại học Huế.
– Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12.
– Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải.
– Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển.
– Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành. Áp dụng cho thí sinh đạt giải tại các cuộc thi:
+ Các môn thi học sinh giỏi: Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Công nghệ
+ Cuộc thi khác: Đạt giải cuộc thi KHKT cấp trường, xã, thành phố…
Ghi chú: Thí sinh đoạt giải Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế, quốc gia phải có dự án, đề tài đạt giải phù hợp với ngành đào tạo và do Hội đồng tuyển sinh xét duyệt.
3.2. Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
– H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.
Xem chi tiết Điểm ưu tiên, điểm cộng TẠI ĐÂY
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.
– Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
3.3. Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT:
– Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
– M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.
– H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Xem chi tiết Điểm ưu tiên, điểm cộng TẠI ĐÂY
Lưu ý về Ngưỡng đầu vào: Thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
3.4. Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp
3.4.1. Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
– M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
– H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
3.4.2. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
– M1, M2 là điểm hai môn (không phải là môn ngoại ngữ) trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
– M3 là điểm môn ngoại ngữ được quy đổi về thang điểm 10 theo bảng quy đổi (Xem chi tiết TẠI ĐÂY)
– H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3
– Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
Xem chi tiết Điểm ưu tiên, điểm cộng TẠI ĐÂY
Lưu ý: về điểm cộng (Phương thức 2,3 và 4), Điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) tối đa là 3 điểm theo thang điểm 30 (tương ứng 10% của thang điểm xét tuyển). Trong đó:
– Điểm thưởng đối với thí sinh được tuyển thẳng nhưng không dùng để xét tuyển thẳng từ 0-3;
– Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt từ 0 – 1,5;
– Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế (nếu có) từ 0 – 1,5. Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
—————————————————————————————————-
Để biết thêm thông tin và tư vấn xin vui lòng liên hệ:
Hotline: 0888.011.101
Email: tuyensinh@huaf.edu.vn
Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocnonglamhue/
Website: tuyensinh.huaf.edu.vn; huaf.edu.vn
Zalo: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế