|
Ngành/Chuyên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển 2026
|
|
Truyền thông đa phương tiện
|
7320104
|
A01 (Toán, Lý, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), C03 (Văn, Toán, Sử), D01 (Toán, Văn, Anh), D09 (Toán, Sử, Anh), D10 (Toán, Địa, Anh)
|
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
A01 (Toán, Lý, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), C03 (Văn, Toán, Sử), D01 (Toán, Văn, Anh), D09 (Toán, Sử, Anh), D10 (Toán, Địa, Anh)
|
|
Công nghệ thông tin
gồm các chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin y tế
- Thiết kế vi mạch
- Thiết kế đồ họa
|
7480201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin), X02 (Toán, Văn, Tin), D01 (Toán, Văn, Anh), D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
|
Công nghệ giáo dục
|
7140103
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin), X10 (Toán, Hóa, Tin), X02 (Toán, Văn, Tin), D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
|
Luật kinh tế
gồm chuyên ngành:
- Luật kinh tế quốc tế
|
7380107
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh)
X74 (Văn, Địa, GDKTPL),
X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
|
|
Khoa học máy tính
gồm các chuyên ngành:
- Trí tuệ nhân tạo
- Hệ thống dữ liệu lớn
- Kỹ thuật phần mềm
- Mạng máy tính & An ninh thông tin
|
7480101
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin), X10 (Toán, Hóa, Tin), X02 (Toán, Văn, Tin), D07 (Toán, Hóa, Anh)
|
|
Quản trị kinh doanh
gồm các chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh
- Thương mại quốc tế
- Quản trị du lịch
- Kinh tế đối ngoại
- Marketing số
- Kinh doanh số
|
7340101
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh)
A07 (Toán, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh)
X01 (Toán, Văn, GDKTPL),
X02 (Toán, Văn, Tin học)
|
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa), X02 (Toán, Văn, Tin), D01 (Toán, Văn, Anh),
X01 (Toán, Văn, GDKTPL)
|
|
Ngôn ngữ Anh
gồm các chuyên ngành:
- Tiếng Anh giảng dạy
- Tiếng Anh thương mại
|
7220201
|
A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Văn, Anh), D09 (Toán, Sử, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh), D15 (Văn, Địa, Anh),
X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
|
|
Kế toán
gồm các chuyên ngành:
- Kế toán - kiểm toán
- Kế toán doanh nghiệp
|
7340301
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý), D01 (Toán, Văn, Anh)
D07 (Toán, Hóa, Anh),
X01 (Toán, Văn, GDKTPL)
|
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), A07 (Toán, Sử, Địa), C00 (Văn, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh),
X21 (Toán, Địa, GDKTPL)
|
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh)
A07 (Toán, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh)
X01 (Toán, Văn, GDKTPL),
X78 (Văn, GDKTPL, Anh)
|
|
Tâm lý học
gồm chuyên ngành:
- Tâm lý học và tham vấn trị liệu
|
7310401
|
B00 (Toán, Hóa, Sinh), C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh),
X17 (Toán, Sử, GDKTPL)
|
|
Đông phương học
gồm các chuyên ngành:
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học
|
7310608
|
C00 (Văn, Sử, Địa), D01 (Toán, Văn, Anh), D14 (Văn, Sử, Anh), D15 (Văn, Địa, Anh), D63 (Văn, Sử, Nhật), D65 (Văn, Sử, Trung)
|