THPT » Thành phố Hồ Chí Minh

Tp.HCM: Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 năm học 2014 - 2015

CÁC TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP. TƯ THỤC, TRUNG TÂM GDTX TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2014-2015

STT

Tên trường

Địa chỉ

Chỉ tiêu

QUẬN 1

1

THPT Bùi Thị Xuân

73-75 Bùi Thị Xuân

675

2

THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

53 Nguyễn Du

370

3

THPT Trưng Vương

3A Nguyễn Bỉnh Khiêm

675

4

THPT Năng khiếu Thể dục thể thao

43 Điện Biên Phủ

180

5

THPT TenLơMan

8 Trần Hưng Đạo

720

6

THPT Lương Thế Vinh

131 Cô Bắc

360

7

THPT dân lập Đăng Khoa

CS 1: 571 Cô Bắc, P. Cầu Ông Lãnh, quận 1;
CS 2: 117 Nguyễn Đình Chính, P.15, Q. Phú Nhuận

360

8

THPT dân lập Châu Á Thái Bình Dương

33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P. Đa Kao

100

9

Tiểu học, THCS và THPT Á Châu

CS 9: 29-31 Trần Nhật Duật, P. Tân Định, Q.1;
CS 8: 226A Pasteur, P.6, quận 3;
CS 11: 177 bis Cao Thắng, P.12, quận 10
CS 10: 18A2 Cộng Hòa, P.12, quận Tân Bình;

800

10

THPT Úc Châu

49 Điện Biên Phủ, P. Đa Kao, quận 1

20

11

Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 1

16A Nguyễn Thị Minh Khai

300

12

Trung tâm Giáo dục thường xuyên Lê Quý Đôn

92 Nguyễn Đình Chiểu, P. Đa Kao

200

QUẬN 2

13

THPT Giồng Ông Tố

256B Nguyễn Duy Trinh, phường Bình Trưng Tây

495

14

THPT Thủ Thiêm

Số 1 đường số 2, Khu đô thị mới An Phú, P. An Khánh

540

15

Trường song ngữ Quốc tế Horizon

CS 1: số 6-A-8 đường 44, P. Thảo Điền, quận 2

50

16

Trung tâm Giáo dục thường xuyên quận 2

Nguyễn Thị Định, khu phố 2, phường An Phú, quận 2.

250

QUẬN 3

17

THPT Lê Quý Đôn

110 Nguyễn Thị Minh Khai

480

18

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

275 Điện Biên Phủ

645

19

THPT Lê Thị Hồng Gấm

147 Pasteur - phường 6

406

20

THPT Marie Curie

159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

675

21

THPT Nguyễn Thị Diệu

12 Trần Quốc Toản

675

22

THCS - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

CS 1: 140 Lý Chính Thắng, P.7, quận 3;
CS 2: 58 Lũy Bán Bích, P. Tân Thới Hòa, Q. Tân Phú

140

23

Trung tâm GDTX quận 3

204 Lý Chính Thắng

240

QUẬN 4

24

THPT Nguyễn Trãi

364 Nguyễn Tất Thành

675

25

THPT Nguyễn Hữu Thọ

209 Tôn Thất Thuyết

675

27

Trung tâm GDTX quận 4

64-66 Nguyễn Khoái

135

QUẬN 5

28

THPT Hùng Vương

124 Hùng Vương

1170

29

THPT chuyên Lê Hồng Phong

235 Nguyễn Văn Cừ

720

30

Phổ thông Năng khiếu

153 Nguyễn Chí Thanh

600

31

Trung học Thực hành Đại học Sư phạm

280 An Dương Vương

265

32

Trung học Thực hành Sài Gòn

220 Trần Bình Trọng

140

33

THPT Trần Khai Nguyên

225 Nguyễn Tri Phương

675

34

THPT Trần Hữu Trang

276 Trần Hưng Đạo

270

35

THCS - THPT An Đông

CS 1: 520 Ngô Gia Tự, P,9, Q. 5;
CS 2: 100/15 Hùng Vương, P.9, quận 5;
CS 3: 91 Nguyễn Chí Thanh, P.9, quận 5.

320

36

THPT dân lập Thăng Long

Cơ sở 1: 114-116 Hải Thượng Lãn Ông, P.10, quận 5
Cơ sở 2: 539 Bến Bình Đông, P.3, quận 8;

600

37

THPT Văn Lang

Số 2 - 4 Tân Thành, P.12, quận 5.

50

38

THCS-THPT Quang Trung Nguyễn Huệ

CS 1: 223 Nguyễn Tri Phương, P.9, quận 5;
CS 2: 116 Đinh Tiên Hoàng, P.1, quận Bình Thạnh;
CS 3: 780 Nguyễn Kiệm, P.4, quận Phú Nhuận.

250

39

Trường THCS & THPT Khai Trí

137E Nguyễn Chí Thanh, P. 9, Q. 5

120

41

Trung tâm GDTX quận 5

770 Nguyễn Trãi, P.11

250

42

Trung tâm GDTX Chu Văn An

546 Ngô Gia Tự, P.9

600

QUẬN 6

43

THPT Mạc Đĩnh Chi

458 Hồng Bàng

1020

44

THPT Bình Phú

84/47 Lý Chiêu Hoàng

630

45

THPT Nguyễn Tất Thành

249C Nguyễn Văn Luông, P. 11

810

46

THCS - THPT Phan Bội Châu

CS 1: 293-295 Nguyễn Đình Chi, P.9, quận 6;
CS 2: 289 Đinh Bộ Lĩnh, P. 26, quận Bình Thạnh

300

47

THPT Quốc Trí

333 Nguyễn Văn Luông, P.12, quận 6.

200

48

THCS và THPT Đào Duy Anh

CS 1: 355 Nguyễn Văn Luông, P. 12, quận 6
CS 2: 134 Lê Minh Xuân, P. 7, quận Tân Bình

180

49

THPT Phú Lâm

12 - 24 đường số 3, khu chợ Phú Lâm, P. 13, quận 6.

150

53

Trung tâm GDTX quận 6

743/15 Hồng Bàng, phường 6

405

QUẬN 7

54

THPT Lê Thánh Tôn

Đường 17, phường Tân Kiểng

585

55

THPT Ngô Quyền

1360 Huỳnh Tấn Phát

720

56

THPT Tân Phong

19F Nguyễn Văn Linh

675

57

THPT Nam Sài Gòn

Đô thị mới Nam Sài Gòn

70

58

THPT Đinh Thiện Lý

Số 80 Nguyễn Đức Cảnh, P.Tân Phong, quận 7

120

59

THCS và THPT Sao Việt

Khu DC Him Lam, Nguyễn Hữu Thọ, P.Tân Hưng, quận 7.

400

60

THCS và THPT Đức Trí

CS1: 39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7
CS 2: 742/10 Nguyễn Kiệm, P.4, Q.Phú Nhuận.

210

61

Trung tâm GDTX quận 7

27/3 khu phố 3, đường số 10, P. Bình Thuận

200

62

Tiểu học, THCS & THPT Canada

Phường Tân Phong, quận 7

110

QUẬN 8

63

THPT Lương Văn Can

173 Chánh Hưng

720

64

THPT Ngô Gia Tự

360E Bến Bình Đông

675

65

THPT Tạ Quang Bửu

909 Tạ Quang Bửu

675

66

THPT chuyên năng khiếu thể dục thể thao Nguyễn Thị Định

Đường 41 - phường 16

540

67

THPT Nguyễn Văn Linh

Phường 7

675

68

Tiểu học, THCS, THPT Nam Mỹ

CS 1: 23 đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8

40

69

TT Giáo dục thường xuyên quận 8

381 Tùng Thiện Vương, P.12

450

QUẬN 9

70

THPT Nguyễn Huệ

Phường Long Thạnh Mỹ

720

71

THPT Long Trường

Phường Phước Long

540

72

THPT Phước Long

Phường Long Trường

450

73

THPT Nguyễn Văn Tăng

KP Cầu Ong Tán, P. Long Bình, quận 9.

675

74

TH, THCS, THPT Ngô Thời Nhiệm

CS 1: 65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9;
CS 2: 300A Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh

400

75

THCS và THPT Hoa Sen

CS 1: 26 Phan Chu Trinh, P. Hiệp Phú, quận 9.

200

76

TT Giáo dục thường xuyên quận 9

 Đình Phong Phú, P. Tăng Nhơn Phú B

270

QUẬN 10

77

THPT Nguyễn Du

21 Đồng Nai - Cư xá Bắc Hải

360

78

THPT Nguyễn Khuyến

50 Thành Thái - phường 12

810

79

THPT Nguyễn An Ninh

93 Trần Nhân Tôn

675

80

THPT Diên Hồng

11 Thành Thái

270

81

THPT Sương Nguyệt Anh

249 Hòa Hảo

180

82

TH, THCS và THPT Vạn Hạnh

781E Lê Hồng Phong nối dài, P.12

350

83

THCS và THPT Duy Tân

106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, quận 10

300

84

TH, THCS và THPT Việt Úc

CS 1: 594 đường 3/2, P.14, quận 10
CS 2: 202 Hoàng Văn Thụ, quận Phú Nhuận

150

85

THPT Hòa Bình

CS 1: 152 Nguyễn Duy Dương, P.3, quận 10;
CS 2: 69 Trịnh Đình Thảo, P. Hòa Thạnh, Q.Tân Phú.

200

86

THPT Quốc tế Mỹ

781/C1-C2 Lê Hồng Phong nối dài, P.12, Q.10

60

87

Trường trung cấp Vạn Tường

46D Lê Hồng Phong, P. 2, Q. 10

320

88

Trường trung cấp Hồng Hà

4/9 Hoàng Dư Khương, P. 12, Q. 10

300

89

TT Giáo dục thường xuyên quận 10

461 Lê Hồng Phong

300

QUẬN 11

90

THPT Nguyễn Hiền

3 Dương Đình Nghệ

420

91

THPT Trần Quang Khải

343D Lạc Long Quân

810

92

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

269/8 Nguyễn Thị Nhỏ

765

93

Tiểu học, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký

CS1: 21 Trịnh Đình Trọng, P.5, quận 11
CS2: 7110 Bành Văn Trân, P.7, quận Tân Bình

630

94

THPT Việt Mỹ Anh

252 Lạc Long Quân, P.10, quận 11

50

95

THPT Trần Nhân Tông

66 Tân Hóa, P.1

105

96

THPT Trần Quốc Tuấn

236/10-12 Thái Phiên, P.8

120

97

TT Giáo dục thường xuyên Quận 11

133 - 135, Nguyễn Chí Thanh (nối dài), P.16

500

QUẬN 12

98

THPT Thạnh Lộc

Phường Thạnh Lộc

630

99

THPT Võ Trường Toản

Phường Hiệp Thành

672

100

THPT Trường Chinh

Nguyễn Văn Quá

765

101

THCS và THPT Hoa Lư

201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Quận 12.

210

102

THCS và THPT Bắc Sơn

CS 1: 338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q. 12;
CS 2: 371A-B Nguyễn Văn Quá, P. Đông Hưng Thuận, Quận 12.

90

103

THCS và 'THPT Lạc Hồng

2276/5 Khu phố 2- Quốc lộ 1A, P.Trung Mỹ Tây, Quận 12.

300

104

THPT Việt Au

30/2 Quốc l65 1A, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12.

350

105

TT Giáo dục thường xuyên Quận 12

Khu phố 3, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12

600

QUẬN TÂN BÌNH

106

THPT Nguyễn Thượng Hiền

544 Cách Mạng Tháng 8

715

107

THPT Nguyễn Chí Thanh

189/4 Hoàng Hoa Thám

765

108

THPT Nguyễn Thái Bình

913-915 Lý Thường Kiệt

675

109

THPT Lý Tự Trọng

390 Hoàng Văn Thụ, Phường 4

540

110