Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Mã trường: TMU
Địa chỉ
- Trụ sở chính: số 79 đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai Dịch, Q. Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
- Cơ sở Hà Nam: đường Lý Thường Kiệt, P. Lê Hồng Phong, Tp. Phủ Lý, Hà Nam.
Địa chỉ cổng thông tin điện tử của Trường: https://tmu.edu.vn
Địa chỉ các mạng xã hội của Trường:
- Fanpage Trường Đại học Thương mại:
- Fanpage Tuyển sinh Trường Đại học Thương mại:
Số điện thoại, email liên hệ tuyển sinh:
- Điện thoại: 0857.288.882, 082.352.6868 (zalo)
- Email: tuyensinh@tmu.edu.vn
CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN NĂM 2026
1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển - Mã phương thức xét tuyển 301
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) và quy định của Trường.
2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 100
Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển]*3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
3. Xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT - Mã phương thức xét tuyển 402
(1) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức (HSA >=80 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 150) = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm thưởng (thang điểm 150 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(2) Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA>=50 điểm)
Điểm xét tuyển (thang điểm 100) = Tổng điểm bài thi ĐGTD + Điểm thưởng (thang điểm 100 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(3) Thí sinh có kết quả chứng chỉ SAT đạt từ 1000 điểm trở lên
Điểm xét tuyển (thang điểm 1600) = Điểm chứng chỉ SAT + Điểm thưởng (thang điểm 1600 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
(4) Thí sinh có kết quả chứng chỉ ACT đạt từ 20 điểm trở lên.
Điểm xét tuyển (tối đa bằng 36) = Điểm chứng chỉ ACT + Điểm thưởng (thang điểm 36 nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)
4. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ
(1) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 409
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm thi môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
(2) Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức xét tuyển 410
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm kết quả học tập môn Toán)*2 + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó, điểm từng môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10,11,12 của môn đó.
Cộng 0,5 điểm đối với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia.
* Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
|
Loại chứng chỉ
|
Thang điểm
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
Ngành /chương trình đào tạo) được đăng ký xét tuyển
|
|
Điểm quy đổi
|
10
|
10
|
9.5
|
9
|
8.5
|
|
Điểm thưởng
|
2.5
|
2.0
|
1.5
|
1.0
|
0.5
|
|
IELTS Academic
|
Từ 7.0
|
6.5
|
6.0
|
5.5
|
5.0
|
Tất cả các ngành/CTĐT trừ Tiếng Trung thương mại (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế)
|
|
TOEFL iBT (không bao gồm bản Home edition)
|
Từ 85
|
75-84
|
65-74
|
51-64
|
45-50
|
|
VSTEP
|
Từ bậc 5
|
|
|
Bậc 4
|
|
|
TOEIC 4 kỹ năng
Nghe đọc + Nói viết
|
Từ 830 + Từ 320
|
780 + 300
|
680 + 280
|
560 + 260
|
440 + 240
|
|
APTIS ESOL
|
C2
|
C1
|
|
B2
|
|
|
HSK
|
Cấp độ 6 (Từ 180)
|
Cấp độ 5 (Từ 180)
|
Cấp độ 4
|
|
Cấp độ 3
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
TCF
|
Từ 500
|
450-499
|
400-449
|
350-399
|
300-349
|
Quản trị kinh doanh
(Tiếng Pháp thương mại)
|
|
DELF
|
C1, C2
|
B2
|
|
B1
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố - Mã phương thức xét tuyển 500
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Điểm xét tuyển (thang điểm 30) = [(Điểm thi môn Toán)*2 + Điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển]*3/4 + Điểm thưởng + Điểm ưu tiên (nếu có)
* Bảng 2. Quy định điểm thưởng giải học sinh giỏi (theo điểm xét tuyển thang 30 điểm)
|
Giải HSG
|
Điểm thưởng
|
Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển
|
|
2.0
|
1.5
|
1.0
|
|
- HSG cấp tỉnh/
Thành phố
|
Giải Nhất
|
Giải Nhì
|
Giải Ba
|
|
|
Môn đạt giải
|
|
|
|
|
|
Toán/Vật lí/Hóa học/ Tiếng Anh/Ngữ văn
|
|
|
|
Tất cả các ngành
|
|
Lịch sử/Địa lí
|
|
|
|
Tất cả các CTĐT tiên tiến, song bằng quốc tế và CTĐT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế
|
|
Tiếng Pháp
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh
(Tiếng Pháp thương mại)
|
|
Tiếng Trung Quốc
|
|
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
|
Tin học
|
|
|
|
+ Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin)
+ Kinh tế số (Phân tích Kinh doanh trong môi trường số)
+ Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
|
Lưu ý quan trọng trong phương thức tuyển sinh 2026 hệ đại học chính quy của Trường đại học Thương mại
+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3 theo thang điểm xét tuyển 30) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0,5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường chuyên/trường trọng điểm quốc gia (Phụ lục 1)); Điểm thưởng theo thang điểm N (khác 30) = Điểm thưởng theo thang điểm 30 * N/30;
+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;
+ Các phương thức xét tuyển 301, 402, 409, 410, 500: thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm đối với các phương thức còn lại.
NGÀNH ĐÀO TẠO, TỔ HỢP XÉT TUYỂN, CHỈ TIÊU NĂM 2026
|
TT
|
Mã XT
|
Tên ngành (Chương trình đào tạo)
|
Loại CTĐT
|
Phương thức xét tuyển (PTXT)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Môn chính
|
Chỉ tiêu
|
|
1
|
TM01
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
250
|
|
2
|
TM02
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
150
|
|
3
|
TM03
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
4
|
TM04
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
5
|
TM05
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
100
|
|
6
|
TM06
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
80
|
|
7
|
TM07
|
Marketing (Marketing Thương mại)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
160
|
|
8
|
TM08
|
Marketing (Marketing thương mại)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
150
|
|
9
|
TM09
|
Marketing (Marketing số)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
10
|
TM10
|
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
11
|
TM11
|
Marketing (Quản trị thương hiệu)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
100
|
|
12
|
TM12
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
120
|
|
13
|
TM13
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
14
|
TM14
|
Kế toán (Kế toán công)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
80
|
|
15
|
TM15
|
Kiểm toán (Kiểm toán)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
16
|
TM16
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
17
|
TM17
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
120
|
|
18
|
TM18
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
19
|
TM19
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
160
|
|
20
|
TM20
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
140
|
|
21
|
TM21
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
120
|
|
22
|
TM22
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
170
|
|
23
|
TM23
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
24
|
TM24
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
120
|
|
25
|
TM25
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
26
|
TM26
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
80
|
|
27
|
TM27
|
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
120
|
|
28
|
TM28
|
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
170
|
|
29
|
TM29
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
120
|
|
30
|
TM30
|
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
31
|
TM31
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
150
|
|
32
|
TM32
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
80
|
|
33
|
TM33
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
Chuẩn
|
100; 301; 409; 500
|
A01; D01; D07
|
|
250
|
|
34
|
TM34
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
|
Chuẩn
|
100; 301; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
130
|
|
35
|
TM35
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
|
IPOP
|
100; 301; 409; 410; 500
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
110
|
|
36
|
TM36
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
|
Chuẩn
|
100; 301; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
110
|
|
37
|
TM37
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
150
|
|
38
|
TM38
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
130
|
|
39
|
TM39
|
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
100
|
|
40
|
TM40
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
|
Chuẩn
|
100; 301; 409; 500
|
A01; D01; D04; D07
|
|
140
|
|
41
|
TM41
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
|
IPOP
|
100; 301; 409; 410; 500
|
D04
|
|
120
|
|
42
|
TM42
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D03; D07
|
Toán
|
50
|
|
43
|
TM43
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
|
Song bằng quốc tế
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
40
|
|
44
|
TM44
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)
|
Song bằng quốc tế
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
60
|
|
45
|
TM45
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
Tiên tiến
|
409, 410
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
50
|
|
46
|
TM46
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và phân phối
|
Song bằng quốc tế
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
40
|
|
47
|
TM47
|
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Ngân hàng và tài chính
|
Song bằng quốc tế
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
40
|
|
48
|
TM48
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
90
|
|
49
|
TM49
|
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
90
|
|
50
|
TM50
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí)
|
IPOP
|
Tất cả PTXT
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
|
80
|
|
51
|
TM51
|
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
|
Chuẩn
|
100; 301; 402; 409; 500
|
A00; A01; D01; D07
|
Toán
|
80
|
Lưu ý:
*) Ngành/Chương trình đào tạo có môn chính là Toán: Điểm xét tuyển = (Toán * 2 + điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển)*3/4
*) Ngành/Chương trình đào tạo không có môn chính: Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển
*) IPOP: Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế
Các tổ hợp xét tuyển áp dụng cho các ngành/chương trình đào tạo tuyển sinh năm 2026:
* A00: Toán – Vật lí – Hóa học
* A01: Toán – Vật lí – Tiếng Anh
* D01: Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh
* D03: Toán – Ngữ văn – Tiếng Pháp
* D04: Toán – Ngữ văn – Tiếng Trung Quốc
* D07: Toán – Hóa học – Tiếng Anh
* D09: Toán – Lịch sử – Tiếng Anh
* D10: Toán – Địa lí – Tiếng Anh
* X25: Toán – Giáo dục kinh tế & pháp luật – Tiếng Anh
* X26: Toán – Tin học – Tiếng Anh
* X27: Toán – Công nghệ công nghiệp – Tiếng Anh
* X28: Toán – Công nghệ nông nghiệp – Tiếng Anh
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Phòng Truyền thông và Tuyển sinh phòng 115, tầng 1, nhà T - Trường Đại học Thương mại (79 Hồ Tùng Mậu, Từ Liêm, Hà Nội)
Email: tuyensinh@tmu.edu.vn
Các kênh thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Thương mại:
- Hotline tư vấn tuyển sinh: 0857 288 882 / 082 352 6868 (zalo)