|
TT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
01
|
Truyền thông đa phương tiện (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7320104
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL,
Toán, Văn, CNCN,
Toán, Văn, CNNN.
|
|
02
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
|
|
03
|
Marketing
|
7340115
|
|
04
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
|
05
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
|
06
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
|
07
|
Bảo hiểm
|
7340204
|
|
08
|
Kế toán
|
7340301
|
|
09
|
Kiểm toán
|
7340302
|
|
10
|
Công nghệ tài chính
|
7340205
|
|
11
|
Du lịch
|
7810101
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.
|
|
12
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.
|
|
13
|
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến
|
7340101C
|
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
|
|
14
|
Marketing chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7340115C
|
|
15
|
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7340120C
|
|
16
|
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7340404C
|
|
17
|
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến
|
7340201C
|
|
18
|
Kế toán chương trình tiên tiến
|
7340301C
|
|
19
|
Kiểm toán chương trình tiên tiến
|
7340302C
|
|
20
|
Luật
|
7380101
|
Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.
|
|
21
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
|
22
|
Luật kinh tế chương trình tiên tiến
|
7380107C
|
Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.
|
|
23
|
Công nghệ sinh học
|
7420201
|
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
|
|
24
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.
|
|
25
|
Sinh học ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7420203
|
Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.
|
|
26
|
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến
|
7420201C
|
|
27
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.
|
|
28
|
Toán Ứng dụng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7460112
|
|
29
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.
|
|
30
|
Kỹ thuật phần mềm
|
7480103
|
|
31
|
An toàn thông tin
|
7480202
|
|
32
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
|
33
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
|
34
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
|
35
|
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến
|
7480201C
|
|
36
|
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7340405C
|
|
37
|
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến
|
7480101C
|
|
38
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
7510102
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.
|
|
39
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến
|
7510102C
|
|
40
|
Kỹ thuật xây dựng (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7580201
|
|
41
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
|
42
|
Kiến trúc (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7580101
|
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Tin.
|
|
43
|
Công nghệ giáo dục (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7140103
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.
|
|
44
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.
|
|
45
|
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến
|
7220201C
|
|
46
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.
|
|
47
|
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến
|
7220204C
|
|
48
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.
|
|
49
|
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến
|
7220209C
|
|
50
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
7220210
|
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.
|
|
51
|
Kinh tế
|
7310101
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.
|
|
52
|
Kinh tế đầu tư (dự kiến tuyển sinh mới từ năm 2026)
|
7310104
|
|
53
|
Quản lý công
|
7340403
|
|
54
|
Kinh tế chương trình tiên tiến
|
7310101C
|
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Văn, Anh.
Toán, CNCN, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.
|
|
55
|
Xã hội học
|
7310301
|
Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.
|
|
56
|
Tâm lý học
|
7310401
|
|
57
|
Đông Nam Á học
|
7310620
|
|
58
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
|
|
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng
|
|
|
|
59
|
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
|
7340120RO
|
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.
|
|
60
|
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
|
7340101FL
|
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.
|
|
61
|
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
|
7340201FL
|
|
62
|
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
|
7340101SQ
|
|
63
|
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
|
7340101SW
|
|
64
|
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
|
7220201FL
|
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.
|