ĐẠI HỌC » Miền Nam

Trường Đại học Nam Cần Thơ

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026

*********

 

 

I. Thông tin chung
Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Nam Cần Thơ
Mã trường: DNC
Địa chỉ: 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ trang thông tin điện tử: tuyensinh.nctu.edu.vn
Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 02923 798 222 - Hotline: 0939 257 838
II. Đối tượng, phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương
2. Phương thức tuyển sinh 
Phương thức tuyển sinh của Trường bao gồm phương thức xét tuyển và kết hợp thi tuyển và xét tuyển cho một số nhóm ngành. Gồm có các phương thức tuyển sinh sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT - (Mã 100);
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – (Mã 200);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT - (Mã 301);
- Phương thức 4: Thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy do CSĐT tự tổ chức để xét tuyển (mã 401);
- Phương thức 5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển - (Mã 402)
- Phương thức 6: Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển - (Mã 407)
- Phương thức 7: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 409)
- Phương thức 8: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển - (Mã 410)
- Phương thức 9: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài (Mã 411)
- Phương thức 10: Kết hợp chứng chỉ quốc tế với tiêu chí khác để xét tuyển - (Mã 415): Ưu tiên xét tuyển thẳng theo đề án riêng của DNC bao gồm thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế. Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên (có giá trị từ ngày 01/10/2023 và còn giá trị đến ngày 01/10/2026) xét vào chương trình Đại học bằng tiếng Anh, liên kết đào tạo quốc tế.
* Đối với ngành Y khoa, Răng hàm mặt, Dược học, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi/Tốt hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên; ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Y học dự phòng, Điều dưỡng thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.
* Đối với thí sinh xét tuyển nhóm ngành Sức khỏe bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Theo hướng dẫn thống nhất của Bộ GDĐT; bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo;
Nguyên tắc xây dựng quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của trường:
- Sử dụng điểm thi THPT quốc gia làm tham chiếu chính: Đây là kỳ thi quốc gia có tính chuẩn hóa cao nhất hiện tại và được nhiều trường sử dụng.
- Dựa trên phân vị (percentile): Xác định vị trí tương đối của thí sinh trong từng phương thức xét tuyển so với tổng thể thí sinh tham gia phương thức đó. Những thí sinh có cùng phân vị được xem là có năng lực tương đương.
- Tính đến độ khó và độ phân hóa của từng phương thức: Cần có sự điều chỉnh để phản ánh sự khác biệt về độ khó giữa các kỳ thi.
- Thực hiện quy đổi theo từng tổ hợp môn (nếu có): Đối với xét điểm thi THPT quốc gia, cần xem xét quy đổi tương đương cho từng tổ hợp môn truyền thống.
Việc hướng dẫn quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sẽ được trường cập nhật trên website chính thức sau khi có văn bản chỉ đạo từ Bộ GDĐT.
4. Các ngành đào tạo bằng tiếng Việt
Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành, theo từng phương thức xét tuyển và trình độ đào tạo được quy định cụ thể dưới bảng sau đây:
TT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp xét tuyển
1
7340116
Bất động sản
A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84
2
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84
3
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, B00, C05, C08, C04, X26, D84
4
7510401
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14
5
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15
6
7510205-01
Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
 
7
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
8
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00, A02, B00, D07, B08, X15, X14
9
7720301
Điều dưỡng
A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11
10
7720201
Dược học
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
11
7340301
Kế toán
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
12
7480101
Khoa học máy tính
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
13
7480101-01
Thiết kế vi mạch bán dẫn
 
14
7580101
Kiến trúc
A00, D01, V00, V01, C01, X56, X06
15
7340120
Kinh doanh quốc tế
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
16
7310109
Kinh tế số
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
17
7520116
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15
18
7720602
Kỹ thuật hình ảnh y học
A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11
19
7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
20
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05
21
7580302
Quản lý xây dựng
A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05
22
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00, A01, A02, D07, X06, X07, X56, X05
23
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11
24
7520212
Kỹ thuật y sinh
A00, A01, A02, B00, X06, X07, X11, X15
25
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56
26
7380101
Luật
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
27
7380107
Luật kinh tế
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
28
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
29
7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
30
7340115
Marketing
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
31
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01, D14, D15, D66, A01, D84, TH9
32
7320108
Quan hệ công chúng
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
33
7720802
Quản lý bệnh viện
B00, B03, C01, C02, X10, A11, X11, X15, X06
34
7510601
Quản lý công nghiệp
A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56
35
7850103
Quản lý đất đai
A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04
36
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00, A02, B00, C08, D07, D66, X56, X05, C04
37
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03
38
7810201
Quản trị khách sạn
A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03
39
7340101
Quản trị kinh doanh
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
40
7810202
Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống
A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03
41
7720501
Răng - Hàm - Mặt
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
42
7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
43
7210403
Thiết kế đồ họa (dự kiến)
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
44
7340122
Thương mại điện tử
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
45
7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
46
7720110
Y học dự phòng
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
47
7720101
Y khoa
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
* Riêng đối với ngành Kiến trúc có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu Vẽ, thí sinh có thể lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để kết hợp xét tuyển.
5. Các ngành đào tạo bằng tiếng Anh
TT
Mã ngành
Ngành đào tạo
Tổ hợp xét tuyển
1
7720101
Y khoa
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
2
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00, A01, A02, D07, X06, X07, A10, X11, X15
3
7480201
Công nghệ thông tin
A00, A01, A02, X06, X26, X56, X07, D84
4
7720301
Điều dưỡng
A00, B00, D07, D08, X10, X07, X15, X11
5
7720201
Dược học
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
6
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00, A01, A02, D07 X06, X07, X56, X05
7
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00, A01, D01, D07, X26, X54, X56
8
7340115
Marketing
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
9
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03
10
7810201
Quản trị khách sạn
A00, A01, C00, D01, D14, D15, X56, Y07, C03
11
7340101
Quản trị kinh doanh
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
12
7720501
Răng - Hàm - Mặt
A02, B00, D07, D08, A00, X14, X10
13
7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
14
7320104
Truyền thông đa phương tiện
C00, D01, D14, D15, D66, X71, X75, Y07, C03
15
7340101
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết giữa Trường ĐH Nam Cần Thơ và Trường ĐH Khoa học và Công nghệ Malaysia)
A00, A01, C04, D01, D10, X56, X54, Y07, C03
6. Chương trình đào tạo cao đẳng liên kết với Trường Cao đẳng Miền Nam
- Điều kiện xét tuyển: thí sinh đã tốt nghiệp THPT
- Thời gian đào tạo: từ 2,5 – 3 năm tùy ngành
TT
Mã ngành
TT
Mã ngành
1.
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
8.
Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng
2.
Tài chính Ngân hàng
9.
Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống
3.
Kế toán
10.
Quản lý Đất đai
4.
Quản trị Kinh doanh
11.
Quan hệ Công chúng
5.
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
12.
Công nghệ Thông tin
6.
Quản trị Khách sạn
13.
Dịch vụ Pháp lý
7.
Kiến trúc
 
 
7. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
- Điểm cộng: Sử dụng điểm cộng theo quy định của quy chế tuyển sinh đối với khu vực ưu tiên và đối tượng ưu tiên
- Các thông tin khác: Trường có áp dụng việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm xét tuyển môn Ngoại ngữ trong tuyển sinh đại học chính quy. (Điểm quy đổi được quy định chi tiết trong phụ lục đính kèm)
8. Thời gian xét tuyển (dự kiến)
Đợt
xét tuyển
Thời gian nhận hồ sơ
Phương thức xét tuyển
Đợt 1
Đợt 1
Kết quả học tập cấp THPT; Kết quả kì thi đánh giá năng lực; Xét tuyển thẳng theo Đề án của DNC
Các đợt sau
Thông báo chi tiết tại website của trường: tuyensinh.nctu.edu.vn
9. Chính sách ưu tiên: Thực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo
10. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: 30.000 VNĐ/ hồ sơ (xét tuyển theo học bạ), đối với thí sinh xét theo điểm thi THPT quốc gia sẽ tính theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT quy định.
11. Hồ sơ xét tuyển và hồ sơ nhập học:
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ nhập học
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Lý lịch sinh viên
- Căn cước công dân (photo)
- Căn cước công dân (photo)
- Học bạ THPT (photo công chứng)
- Học bạ THPT (photo công chứng)
- Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng)
- Giấy Chứng nhận TN tạm thời/Bằng tốt nghiệp THPT (photo công chứng)
- Bản chính giấy chứng nhận kết quả Thi THPT
- Giấy khai sinh (bản sao), 1 ảnh 3x4 hoặc 4x6
12. Hình thức đăng ký xét tuyển:
- Đăng ký trực tuyến: tại website dkxettuyen.nctu.edu.vn
- Gửi qua đường bưu điện: thí sinh gửi hồ sơ về địa chỉ của Trường ĐH Nam Cần Thơ.
Nộp trực tiếp: Thí sinh chuẩn bị hồ sơ xét tuyển nộp tại bộ phận tuyển sinh của Trường.
Phụ lục. Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
thành điểm xét tuyển môn Ngoại ngữ trong tuyển sinh đại học chính quy

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang