Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Văn Hiến

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021
*********

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN

- Mã trường: DVH

- Địa chỉ:

  + Cơ sở 1: 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

  + Cơ sở 2: 642 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh.

- Website: www.vhu.edu.vn

- Điện thoại: 028 3832 0333- Hotline:18001568

- Email: tuyensinh@vhu.edu.vn

 

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN

Phương thức 1: Xét theo kết quả học bạ THPT:

Thí sinh có thể chọn 1 trong 4 hình thức xét tuyển học bạ. Đối với thí sinh chưa kết thúc học kỳ 2 lớp 12 vẫn có thể xét tuyển học bạ ngay từ bây giờ theo hình thức 1. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT có thể chọn 1 trong 4 hình thức xét tuyển phù hợp.

- Hình thức 1: Xét 5 học kỳ, điểm trung bình 2 HK lớp 10 + 2 HK lớp 11 + HK1 lớp 12 >= 18 điểm.

- Hình thức 2: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 3 học kỳ (2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) cộng với điểm ưu tiên khu vực (nếu có) đạt từ 18,0 điểm.

- Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn xét tuyển trong 2 học kỳ lớp 12 + điểm ưu tiên khu vực đạt từ 18.0 điểm.

- Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Ngành Sức khỏe: Điểm tổ hợp 3 môn xét tuyển đạt 19.5 điểm và xếp học lực lớp 12 đạt loại khá.

Phương thức 2: Xét theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2021

- Xét tuyển dành cho tất cả các ngành.

- Sau khi dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021, thí sinh sử dụng kết quả thi để xét tuyển bằng tổ hợp tương ứng.

- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 3: Xét theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM

Thí sinh tham dự kỳ thi do Trường ĐH Quốc gia TP. HCM tổ chức và có điểm thi bằng điểm sàn do Trường Đại học Văn Hiến quy định sẽ được xét tuyển và nhập học.

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Trường ĐH Văn Hiến

Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT. Trường Đại học Văn Hiến ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định của trường, gồm: 

- Diện thứ 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường chuyên, năng khiếu có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.

- Diện thứ 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao từ cấp tỉnh/ thành phố và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm.

- Diện thứ 3: Đối với ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.0 trở lên, ngành Ngôn ngữ Nhật và chuyên ngành Nhật Bản học đạt điểm JLPT N4, chuyên ngành Hàn Quốc học đạt điểm TOPIK 3, ngành Ngôn ngữ Trung đạt điểm HSK cấp độ 3, và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.0 điểm.

- Diện thứ 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác về tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.

Phương thức 5: Xét theo kỳ thi riêng đối với ngành Thanh nhạc và Piano

- Kết hợp xét tuyển theo kết quả học bạ THPT môn Ngữ Văn lớp 12 đạt từ 5.0 điểm.

- Tham gia thi tuyển môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng của Trường Đại học Văn Hiến tổ chức.

CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH XÉT TUYỂN VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN NĂM 2020

TT

Ngành, chuyên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Công nghệ sinh học. 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng), Công nghệ sinh học thực phẩm và sức khỏe, Công nghệ sinh học dược

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

2

Công nghệ thông tin. 03 chuyên ngành:

Mạng máy tính và truyền thông, An toàn thông tin và Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh 

C01: Toán, Lý, Văn

3

Công nghệ thực phẩm. 04 chuyên ngành: Dinh dưỡng, Quản trị và chất lượng thực phẩm, Kỹ thuật chế biến đồ ăn và thức uống, Kỹ thuật sản xuất và bảo quản thực phẩm

7540101

A00: Toán, Lý, Hóa

A02: Toán, Lý, Sinh

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

4

Du lịch. 02 chuyên ngành:

Quản lý du lịch

Điều hành du lịch

 

7810101

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

5

Điều dưỡng. 02 chuyên ngành:

Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Sản – Nhi

 

7720301

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C08: Văn, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

6

Đông phương học. 02 chuyên ngành: Nhật Bản học, Hàn Quốc học (Tiếng Hàn thương mại – du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)

7310608

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C00: Văn, Sử, Địa

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

7

Kế toán. 02 chuyên ngành:

Kế toán – kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp

 

7340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

8

Kinh tế. 03 chuyên ngành:

Kinh tế quốc tế

Ngoại thương

Kinh tế số

7310101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

9

Khoa học máy tính. 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học dữ liệu

 

7480101

A00: Toán, Lý, Hóa 

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh 

C01: Toán, Lý, Văn

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông. 02 chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử – viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Hệ thống nhúng và IoT.

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh 

C01: Toán, Lý, Văn

11

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. 02 chuyên ngành: Quản lý phân phối – bán lẻ – tồn kho, Hệ thống vận tải và hậu cần quốc tế

7510605

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

12

Luật (*). 04 chuyên ngành:

Luật kinh tế, Luật thương mại quốc tế, Luật dân sự, Luật tài chính – ngân hàng

7380101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

13

Ngôn ngữ Anh. 04 chuyên ngành:

Tiếng Anh thương mại – du lịch, Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh, Tiếng Anh biên phiên dịch, Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học

7220201

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

14

Ngôn ngữ Nhật. 03 chuyên ngành:

Tiếng Nhật thương mại – du lịch, Tiếng Nhật biên – phiên dịch, Tiếng Nhật giảng dạy

7220209

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

15

Ngôn ngữ Pháp. 02 chuyên ngành:

Tiếng Pháp thương mại – du lịch, Tiếng Pháp biên – phiên dịch

 

7220203

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

16

Ngôn ngữ Trung Quốc. 03 chuyên ngành: Tiếng Trung thương mại – du lịch, Tiếng Trung biên – phiên dịch,

Tiếng Trung giảng dạy

7220204

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

17

Piano. 04 chuyên ngành

Piano cổ điển, Piano ứng dụng (POP, Jazz), Sản xuất âm nhạc, Âm nhạc công nghệ

7210208

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành

18

Quan hệ công chúng. 02 chuyên ngành:

Truyền thông – tổ chức sự kiện, Quảng cáo

7320108

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

19

Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành. 02 chuyên ngành:

Quản trị lữ hành

Hướng dẫn du lịch

7810103

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

20

Quản trị khách sạn. 02 chuyên ngành: Quản trị khách sạn – khu du lịch, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810201

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

21

Quản trị kinh doanh. 06 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, 

Kinh doanh thương mại, Quản trị dự án, 

Quản trị doanh nghiệp thủy sản, Marketing, Quản trị nhân lực.

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

 

22

Tài chính – Ngân hàng. 02 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp, 

Tài chính ngân hàng

7340201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

23

Tâm lý học. 02 chuyên ngành:

Tham vấn và trị liệu tâm lý, 

Tham vấn và quản trị nhân sự

 

7310401

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

24

Thanh nhạc. 02 chuyên ngành:

Thanh nhạc thính phòng,

Thanh nhạc đương đại (nhạc nhẹ)

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành

25

Thương mại điện tử (*). 02 chuyên ngành: Quản trị hệ thống và phát triển website TMĐT, Quản trị kinh doanh TMĐT

7340122

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

26

Truyền thông đa phương tiện (*).

02 chuyên ngành:

Sản xuất truyền hình, 

Sản xuất phim và quảng cáo

7520207

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh 

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh 

C01: Toán, Lý, Văn

27

Văn hóa học. 04 chuyên ngành:

Công nghiệp văn hóa (thiết kế mỹ thuật, tổ chức sự kiện văn hóa, quản trị giải trí kỹ thuật số), Văn hóa di sản – du lịch (quản lý di sản, khu di tích, danh thắng; thuyết minh), Kinh tế văn hóa ứng dụng (ẩm thực, trang phục, nhà ở), Văn hóa truyền thông

7229040

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

 

28

Văn học. 03 chuyên ngành:

Văn – giảng dạy, Văn – truyền thông, Văn – quản trị văn phòng

 

7229030

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

29

VIệt Nam học. 02 chuyên ngành:

Văn hiến Việt Nam,

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam cho người nước ngoài

7310630

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

30

Xã hội học. 03 chuyên ngành:

Xã hội học truyền thông – báo chí,

Xã hội học quản trị tổ chức xã hội, Công tác xã hội

7310301

A00: Toán, Lý, Hóa

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C04: Toán, Văn, Địa

HỒ SƠ ĐĂNG KÝ:

- Bản photo công chứng học bạ THPT

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Đại học Văn Hiến): Click vào đây

- Giấy chứng nhận điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 (xét bằng kết quả kỳ thi THPT)

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

- Bản photo Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HỌC PHÍ

- 70% học phí toàn khoá: Sinh viên là con thương binh/ bệnh binh hoặc người dân tộc thiểu số.

- 50% học phí toàn khóa: Sinh viên mồ côi Cha hoặc Mẹ. 

HỌC BỔNG:

Học bổng khuyến học

Dành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc và xết loại giỏi.

- Sinh viên xếp loại xuất sắc: 4 triệu đồng/ suất

- Sinh viên xếp loại giỏi: 2 triệu đồng/ suất

Học bổng chắp cánh ước mơ

- Dành cho học sinh lớp 12 xếp loại giỏi trở lên đăng ký xét trúng tuyển vào Trường Đại học Văn Hiến và vượt qua vòng phỏng vấn trực tiếp do Nhà trường tổ chức.

- Giá trị học bổng: 130 triệu / suất

Học bổng đồng hành cùng Hùng Hậu

- Dành cho sinh viên có người thân là giảng viên, CB-NV HungHau Holdings và các đối tác quan trọng của ĐH Văn Hiến

- Giá trị học bổng: Từ 15% đến 50% học phí toàn khóa

Học bổng cán bộ Đoàn, Hội

Dành cho các bạn sinh viên tham gia tích cực các phong trào cũng như tham gia các hoạt động thiện nguyện của Trường.

Học bổng Hoàng Như Mai

- Dành riêng cho các bạn sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và có kết quả học tập tốt xếp loại khá trở lên.

- Giá trị học bổng: 02 triệu/ suất.

Học bổng sinh viên Bình Định

- Dành cho các bạn tân sinh viên Văn Hiến quê ở Bình Định có điểm thi đầu vào đạt loại giỏi, hoàn cảnh khó khăn

- Giá trị học bổng: 22 triệu/ suất.

Close [X]