ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022
*********
- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
- Ký hiệu: DCN
- Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Q.Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội.
- Điện thoại: 024.37650051 hoặc 024.37655121 (Máy lẻ 277/224). 
- Hotline: 08.3456.0255; Fanpage: facebook.com/tuyensinh.haui
- Website: https://www.haui.edu.vn hoặc https://tuyensinh.haui.edu.vn
 
I. CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH
1. Phương thức tuyển thẳng
- Đối tượng tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
- Đối với thí sinh là học sinh hoàn thành dự bị đại học, Nhà trường sẽ thống nhất với các trường Dự bị Đại học về chỉ tiêu và kế hoạch tiếp nhận. Học sinh hoàn thành dự bị đại học khi đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Robot và trí tuệ nhân tạo, Công nghệ đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật ô tô phải có điểm trung bình chung học tập của từng năm lớp 10, 11, 12 từ  8.0 trở lên.
- Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT .
- Số lượng tuyển thẳng:
+ Không giới hạn chỉ tiêu đối với thí sinh: Đọat giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GDĐT tổ chừc; thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ LĐTB&XH cử đi. 
+ Đối với thí sinh là học sinh hoàn thành dự bị đại học, Nhà trường thống nhất với các trường Dự bị Đại học về chỉ tiêu theo quy chế tuyển sinh, bồi dưỡng dự bị đại học.
- Danh mục ngành xét tuyển thẳng cho thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức; thí sinh đoạt giải trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội cử đi:
TT
Mã xét tuyển
Tên ngành đào tạo
Tên môn thi học sinh giỏi/ /Lĩnh vực học sinh đoạt giải
1
7210404T
Thiết kế thời trang
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
2
7220201T
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh; Tiếng Trung;Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
3
7220204T
Ngôn ngữ Trung Quốc
4
7220209T
Ngôn ngữ Nhật
5
7220210T
Ngôn ngữ Hàn Quốc
6
7310104T
Kinh tế đầu tư
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
7
7310612T
Trung Quốc học
8
7329001T
Công nghệ đa phương tiện
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông
9
7340101T
Quản trị kinh doanh
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
10
7340115T
Marketing
11
7340201T
Tài chính – Ngân hàng
12
7340301T
Kế toán
13
7340302T
Kiểm toán
14
7340404T
Quản trị nhân lực
15
7340406T
Quản trị văn phòng
16
7480101T
Khoa học máy tính
Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng; Công nghệ thông tin và truyền thông
17
7480102T
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
18
7480103T
Kỹ thuật phần mềm
19
7480104T
Hệ thống thông tin
20
7480108T
Công nghệ kỹ thuật máy tính
21
7480201T
Công nghệ thông tin
22
7510201T
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
23
7510203T
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
24
7510205T
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Vận tải và logistic
25
7510206T
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
26
7510209T
Robot và trí tuệ nhân tạo
27
7510301T
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
28
7510302T
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
29
7510303T
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
30
7510401T
Công nghệ kĩ thuật hóa học
Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường;
Công nghệ hóa nghiệm
31
7510406T
Công nghệ kỹ thuật môi trường
32
7510605T
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
33
7519003T
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
34
7519004T
Phân tích dữ liệu kinh doanh
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
35
7520118T
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
36
7540101T
Công nghệ thực phẩm
Toán; Hóa học; Sinh học
37
7540203T
Công nghệ vật liệu dệt, may
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
Thời trang và nghệ thuật sáng tạo
38
7540204T
Công nghệ dệt, may
39
7810101T
Du lịch
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý; Dịch vụ cá nhân và xã hội
40
7810103T
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử; Dịch vụ cá nhân và xã hội
41
7810201T
Quản trị khách sạn
42
7810202T
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
43
7519004T
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật và sản xuất
44
7519005T
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
2. Phương thức xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế:
- Đối tượng xét tuyển: Thí sinh đoạt giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế và được công nhận tốt nghiệp THPT.
- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh có điểm tổng kết từng môn học trong tổ hợp đăng ký xét tuyển của tất cả các học kỳ từ 7,5 điểm trở lên (5 học kỳ đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022 bao gồm: học kỳ 1 và học kỳ 2 của năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12; 6 học kỳ đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước bao gồm: học kỳ 1 và học kỳ 2 của năm lớp 10, 11, 12) và thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:
+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn.
+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế ACT ≥ 20, SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK ≥ 3; Chứng chỉ tiếng Trung HSK ≥ 3; Chứng chỉ Tiếng Nhật N ≤ 4 (Chứng chỉ trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký xét tuyển).
- Hình thức đăng ký tuyển sinh: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển  https://xettuyen.haui.edu.vn của Trường ĐHCN Hà Nội dự kiến từ 25/5/2022 đến 15/6/2022, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
- Lệ phí tuyển sinh:
+ Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học chính quy tại Đại học Công nghiệp Hà Nội: 50.000 đồng/thí sinh (đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức tuyển sinh 2, 4, 5);
+ Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GDĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
- Thời gian công bố thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển của Trường dự kiến trước ngày 02/07/2022.
- Danh mục ngành, dự kiến chỉ tiêu xét tuyển cho thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế:
Số TT
Mã xét tuyển
Tên ngành đào tạo
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố
Chứng chỉ quốc tế
1
7220201C
Ngôn ngữ Anh
20
D01
Tiếng Anh; Tiếng Trung; Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50;
TOPIK ≥ 3; 
HSK ≥ 3; N ≤ 4
2
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc
30
D01, D04
3
7220209C
Ngôn ngữ Nhật
15
D01, D06
4
7220210C
Ngôn ngữ Hàn Quốc
15
D01, DD2
5
7310104C
Kinh tế đầu tư
2
A00, A01, D01
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
6
7310612C
Trung Quốc học
2
D01, D04
Tiếng Anh; Tiếng Trung;
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5; 
HSK ≥ 3
7
7340101C
Quản trị kinh doanh
5
A00, A01, D01
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
8
7340115C
Marketing
5
9
7340125C
Phân tích dữ liệu kinh doanh
2
10
7340201C
Tài chính – Ngân hàng
2
11
7340301C
Kế toán
2
12
7340302C
Kiểm toán
2
13
7340404C
Quản trị nhân lực
2
14
7340406C
Quản trị văn phòng
1
15
7329001C
Công nghệ đa phương tiện
2
A00, A01
Tin học; Toán; Vật lý
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
16
7480101C
Khoa học máy tính
2
17
7480102C
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
5
18
7480103C
Kỹ thuật phần mềm
10
19
7480104C
Hệ thống thông tin
2
20
7480108C
Công nghệ kỹ thuật máy tính
5
21
7480201C
Công nghệ thông tin
10
22
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
5
A00, A01
Toán; Vật lý
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
23
7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
5
24
7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô
10
25
7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
1
26
7510209C
Robot và trí tuệ nhân tạo
2
27
7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
5
28
7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
2
29
7510303C
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
10
30
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học
3
A00, B00, D07
Toán; Hóa học; Sinh học;
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
31
7510406C
Công nghệ kỹ thuật môi trường
1
32
7510605C
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
5
A00, A01, D01
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
 IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
33
7519003C
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
1
A00, A01
Toán; Vật lý
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
34
7520118C
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
1
35
7540101C
Công nghệ thực phẩm
1
A00, B00, D07
Toán; Hóa học; Sinh học;
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
36
7540203C
Công nghệ vật liệu dệt, may
1
A00, A01, D01
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
37
7540204C
Công nghệ dệt, may
2
38
7810101C
Du lịch
5
C00, D01, D14
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
39
7810103C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
2
A01, D01, D14
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
40
7810201C
Quản trị khách sạn
2
A01, D01, D14
Toán; Tiếng Anh; Ngữ văn; Lịch sử
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
41
7810202C
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
2
42
7519004C
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
2
A00, A01
Toán; Vật lý
ACT ≥ 20;
SAT ≥ 1000;
IELTS Academic ≥ 5.5;
TOEFL iBT ≥ 50
43
7519005C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
2
- Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10:
Ngọai ngữ Tiếng Anh
Ngoại ngữ khác
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế
Đoạt giải  HSG cấp tỉnh/TP
Tiếng Anh IELTS
(1-9)
Tiếng Anh TOEFL iBT
(1-120)
Điểm quy đổi
Tiếng Trung
HSK
(1-6)
Tiếng Nhật
N
(5-1)
Tiếng Hàn
TOPIK (1-5)
Điểm quy đổi
ACT
(1-36)
SAT
(1-1600)
Điểm quy đổi
Giải
Điểm quy đổi
5.5
50-60
8
HSK 3
N4
TOPIK 3
8
20-25
1000-1100
8
Ba
8
6.0
61-70
9
HSK 4
N3
TOPIK 4
9
26-29
1101-1200
9
Nhì
9
6.5 - 9.0
71-120
10
HSK 5-6
N2-1
TOPIK 5
10
30-36
1201-1600
10
Nhất
10
Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):
+ Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXT =M1 x 2 + M2 + Điểm ưu tiên (nếu có).
Trong đó:
M1: Điểm quy đổi chứng chỉ hoặc giải thí sinh đoạt được (theo Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10).
M2: Trung bình cộng điểm tổng kết các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển của tất cả các học kỳ theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân (5 học kỳ đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022 bao gồm: học kỳ 1 và học kỳ 2 của năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12; 6 học kỳ đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2021 trở về trước bao gồm: học kỳ 1 và học kỳ 2 của năm lớp 10, 11, 12)
* Ví dụ: Thí sinh tốt nghiệp năm 2022 đăng ký xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển A00 (Toán, Vật lý, Hóa học) được tính điểm M2 như sau:
M2 = (Toán học kỳ I lớp 10 + Toán học kỳ II lớp 10 + Toán học kỳ I lớp 11+ Toán học kỳ II lớp 11+ Toán học kỳ I lớp 12 + Vật lý học kỳ I lớp 10 + Vật lý học kỳ II lớp 10 + Vật lý học kỳ I lớp 11+ Vật lý học kỳ II lớp 11+ Vật lý học kỳ I lớp 12 + Hóa học học kỳ I lớp 10 + Hóa học học kỳ II lớp 10 + Hóa học học kỳ I lớp 11+ Hóa học học kỳ II lớp 11+ Hóa học học kỳ I lớp 12)/15
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
+ Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng.
3. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
- Đối tượng xét tuyển: Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và đã được công nhận tốt nghiệp THPT.
- Thời gian ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.
- Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GDĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GDĐT.
- Danh mục ngành, dự kiến chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển v&ag