ĐẠI HỌC » TP.Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

-

  

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
 
* Tên cơ sở đào tạo: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI (ĐHCNHN).
* Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: DCN.
* Địa chỉ trụ sở: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội.
* Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: https://haui.edu.vn
5. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh:
* Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0243.7655121; Hotline: 0383371290; 0834560255.
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
 
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 72 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy theo 5 phương thức tuyển sinh (trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 05 chương trình đào tạo mới: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu; Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới).
* Các phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của BGDĐT. (Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến trước 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với điểm tổng kết học bạ cả năm lớp 10,11,12 của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.  Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 (theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
- Phương thức 4 (PT4): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
- Phương thức 5 (PT5): Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức. (Thời gian đăng ký dự tuyển: Từ ngày 15/05/2026 đến 17h00 ngày 20/6/2026)
* Danh mục ngành/chương trình đào tạo tuyển sinh năm 2026:
TT
Mã ngành/ CTĐT
Tên ngành/chương trình đào tạo
Chỉ tiêu
Phương thức xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển
 
 
 
 
1
2
3
4
5
 
1
7210404
Thiết kế thời trang
60
x
x
x
x
 
C01, C03, C04, D01
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
200
x
x
x
 
 
D01
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
150
x
x
x
 
 
D01, D04
4
7220204LK
Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2 với ĐH KHKT Quảng Tây)
30
 
x
x
 
 
D01, D04
5
7220209
Ngôn ngữ Nhật
70
x
x
x
 
 
D01, D06
6
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
70
x
x
x
 
 
D01, DD2
7
7229020
Ngôn ngữ học
50
x
x
x
 
 
D01, D14
8
7310104
Kinh tế đầu tư
60
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
9
7310612
Trung Quốc học
50
x
x
x
 
 
D01, D04
10
7340101
Quản trị kinh doanh
260
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
11
7340101TA
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
12
73401012
Phân tích dữ liệu kinh doanh
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
13
7340115
Marketing
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
14
7340115TA
Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
180
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
16
7340201TA
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
17
7340301
Kế toán
460
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
18
7340301TA
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
19
7340302
Kiểm toán
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
20
7340404
Quản trị nhân lực
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
21
7340406
Quản trị văn phòng
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
22
7420201
Công nghệ sinh học
50
x
x
x
 
x
A02, B00, B03, D08
23
7480101
Khoa học máy tính
120
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
24
7480101TA
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
25
74801012
Trí tuệ nhân tạo
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
26
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
70
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
27
7480103
Kỹ thuật phần mềm
240
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
28
7480104
Hệ thống thông tin
120
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
29
7480108
Công nghệ kỹ thuật máy tính
120
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
30
74801081
Vi mạch bán dẫn
100
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
31
7480201
Công nghệ thông tin
300
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
32
7480201TA
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
33
74802012
Công nghệ đa phương tiện
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
34
7480202
An toàn thông tin
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
35
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
360
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
36
7510201TA
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
37
75102012
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
38
75102013
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
39
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
280
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
40
7510203TA
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
41
75102032
Robot và trí tuệ nhân tạo
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
42
75102033
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
43
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
360
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
44
7510205TA
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
45
75102051
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
46
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
120
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
47
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
420
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
48
7510301TA
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
49
75190071
Năng lượng tái tạo
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
50
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
480
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
51
7510302TA
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
52
75103021
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
53
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
300
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
54
75103031
Kỹ thuật sản xuất thông minh
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
55
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
180
x
x
x
 
x
A00, B00, C02, D07
56
7510402
Công nghệ vật liệu
40
x
x
x
 
x
A00, B00, C02, D07
57
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
50
x
x
x
 
x
A00, B00, C02, D07
58
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
120
x
x
x
x
 
A01, D01, X25
59
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
60
7520118
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
60
x
x
x
 
x
A00, A01, X06, X07
61
7540101
Công nghệ thực phẩm
120
x
x
x
 
x
A00, B00, C02, D07
62
7540203
Công nghệ vật liệu dệt, may
50
x
x
x
x
 
A00, A01, A02, X05
63
7540204
Công nghệ dệt, may
180
x
x
x
x
 
A00, A01, A02, X05
64
7720203
Hóa dược
60
x
x
x
 
x
A00, B00, C02, D07
65
7810101
Du lịch
140
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
66
7810101TA
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
67
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
130
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
68
7810103TA
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
60
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
69
7810201
Quản trị khách sạn
130
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
70
7810201TA
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
40
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
71
7810202
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
60
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
72
7810202TA
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
20
x
x
x
x
 
D01, D14, D15
 Tổng cộng
8.300
 
 
 
 
 
 
Tổ hợp môn xét tuyển
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán,  Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Simh học
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D06: Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh
DD2: Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn
X05: Toán, Vật lý, GDKT pháp luật
X06: Toán, Vật lý, Tin học
X07: Toán, Vật lý, Công nghệ (Công nghiệp)
X25: Toán, Tiếng Anh, GDKT pháp luật
 
XEM CHI TIẾT:
 
 
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang