ĐẠI HỌC » TP.HCM

Trường Đại học Mở TP.HCM

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******

 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
35-37 đường Hồ Hảo Hớn, phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028.39207627; 08.39300072
Hotline: 1800585884
Email: tuyensinh@ou.edu.vn
 
THÔNG BÁO
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026
*******
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:
1. Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế như IB từ 26 điểm trở lên, A-Level từ C trở lên ở mỗi môn, hoặc SAT từ 1100 điểm trở lên.
- Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026.
- Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học (Kỳ thi V-SAT) năm 2026 (điểm các môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi).
- Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Xét tuyển kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ).
2. Danh mục ngành tuyển sinh: Tổ hợp môn xét tuyển của các Mã xét tuyển năm 2026 được quy định tại Phụ lục đính kèm.
3. Điểm cộng:
3.1 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ:
Tiếng Anh
Tiếng Trung
Tiếng Nhật
Tiếng Hàn
Điểm khuyến khích
Cambridge English
PTE
TOEFL iBT
IELTS
HSK
JLPT N2
TOPIK II
>=176
>=58.5
81->= 90
>=6.5
HSK 5
>160
>= 120
1,5
169
51.6
67-80
6.0
HSK 4 241-280
141-160
100-119
1,25
162
45.4
51-66
5.5
HSK 4 180-240
121-140
80-99
1,0
154
40.8
37-50
5.0
HSK 3 241-280
100-120
60-79
0,75
142
30
26-36
4.5
HSK 3 180-240
95-99
40-59
0,5
Lưu ý: Đối với các chứng chỉ ngoại ngữ khác, Trường sẽ cập nhật sau. Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.
3.2. Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ):
Thí sinh có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên. Mức điểm xét thưởng được xác định như sau:
+ Đối với thí sinh học tại các trường THPT Chuyên / Năng khiếu (tối thiểu 2 năm - xem chi tiết): cộng 1,0 điểm.
+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên / Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.
Lưu ý: Điểm xét thưởng được cộng sau khi thực hiện quy đổi tương đương. 
3.3. Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố
Trường hợp thí sinh đạt nhiều giải khác nhau, chỉ áp dụng 01 mức điểm cộng cao nhất:
- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;
- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;
- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.
4. Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo:
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình Chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
+ Tổng điểm xét tuyển tối thiểu đạt 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn và đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
- Đối với các chương trình Tiên tiến: Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn Tiếng Anh, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).
5. Thông tin liên hệ:
- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884
- Kênh tư vấn: 
- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Lưu ý:  Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh sẽ công bố chi tiết thông tin xét tuyển trong Thông tin tuyển sinh (Đề án tuyển sinh) của Trường.
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2026
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
01
Truyền thông đa phương tiện (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7320104
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa, 
Toán, Văn, Sinh, 
Toán, Văn, Lý, 
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL, 
Toán, Văn, CNCN, 
Toán, Văn, CNNN.
02
Quản trị kinh doanh
7340101
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
03
Marketing
7340115
04
Kinh doanh quốc tế
7340120
05
Quản trị nhân lực
7340404
06
Tài chính - Ngân hàng
7340201
07
Bảo hiểm
7340204
08
Kế toán
7340301
09
Kiểm toán
7340302
10
Công nghệ tài chính
7340205
11
Du lịch
7810101
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
12
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
13
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
7340101C
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
14
Marketing chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7340115C
15
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7340120C
16
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7340404C
17
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
7340201C
18
Kế toán chương trình tiên tiến
7340301C
19
Kiểm toán chương trình tiên tiến
7340302C
20
Luật
7380101
Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
21
Luật kinh tế
7380107
22
Luật kinh tế chương trình tiên tiến
7380107C
Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
23
Công nghệ sinh học
7420201
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN, 
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
24
Công nghệ thực phẩm
7540101
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
25
Sinh học ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7420203
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
26
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến
7420201C
27
Khoa học dữ liệu
7460108
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
28
Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7460112
29
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
30
Kỹ thuật phần mềm
7480103
31
An toàn thông tin
7480202
32
Khoa học máy tính
7480101
33
Trí tuệ nhân tạo
7480107
34
Công nghệ thông tin
7480201
35
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến
7480201C
36
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7340405C
37
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến
7480101C
38
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510102
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
39
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
7510102C
40
Kỹ thuật xây dựng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7580201
41
Quản lý xây dựng
7580302
42
Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7580101
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Tin.
43
Công nghệ giáo dục (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7140103
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
44
Ngôn ngữ Anh
7220201
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
45
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
7220201C
46
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
47
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
7220204C
48
Ngôn ngữ Nhật
7220209
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
49
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
7220209C
50
Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220210
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
51
Kinh tế
7310101
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
52
Kinh tế đầu tư (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
7310104
53
Quản lý công
7340403
54
Kinh tế chương trình tiên tiến
7310101C
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Văn, Anh.
Toán, CNCN, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
55
Xã hội học
7310301
Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
56
Tâm lý học
7310401
57
Đông Nam Á học
7310620
58
Công tác xã hội
7760101
 
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
 
 
59
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
7340120RO
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
60
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
7340101FL
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
61
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
7340201FL
62
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
7340101SQ
63
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
7340101SW
64
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
7220201FL
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang