Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Đồng Tháp

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP

Ký hiệu: SPD

Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp

Điện thoại: 02773.882.258

Website: www.dthu.edu.vn  ; E-mail: dhdt@dthu.edu.vn

 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ
tiêu

Tổ hợp
môn

Môn thi

CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

2.130

 

 

1

Giáo dục Mầm non

7140201

400

M00
M05
M07
M11

Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK

2

Giáo dục Tiểu học

7140202

300

C01
C03
C04
D01

Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh

3

Giáo dục Chính trị

7140205

40

C00
C19
D01
D14

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh

4

Giáo dục Thể chất

7140206

30

T00
T05
T06
T07

Toán, Sinh, NKTDTT

Văn, GDCD, NKTDTT

Toán, Địa, NKTDTT

Văn, Địa, NKTDTT

5

Sư phạm Toán học

7140209

80

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

6

Sư phạm Tin học

7140210

30

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

7

Sư phạm Vật lý

7140211

30

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh|
Toán, Lý, Sinh|-
Toán, Lý, Địa

8

Sư phạm Hóa học

7140212

40

A00
B00
D07
A06

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa

9

Sư phạm Sinh học

7140213

30

A02
B00
D08
B02

Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa

10

Sư phạm Ngữ văn

7140217

40

C00
C19
D14
D15

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh

11

Sư phạm Lịch sử

7140218

30

C00
C19
D14

D09

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh

Toán, Sử, Tiếng Anh

12

Sư phạm Địa lý

7140219

30

C00
C04
D10
A07

Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa

13

Sư phạm Âm nhạc

7140221

30

N00
 N01

Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu
Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

14

Sư phạm Mỹ thuật

7140222

20

H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

15

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

80

D01
D14
D15

D13

Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh

Văn, Sinh, Tiếng Anh

16

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7310630

100

C00
C19
C20
D14

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh

17

Ngôn ngữ Anh

- Biên-phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

7220201

100

D01
D14
D15
D13

Văn, Toán, Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh
Văn, Sinh, Tiếng Anh

18

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

100

C00
D01
D14
D15

Văn, Sử, Địa
Văn,Toán,Tiếng Anh
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh

19

Quản lý văn hóa

7229042

40

C00
C19
C20
D14

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh

20

Quản trị kinh doanh

7340101

80

A00
A01
D01
D10

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh

21

Tài chính - Ngân hàng

7340201

60

A00
A01
D01
D10

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh

22

Kế toán

7340301

120

A00
A01
D01
D10

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa, Tiếng Anh

23

Khoa học môi trường

7440301

40

A00
B00
D07
D08

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh

24

Khoa học Máy tính
(CNTT)

7480101

40

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

25

Nông học

7620109

40

A00
B00
D07
D08

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh

26

Nuôi trồng thủy sản

7620301

80

A00
B00
D07
D08

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Tiếng Anh

27

Công tác xã hội

7760101

80

C00
C19
C20
D14

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Địa, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh

28

Quản lý đất đai

7850103

40

A00
A01
B00
D07

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh

CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG

660

 

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

140

M00
M05
M07
M11

Văn, Toán, NK
Văn, Sử, NK
Văn, Địa, NK
Văn, Tiếng Anh, NK

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

100

C01
C03
C04
D01

Văn, Toán, Lý
Văn, Toán, Sử
Văn, Toán, Địa
Văn, Toán,Tiếng Anh

3

Giáo dục Thể chất

51140206

40

T00
T05
T06
T07

Toán, Sinh, NK
Văn, GDCD, NK
Toán, Địa, NK
Văn, Địa, NK

4

Sư phạm Toán học

51140209

40

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

5

Sư phạm Tin học

51140210

40

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

6

Sư phạm Vật lý

51140211

40

A00
A01
A02
A04

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Tiếng Anh
Toán, Lý, Sinh
Toán, Lý, Địa

7

Sư phạm Hóa học

51140212

40

A00
B00
D07
A06

Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Hóa, Tiếng Anh
Toán, Hóa, Địa

8

Sư phạm Sinh học

51140213

40

A02
B00
D08
B02

Toán, Lý, Sinh
Toán, Hóa, Sinh
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Sinh, Địa

9

Sư phạm Ngữ văn

51140217

40

C00
C19
D14
D15

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Văn, Địa, Tiếng Anh

10

Sư phạm Lịch sử

51140218

40

C00
C19
D14
D09

Văn, Sử, Địa
Văn, Sử, GDCD
Văn, Sử, Tiếng Anh
Toán, Sử, Tiếng Anh

11

Sư phạm Địa lý

51140219

40

C00
C04
D10
A07

Văn, Sử, Địa
Văn, Toán, Địa
Toán, Địa, Tiếng Anh
Toán, Sử, Địa

12

Sư phạm Âm nhạc

51140221

30

N00

N01

Văn, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

Toán, Hát, Thẩm âm-Tiết tấu

13

Sư phạm Mỹ thuật

51140222

30

H00

H07

Văn, Trang trí, Hình họa

Toán, Trang trí, Hình họa

TỔNG CỘNG

2.790

 

 

* Môn in chữ đậm là môn chính

Phương thức xét tuyển:

1. Các ngành GD Mầm non, GD thể chất, SP Âm nhạc, SP Mĩ thuật (bậc ĐH và CĐ): Kết hợp xét tuyển kết quả thi THPT QG 2018 (hoặc kết quả học bạ lớp 12  THPT) với thi tuyển các môn năng khiếu  

2. Các ngành đào tạo sư phạm bậc đại học: Xét tuyển theo 2 phương thức:

- Theo kết quả thi THPT QG 2018

-  Theo phương thức xét tuyển thẳng học sinh các trường chuyên

3. Các ngành đào tạo bậc ĐH khác và bậc cao đẳng: Xét tuyển theo 2 phương thức:

- Theo kết quả thi THPT QG 2018

- Theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

* Điểm nhận hồ sơ ĐKXT do nhà trường công bố ngày 17/7/2018 như sau:

   + Các ngành Đại học sư phạm: Từ 17 điểm trở lên

   + Các ngành Cao đẳng sư phạm: Từ 15 điểm trở lên

   + Các ngành Đại học ngoài sư phạm: Từ 14 điểm trở lên

Tổ chức tuyển sinh

1. Nhận hồ sơ ĐKXT theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018:

- Đợt 1: Theo quy định của Bộ GDĐT

- Các đợt bổ sung: Thông báo cụ thể trên website www.dthu.edu.vn

2.  Nhận hồ sơ ĐKXT theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: 18/6/2018 đến 25/7/2018

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển: mẫu 1; (Click lên tên mẫu để tải)

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng);

+ Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có). Để được hưởng chế độ thuộc vùng cao, vùng sâu, khu kinh tế mới, xã đặc biệt khó khăn thí sinh phải có bản sao công chứng Sổ đăng ký hộ khẩu thường trú;

+ Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

+ Lệ phí: Theo quy định của Bộ GDĐT

- Hình thức nhận: Nhận tại trường hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng đào tạo, Trường Đại học Đồng Tháp, số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

3. Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp thi tuyển:

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: 18/6/2018 đến 06/7/2018

- Hồ sơ gồm:

+ Phiếu đăng ký xét tuyển: mẫu 2 (hoặc mẫu 3);  (Click lên tên mẫu để tải)

+ Học bạ THPT (bản sao công chứng);

+ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời (bản sao công chứng);

+ Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có). Để được hưởng chế độ thuộc vùng cao, vùng sâu, khu kinh tế mới, xã đặc biệt khó khăn thí sinh phải có bản sao công chứng Sổ đăng ký hộ khẩu thường trú;

+ Một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

+ Lệ phí: Theo quy định của Bộ GDĐT

- Hình thức nhận: Nhận tại trường hoặc qua bưu điện bằng chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng đào tạo, Trường Đại học Đồng Tháp, số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.

- Thời gian thi năng khiếu dự kiến: Ngày 10/7/2018 tại Trường Đại học Đồng Tháp

 

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]