ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

-

 

 
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2024
*********
- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
- Ký hiệu: DCN
- Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 02437655121 Máy lẻ 277/255; 0834560255; 090440119
- Hotline: 0834560255; 090440119
- Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
- Website: https://www.haui.edu.vn hoặc https://tuyensinh.haui.edu.vn
 
Năm 2024, Nhà trường tuyển sinh 52 ngành/chương trình đào tạo Đại học chính quy với 7.650 chỉ tiêu
I. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
1.1. Đối tượng tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Trường;
1.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển:
- Tuyển thẳng đối với thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/06/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cử đi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
- Theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị Đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học. 
1.3. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 20/4/2024 đến trước 17h00 ngày 22/6/2024.
1.4. Hình thức đăng ký xét tuyển: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường (mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT)
1.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 23/6/2024.
1.6. Danh mục môn thi học sinh giỏi/lĩnh vực đoạt giải được xét tuyển thẳng:
Số TT
Mã xét tuyển
Tên ngành/ chương trình đào tạo
Môn thi học sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải
1
7210404
Thiết kế thời trang
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh; Tiếng Trung;Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
4
7220209
Ngôn ngữ Nhật
5
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
6
7229020
Ngôn ngữ học
Ngữ văn; Tiếng Anh
7
7310104
Kinh tế đầu tư
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
8
7310612
Trung Quốc học
9
7320113
Công nghệ đa phương tiện
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông
10
7340101
Quản trị kinh doanh
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
11
7340115
Marketing
12
7340125
Phân tích dữ liệu kinh doanh
13
7340201
Tài chính - Ngân hàng
14
7340301
Kế toán
15
7340302
Kiểm toán
16
7340404
Quản trị nhân lực
17
7340406
Quản trị văn phòng
18
7480101
Khoa học máy tính
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông
19
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
20
7480103
Kỹ thuật phần mềm
21
7480104
Hệ thống thông tin
22
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
23
7480201
Công nghệ thông tin
24
7480202
An toàn thông tin
25
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
26
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
27
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic
28
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
29
7510209
Robot và trí tuệ nhân tạo
30
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
31
75190071
Năng lượng tái tạo
32
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
33
75103021
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
34
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
35
75103031
Kỹ thuật sản xuất thông minh
36
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường;
Công nghệ hóa nghiệm
37
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
38
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
39
7519003
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
40
7510213
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
41
7510204
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
42
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
43
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
44
7540101
Công nghệ thực phẩm
Toán; Hóa học; Sinh học
45
7540203
Công nghệ vật liệu dệt, may
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn; Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
46
7540204
Công nghệ dệt, may
47
7720203
Hóa dược
Toán; Hóa học; Sinh học
48
7810101
Du lịch
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội
49
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử
Dịch vụ cá nhân và xã hội
50
7810201
Quản trị khách sạn
51
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
2. Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế
2.1. Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đoạt giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 3 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N4 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển). Riêng đối với thí sinh xét tuyển vào Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) cần có một trong các chứng chỉ Quốc tế SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ tiếng Trung HSK cấp độ 4 trở lên; Chứng chỉ Tiếng Nhật JLPT cấp độ N3 trở lên (Chứng chỉ còn giá trị tính đến ngày đăng ký xét tuyển)
2.3. Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 20/4/2024 đến ngày 05/6/2024.
2.4. Hình thức đăng ký xét tuyển:
Đăng ký trực tuyến trên công thông tin tuyển sinh https://tuyensinh.haui.edu.vn
2.5. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 23/6/2024.
Lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.6. Danh mục ngành, chỉ tiêu xét tuyển cho thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế:
Số TT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố
Chứng chỉ quốc tế
1
7210404
Thiết kế thời trang
5
A00, A01, D01. D14
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
20
D01
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50;
TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
20
D01, D04
4
7220204LK
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
11
D01, D04
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50;
TOPIK từ cấp độ 4 trở lên; HSK từ cấp độ 4 trở lên; JLPT từ cấp độ N3 trở lên
5
7220209
Ngôn ngữ Nhật
15
D01, D06
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50;
TOPIK từ cấp độ 3 trở lên; HSK từ cấp độ 3 trở lên; JLPT từ cấp độ N4 trở lên
6
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15
D01, DD2
7
7229020
Ngôn ngữ học
5
D01, D14, C00
Tiếng Anh; Ngữ văn
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
8
7310104
Kinh tế đầu tư
10
A00, A01, D01
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
9
7310612
Trung Quốc học