ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
*******

 

 

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DKK
3. Địa chỉ các trụ sở: Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp có 2 cơ sở và 4 địa điểm đào tạo
+ Số 353 Trần Hưng Đạo, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định;
+ Khu công nghiệp Mỹ Xá, Phường Mỹ Xá, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định.
Cơ sở Hà Nội:
+ Số 454 – 456 Phố Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội;
+ Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử:
–  https://tuyensinh.uneti.edu.vn/   
–  https://uneti.edu.vn/
–  https://www.facebook.com/Daihoc.uneti
5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
– Điện thoại: 024.3633.1854
– Hotline: 096269.8288
6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; đề án:  
– https://tuyensinh.uneti.edu.vn/      ,
– https://uneti.edu.vn/
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo
https://uneti.edu.vn/category/ba-cong-khai/
 
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2025
1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
3.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
3.1.1. Chỉ tiêu xét tuyển: Không giới hạn chỉ tiêu xét tuyển.
3.1.2. Đối tượng và điều kiện xét tuyển: Tuyển thẳng đối với những thí sinh thuộc các đối tượng được quy định cụ thể tại điều 8 Quy chế tuyển sinh đại học được ban hành kèm theo Quyết định số 951/QĐ-ĐHKTKTCN ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
3.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
3.2.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
– Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;
– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định ;
– Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn Tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.
2.3.2.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT2  + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
– ĐXT: Điểm xét tuyển
– ĐPT2 = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10
– M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;
– KK: Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3.2.3. Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.
3.2.4. Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.2.5. Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.
3.2.6. Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả học tập bậc THPT
3.3.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
– Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Nhà Trường quy định ;
– Đối với ngành Ngôn ngữ anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng anh đạt 7.00 điểm trở lên.
2.3.3.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT3  + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
– ĐXT: Điểm xét tuyển
– ĐPT3 = (M1 x 5 + M2 x 3 + M3 x 2) x 3/10
– M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 của các môn trong tổ hợp xét tuyển;
– KK: Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3.3.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: www.uneti.edu.vn hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://dkxt.uneti.edu.vn/;  
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
3.3.4. Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ www.uneti.edu.vn
3.4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
3.4.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
– Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;
– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
3.4.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
– ĐXT: Điểm xét tuyển
– ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy
– KK: Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3.4.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
3.4.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
3.5. Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
3.5.1. Đối tượng và điều kiện xét tuyển:
– Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
– Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;
3.5.2. Xác định điểm xét tuyển:
ĐXT = (ĐPT5  + KK) + UT
(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)
Trong đó:
– ĐXT: Điểm xét tuyển
– ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực
– KK: Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm ưu tiên cho thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định;
– UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
3.5.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:
– 01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường  (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: www.uneti.edu.vn);
– 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
– 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2025 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2025;
– 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;
– Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).
3.4.4. Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:  Nhà trường công bố theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
TT
Mã xét tuyển
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
Mã ngành, nhóm ngành
Chỉ tiêu
Phương thức tuyển sinh
I
Cơ sở Hà Nội
5806
 
1
7220201DKK
Ngôn ngữ Anh
7220201
170
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2
7340101DKK
Quản trị kinh doanh
7340101
410
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3
7340121DKK
Kinh doanh thương mại
7340121
360
4
7340201DKK
Tài chính – Ngân hàng
7340201
410
5
7340204DKK
Bảo hiểm
7340204
155
6
7340115DKK
Marketing
7340115
205
7
7340301DKK
Kế toán
7340301
630
8
7340302DKK
Kiểm toán
7340302
205
9
7510605DKK
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
205
10
7460108DKK
Khoa học dữ liệu
7460108
155
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
11
7480102DKK
Mạng máy tính và TTDL
7480102
155
12
7480108DKK
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
155
13
7480201DKK
Công nghệ thông tin
7480201
445
14
7510201DKK
CNKT cơ khí
7510201
205
15
7510203DKK
CNKT cơ – điện tử
7510203
205
16
7510205DKK
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
7510205
205
17
7510301DKK
CNKT điện, điện tử
7510301
205
18
7510302DKK
CNKT điện tử – viễn thông
7510302
205
19
7510303DKK
CNKT điều khiển và tự động hoá
7510303
255
20
7540101DKK
Công nghệ thực phẩm
7540101
155
21
7540106DKK
ĐBCL & An toàn thực phẩm
7540106
50
22
7540203DKK
Công nghệ vật liệu dệt may
7540203
50
23
7540204DKK
Công nghệ dệt, may
7540204
255
24
7810103DKK
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
178
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
25
7810201DKK
Quản trị khách sạn
7810201
178
II
Cơ sở Nam Định
994
 
1
7220201DKD
Ngôn ngữ Anh
7220201
30
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 1.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
2
7340101DKD
Quản trị kinh doanh
7340101
70
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 2.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
3
7340121DKD
Kinh doanh thương mại
7340121
60
4
7340201DKD
Tài chính – Ngân hàng
7340201
70
5
7340204DKD
Bảo hiểm
7340204
25
6
7340115DKD
Marketing
7340115
35
7
7340301DKD
Kế toán
7340301
110
8
7340302DKD
Kiểm toán
7340302
35
9
7510605DKD
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
35
10
7460108DKD
Khoa học dữ liệu
7460108
25
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 3.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
11
7480102DKD
Mạng máy tính và TTDL
7480102
25
12
7480108DKD
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
25
13
7480201DKD
Công nghệ thông tin
7480201
75
14
7510201DKD
CNKT cơ khí
7510201
35
15
7510203DKD
CNKT cơ – điện tử
7510203
35
16
7510205DKD
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
7510205
35
17
7510301DKD
CNKT điện, điện tử
7510301
35
18
7510302DKD
CNKT điện tử – viễn thông
7510302
35
19
7510303DKD
CNKT điều khiển và tự động hoá
7510303
45
20
7540101DKD
Công nghệ thực phẩm
7540101
25
21
7540106DKD
ĐBCl & An toàn thực phẩm
7540106
10
22
7540203DKD
Công nghệ vật liệu dệt may
7540203
10
23
7540204DKD
Công nghệ dệt, may
7540204
45
24
7810103DKD
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
32
- Xét điểm thi TN THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả học tập bậc THPT, tổ hợp xét tuyển nhóm 4.
- Xét kết quả kỳ thi ĐGNL
- Xét kết quả kỳ thi ĐGTD
25
7810201DKD
Quản trị khách sạn
7810201
32
– Nhóm tổ hợp các môn xét tuyển:
Nhóm 1:
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1 (hệ số 5)
Môn 2 (hệ số 3)
Môn 3 (hệ số 2)
A01
Tiếng Anh
Toán
Vật lý 
D01
Tiếng Anh
Toán
Ngữ văn
D07
Tiếng Anh
Toán
Hóa  học
D09
Tiếng Anh
Toán
Lịch sử
D10
Tiếng Anh
 Toán
 Địa lý
D11
Tiếng Anh
Ngữ văn
Vật lý
D14
Tiếng Anh
Ngữ văn
Lịch sử
D15
Tiếng Anh
Ngữ văn
Địa lý
X78
Tiếng Anh
Ngữ văn
GDKT&PL
X25
Tiếng Anh
Toán
GDKT&PL
X27
Tiếng Anh
Toán
Công nghệ CN
X26
Tiếng Anh
Toán
Tin học
Nhóm 2:
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1 (hệ số 5)
Môn 2 (hệ số 3)
Môn 3 (hệ số 2)
A00
Toán
Vật lý
Hóa học
A01
Toán
Vật lý
Tiếng Anh
A03
Toán
Vật lý
Lịch sử
A04
Toán
Vật lý
Địa lý
X07
Toán
Vật lý
Công nghệ CN
X06
Toán
Vật lý
Tin học
X05
Toán
Vật lý
GDKT&PL
C01
Toán
Vật lý
Ngữ văn
C04
Toán
Ngữ văn
Địa lý
C03
Toán
Ngữ văn
Lịch sử
X01
Toán
Ngữ văn
GDKT&PL
X02
Toán
Ngữ văn
Tin học
X03
Toán
Ngữ văn
Công nghệ CN
D01
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
D07
Toán
Tiếng Anh
Hóa học
D10
Toán
Tiếng Anh
Địa lý
D09
Toán
Tiếng Anh
Lịch sử
X25
Toán
Tiếng Anh
GDKT&PL
X27
Toán
Tiếng Anh
Công nghệ CN
X26
Toán
Tiếng Anh
Tin học

Nhóm 3:
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1 (hệ số 5)
Môn 2 (hệ số 3)
Môn 3 (hệ số 2)
A00
Toán
Vật lý
Hóa học
A01
Toán
Vật lý
Tiếng Anh
A03
Toán
Vật lý
Lịch sử
X07
Toán
Vật lý
Công nghệ CN
X06
Toán
Vật lý
Tin học
X05
Toán
Vật lý
GDKT&PL
C01
Toán
Vật lý
Ngữ văn
A02
Toán
Vật lý
Sinh học
B00
Toán
Hóa học
Sinh học
X11
Toán
Hóa học
Công nghệ CN
X10
Toán
Hóa học
Tin học
D07
Toán
Hóa học
Tiếng Anh
C02
Toán
Hóa học
Ngữ văn
D01
Toán
Tiếng Anh
Ngữ văn
X27
Toán
Công nghệ CN
Tiếng Anh
X15
Toán
Công nghệ CN
Sinh học
X03
Toán
Công nghệ CN
Ngữ văn
X26
Toán
Tin học
Tiếng Anh
X56
Toán
Tin học
Công nghệ CN
X14
Toán
Tin học
Sinh học
X02
Toán
Tin học
Ngữ văn
Nhóm 4:
Mã tổ hợp XT
Môn tổ hợp xét tuyển
Môn 1 (hệ số 5)
Môn 2 (hệ số 3)
Môn 3 (hệ số 2)
C00
Ngữ văn
Lịch sử
Địa lý
X70
Ngữ văn
Lịch sử
GDKT&PL
D14
Ngữ văn
Lịch sử
Tiếng Anh
C03
Ngữ văn
Lịch sử
Toán
C07
Ngữ văn
Lịch sử
Vật lý
C04
Ngữ văn
Địa lý
Toán
X74
Ngữ văn
Địa lý
GDKT&PL
D15
Ngữ văn
Địa lý
Tiếng Anh
C09
Ngữ văn
Địa lý
Vật lý 
C01
Ngữ văn
Toán
Vật lý 
X01
Ngữ văn
Toán
GDKT&PL
D01
Ngữ văn
Tiếng Anh
Toán
D11
Ngữ văn
Tiếng Anh
Vật lý 
X78
Ngữ văn
Tiếng Anh
GDKT&PL
X79
Ngữ văn
Tiếng Anh
Tin học
X80
Ngữ văn
Tiếng Anh
Công nghệ CN
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng;
b. Ưu tiên đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế cụ thể như sau:
– Thí sinh có thể sử dụng Chứng chỉ tiếng anh Quốc tế để quy đổi điểm thay thế môn tiếng anh trong tổ hợp xét tuyển của phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả học tập bậc THPT;
– Cộng điểm khuyến khích cho tất cả thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Bảng quy đổi điểm và điểm khuyến khích chứng chỉ Quốc tế:
STT
Chứng chỉ
Điểm 
quy đổi
Điểm khuyến khích
(tương ứng thang 30)
IELTS
TOEFL iBT
TOEIC
(L& R&S&W)
1
7.0 trở lên
94 trở lên
985/200/200
10
0.5
2
6.5
7– 93
940/ 170/170
9.5
0.4
3
6.0
60 – 78
860/165/165
9.0
0.3
4
5.5
46 – 59
785/160/160
8.5
0.2
5
5.0
30 – 45
550/120/120
8.0
0.1
c. Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển tại cơ sở Nam Định được cộng 2,5 điểm khuyến khích (tương ứng với thang điểm 30) vào tổng điểm xét tuyển.
6. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo…
– Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh theo đúng quy định hiện hành và quy định trong thông báo tuyển sinh đăng tải trên hệ thống website:
 https://uneti.edu.vn/ https://tuyensinh.uneti.edu.vn/  theo từng đợt xét tuyển.
– Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Hà Nội của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKK tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.
– Thí sinh có nguyện vọng học tập tại cơ sở Nam Định của Nhà trường chọn mã ngành xét tuyển có 3 ký tự sau là DKD tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển.
7. Chính sách ưu tiên
   – Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;
– Thí sinh được  tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Nam Định của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;
– Năm học 2025 – 2026 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2025, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp.
Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển:
– Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Lệ phí tuyển sinh được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
– Các phương thức còn lại: Lệ phí xét tuyển là 30.000đ/nguyện vọng.
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh : Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro theo quy định hiện hành, quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường.
10. Các nội dung khác:
a. Các mô hình đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội dành cho sinh viên: Nhà trường tạo điều kiện cho các Sinh viên đăng ký các lớp theo nhu cầu cụ thể như sau:
– Mô hình đào tạo song song hai chương trình: Nhà trường triển khai đào tạo song song hai chương trình, sinh viên có đủ điều kiện được tham gia học tập ngành đào tạo thứ hai để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học hệ chính quy.
– Mô hình đào tạo theo chuyên ngành: Sinh viên được đăng ký học các chuyên ngành nếu đủ số lượng để mở lớp.
b. Mô hình đào tạo, tổ chức lớp chất lượng:
– Về nội dung chương trình dạy học:
+ Được trang bị kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp nâng cao về chuyên môn, đặc biệt kỹ năng mềm với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 10-15 tín chỉ;
+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về tiếng Anh để đạt Chuẩn đầu ra 550 điểm TOEIC quốc tế với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 12 tín chỉ;
+ Được đào tạo theo chương trình nâng cao về Công nghệ thông tin để đạt Chuẩn đầu ra chứng chỉ Tin học quốc tế MOS với tổng số tín chỉ bổ sung khoảng 3 tín chỉ;
+ Được tạo điều kiện, hỗ trợ nghiên cứu khoa học, tham gia các câu lạc bộ chuyên môn, tham gia các cuộc thi sinh viên giỏi, tham gia các cuộc thi về Ý tưởng sáng tạo, khởi nghiệp…;
+ Được ưu tiên tham gia các chương trình hợp tác đào tạo giữa Nhà trường – Doanh nghiệp; được ưu tiên giới thiệu đi thực tập, thực tế tại doanh nghiệp; được tạo điều kiện, hỗ trợ tham gia các chương trình hợp tác đào tạo quốc tế của Nhà trường như chương trình trao đổi sinh viên, chương trình thực tập sinh quốc tế;
+ Được xét công nhận tốt nghiệp và cấp bằng kỹ sư đối với các ngành khối công nghệ;
+ Sau khi tốt nghiệp sinh viên được tư vấn, hỗ trợ giới thiệu việc làm tại những doanh nghiệp có hợp tác đào tạo với Nhà trường.
– Về đội ngũ giảng viên: Được giảng dạy bởi các giảng viên có trình độ chuyên môn cao, có kinh nghiệm, uy tín trong giảng dạy, nghiên cứu khoa học;
– Về các điều kiện cơ sở vật chất:
+ Số lượng sinh viên của lớp học thông thường khoảng 30 sinh viên (trong trường hợp đặc biệt có thể tăng thêm nhưng không quá 35 sinh viên);
+ Được bố trí lớp học với đầy đủ trang thiết bị dạy học hiện đại, phòng Lab, phòng thực hành, thí nghiệm; được trang bị điều hòa (trong mùa hè), internet…;
+ Được cung cấp tài khoản miễn phí để khai thác tài liệu học tập và tài liệu tham khảo điện tử.
c. Mô hình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: Sinh viên có cơ hội được doanh nghiệp tuyển dụng, hỗ trợ học phí và học tập tại doanh nghiệp ngay từ năm thứ 3 theo chương trình hợp tác giữa Nhà trường và doanh nghiệp;
d. Mô hình đào tạo hợp tác Quốc tế: Sinh viên có cơ hội tham gia các chương trình trao đổi sinh viên, du học, thực tập sinh… tại các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan cụ thể như sau.
– Chương trình đào tạo chuyển tiếp 2+2 với Trường Đại học Bách Khoa, Hàn Quốc:
+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.
+ Hình thức đào tạo:
Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc;
Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng của Trường Đại học Bách khoa Hàn Quốc.
– Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan:
+ Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh.
+ Hình thức đào tạo:
Sinh viên sẽ học 02 năm tại Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp, sau đó chuyển tiếp học 02 năm cuối tại Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan;
Sau khi hoàn thành chương trình học, sinh viên sẽ được cấp bằng Kinh doanh thương mại quốc tế của Trường Đại học Minh Truyền, Đài Loan. 
 

Bản quyền 2008 - 2025 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang