ĐẠI HỌC » Miền Nam

Trường Đại học Công nghệ Miền Đông

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
 
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Mã trường: MIT
Trụ sở: Ấp Trần Hưng Đạo, xã Dầu Giây, tỉnh Đồng Nai
Hotline: 0981.767.568 hoặc (02513) 772 668
Mail: tuyensinh@mit.vn
Website: https://mit.vn
 
1. Đối tượng và điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng và điều kiện chung
Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT (hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc trung cấp.
Thí sinh là người nước ngoài hoặc người Việt Nam tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoài tại Việt Nam hoặc nước ngoài.
1.2. Điều kiện cụ thể theo từng phương thức xét tuyển
MIT Uni. áp dụng 4 phương thức xét tuyển chính:
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
- Tổ hợp phải có ToánNgữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
- Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
- Tổ hợp phải có ToánNgữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2026.
- Điểm thi đạt từ 530 điểm trở lên
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
- Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
Lưu ý chung:
- Đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026, để tham gia xét tuyển, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
- Kết quả thi THPT không có môn nào bị điểm liệt
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (Dự kiến)
2.1. Ngành Dược học (Dự kiến)
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Ngưỡng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược học có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 24 điểm và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Dược có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 600 điểm trở lên và đạt ngưỡng đảm bảo đầu vào của Bộ GD&ĐT (kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên).
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
2.2. Ngành Luật kinh tế (Dự kiến)
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Xét tuyển những thí sinh thi đạt từ 18 điểm trở lên (đảm bảo theo quy định ngưỡng đầu vào của Bộ GD&ĐT).
Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật kinh tế có tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của cả năm các lớp 10, 11, 12 đạt từ 18 điểm trở lên. Tùy thuộc tổ hợp, điểm Toán hoặc Ngữ Văn trung bình cả năm lớp 12 phải đạt từ 6,0 trở lên.
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Thí sinh xét tuyển vào ngành Luật có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2026 đạt từ 530 điểm trở lên (trong đó điểm Toán và Ngữ văn phải đạt từ 180 điểm trở lên).
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
2.3. Các ngành khác (Dự kiến)
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Theo lịch trình và quy định chung của Bộ GD&ĐT
- Tổ hợp phải có Toán và Ngữ văn (chiếm 1/3 trọng số)
- Môn Tiếng Anh có thể quy đổi chứng chỉ.
Phương thức 2: Xét học bạ 06 học kỳ (Lớp 10,11,12)
- Xét tuyển kết quả học tập THPT (học bạ) của cả năm các lớp 10, 11, 12 có tổng điểm đạt từ 15 điểm trở lên (tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30).
- Lưu ý: bắt buộc môn Toán hoặc Ngữ văn với trọng số tính điểm xét của môn Toán hoặc môn Ngữ văn tối thiểu 1/3.
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực
Điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh từ 530 điểm trở lên.
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển. Đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG Quốc gia.
Học lực lớp 12 từ Giỏi (8.0) trở lên. Môn đạt giải phái liên quan đến ngành đăng ký.
Chính sách học phí – học bổng các ngành học tại MIT Uni.
TT
Mã ngành
Tên ngành
Học phí tín chỉ
VNĐ/tín chỉ
Học phí tín chỉ sau học bỏng (20-25%)
I
KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT
 
 
01
7480201
Công nghệ thông tin
1.160.000
870.000
02
7210403
Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành: Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế nội thất)
1.160.000
870.000
03
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Ô tô điện và thông minh)
1.160.000
870.000
04
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
1.160.000
870.000
05
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)
1.160.000
870.000
II
KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT
 
 
06
7340114
Digital Marketing
1.000.000
800.000
07
7340301
Kế toán
1.000.000
800.000
08
7840104
Kinh tế vận tải
1.000.000
800.000
09
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
1.000.000
800.000
10
7380107
Luật Kinh tế
1.000.000
800.000
11
7510601
Quản lý công nghiệp
1.000.000
800.000
12
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
1.000.000
800.000
13
7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ hàng không)
1.000.000
800.000
14
7340201
Tài chính ngân hàng
1.000.000
800.000
15
7320104
Truyền thông đa phương tiện
1.000.000
800.000
16
7340122
Thương mại điện tử
1.000.000
800.000
III
KHOA NGOẠI NGỮ
 
 
17
7220201
Ngôn ngữ Anh
1.000.000
800.000
18
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
1.000.000
800.000
19
7220209
Ngôn ngữ Nhật
1.000.000
800.000
20
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
1.000.000
800.000
IV
KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ
 
 
21
7720201
Dược học
1.160.000
22
7640101
Thú y
1.160.000
870.000
23
7720101
Y khoa (Dự kiến)
4.800.000
2.4. Quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển
MIT Uni. sẽ công bố ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
3. Cơ hội xét tuyển sớm tại MIT Uni.
- Bên cạnh các phương thức xét tuyển linh hoạt, Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông (MIT Uni.) còn đặc biệt chú trọng xây dựng lộ trình đào tạo gắn liền với nhu cầu thực tiễn của doanh nghiệp và xu hướng phát triển của thị trường lao động. Với hệ thống ngành học đa dạng trải dài từ khối công nghệ – kỹ thuật, kinh tế – quản trị, ngôn ngữ đến khoa học sức khỏe, sinh viên có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp.
- Các ngành như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Logistics, Digital Marketing hay Ngôn ngữ Anh đang trở thành lựa chọn hàng đầu nhờ cơ hội việc làm rộng mở. Không chỉ dừng lại ở kiến thức chuyên môn, MIT Uni. xét tuyển đại học còn đẩy mạnh đào tạo kỹ năng mềm, ngoại ngữ và tư duy sáng tạo thông qua các hoạt động thực hành, dự án doanh nghiệp và chương trình thực tập từ sớm.
- Đặc biệt, chính sách học bổng từ 20–25% học phí cùng cam kết không tăng học phí quá 8% mỗi năm giúp sinh viên và gia đình an tâm trong suốt quá trình học tập. Với định hướng đào tạo thực tiễn, năm 2026  môi trường năng động và tỷ lệ sinh viên có việc làm cao sau tốt nghiệp, MIT Uni. đang dần khẳng định vị thế là điểm đến đáng tin cậy cho thế hệ sinh viên mới
- Thí sinh xét tuyển học bạ sớm có cơ hội nhận học bổng Doanh nghiệp từ 20 – 25% học phí, học phí chỉ từ 800.000 VNĐ/tín chỉ, ký túc xá ưu đãi chỉ từ 350.000 đồng/tháng và cam kết không tăng học phí quá 8% mỗi năm.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang