Trường Đại học Mỏ Địa chất Hà Nội
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
2. Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: MDA
3. Địa chỉ các trụ sở: Số 18 Phố viên, Đông Ngạc, Hà Nội
4. Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://humg.edu.vn/Pages/home.aspx
5. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh: 0356064282
6. Địa chỉ công khai quy chế tuyển sinh; đề án, quy chế thi tuyển sinh:
https://tuyensinh.humg.edu.vn/Pages/home.aspx
7. Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT
- Đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc tương đương của nước ngoài.
- Có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT.
- Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo.
- Có đủ sức khoẻ để học tập.
- Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
2. Mô tả phương thức tuyển sinh: (Xét tuyển theo các phương thức sau)
PT1: Dựa vào kết quả thi THPT
- Tiêu chí tiếng Anh: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh VSTEP hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn tiếng Anh khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Tiêu chí tiếng Trung Quốc: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK (đăng ký xác thực trên hệ thống) có thể quy đổi thành điểm môn Tiếng Trung Quốc khi xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
- Ngưỡng điểm sàn chung: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30
PT2: Dựa vào chứng chỉ quốc tế, hồ sơ năng lực học tập
- Có điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10,11,12 đạt 7.0 trở lên và:
- Được chọn tham dự kỳ thi HSG Quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc đoạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố do Sở GD&ĐT tổ chức (hoặc tương đương do các Đại học quốc gia, Đại học vùng tổ chức) các môn Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Ngoại ngữ, Tổ hợp trong thời gian học THPT;
- Có ít nhất 1 trong các chứng chỉ Quốc tế sau: SAT, ACT...;
- Được chọn tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức từ vòng thi tháng trở lên.
- Học sinh hệ chuyên (gồm chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin học, Ngoại ngữ) của các trường THPT và THPT chuyên trên toàn quốc, các lớp chuyên, hệ chuyên thuộc các Trường đại học, Đại học quốc gia, Đại học vùng.
PT3: Xét tuyển thẳng HSG theo kết quả học THPT, HSG cấp quốc gia, quốc tế
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, đạt thành tích cao trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.
- Thời gian đạt giải không được quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
PT4: Sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, ĐHQG.
PT5: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập tại THPT
- Điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 từ 18 điểm trở lên và Hạnh kiểm đạt lại Khá trở lên.
- Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
- Ngưỡng đầu vào
- Điểm trúng tuyển
4. Chỉ tiêu tuyển sinh
a. Chương trình đào tạo đại trà
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Phương thức tuyển sinh
|
Tổ hợp
|
|
1
|
7440229
|
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học trái đất
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;A10;C01;X06
|
|
2
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A05;A06;C02;
B00;A11;D07;X10
|
|
3
|
7520502
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;A10;C01;X06
|
|
4
|
7520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;A10;C01;X06
|
|
5
|
7520605
|
Kỹ thuật khí thiên nhiên
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;A10;C01;X06
|
|
6
|
7520606
|
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;A10;C01;X06
|
|
7
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;C02;A06;A05;
D07;B00;X10;A11
|
|
8
|
7520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
9
|
7520607
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
10
|
7850202
|
An toàn, Vệ sinh lao động
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
11
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
12
|
7480206
|
Địa tin học
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X06;C01
|
|
13
|
7520121
|
Kỹ thuật không gian
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C04;C01;C02;
C03;B03;C14
|
|
14
|
7520503
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A04;
A03;A10;C01
|
|
15
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C04;C01;X01;
C03;B03;C02;X02
|
|
16
|
7580109
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C04;C01;C02;
C03;B03;C14
|
|
17
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C02;B03;C03;
C04;D01;X02;X03
|
|
18
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C02;B03;C03;
C04;D01;X01;X02
|
|
19
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C01;C04;X01;
X02;C03;D04;C02
|
|
20
|
7340301
|
Kế toán
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C01;C04;X01;
X02;C03;D04;C02
|
|
21
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C01;C04;X01;
X02;C03;D04;C02
|
|
22
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;C01;C04;C02;
X01;C03;D04;X02
|
|
23
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A01;D01;B08;X25;
X26;D10;D07;D09
|
|
24
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A01;D01;B08;X25;
X26;D10;D07;D09
|
|
25
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
PT1; PT3; PT4
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
26
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
PT1; PT3; PT4
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
27
|
7580204
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
28
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
PT1; PT3; PT4
|
A00;A01;A02;A03;
A04;X05;C01;X06
|
|
29
|
7720203
|
Hóa dược
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;D07;X10;X11;
B00;C02;A06;A11
|
|
30
|
7520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;X06;X07;
A02;C01;A04;A10
|
|
31
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;D09;D10;A01;
D07;B08;X27;D84
|
|
32
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
D01;D04;C01;C03;
C04;C14;B03;C02
|
|
33
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
PT1; PT2; PT3; PT4
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
34
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
35
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
PT1; PT2; PT3; PT4
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
36
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
37
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
PT1; PT2; PT3; PT4
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
38
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
PT1; PT2; PT3; PT4; PT5
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
39
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
PT1; PT2; PT3; PT4
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
40
|
7520107
|
Kỹ thuật Robot
|
PT1; PT2; PT3; PT4
|
A00;C01;A01;A02;
A03;A04;X06
|
|
41
|
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
A00;A01;C01;C02;
C04;A16;D01;D07
|
|
42
|
7850196
|
Quản lý tài nguyên khoáng sản
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C04;D01;C02;X02;
X01;C03
|
|
43
|
7580106
|
Quản lý đô thị và công trình
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C04;D01;C02;
X02;X01;C03
|
|
44
|
7580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C04;C02;D01;C01;
X02;X01;C14
|
|
45
|
7580212
|
Kỹ thuật tài nguyên nước
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C04;C01;C02;D01;
C03;X02
|
|
46
|
7440201
|
Địa chất học
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C02;C03;C04;
D01;X02;X01
|
|
47
|
7810105
|
Du lịch địa chất
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C02;C03;C04;
D01;X02;X01
|
|
48
|
7520505
|
Đá quý Đá mỹ nghệ
|
PT1; PT3; PT4; PT5
|
C01;C02;C03;C04;
X01;D01;X02;X03
|
b. Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM
Điều kiện xét tuyển:
- Thí sinh có tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển thuộc nhóm 20% thí sinh đạt điểm cao nhất toàn quốc trong cùng tổ hợp đó.
- Tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải có môn Toán và ít nhất một môn thuộc nhóm Khoa học tự nhiên
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình đào tạo
|
Phương thức tuyển sinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
7520601TL
|
Kỹ thuật mỏ thông minh
|
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
|
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
|
|
2
|
7480201TL
|
Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất
|
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A01;B08;D07)
|
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
|
|
3
|
7580201TL
|
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm
|
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;A01;A02;A03;A04;X05;C01;X06)
|
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
|
|
4
|
7520216TL
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng
|
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN
Với các tổ hợp: (A00;C01;A01;A02;A03;A04;X06)
|
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
|
|
5
|
7520501TL
|
Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp
đất hiếm và khoáng sản chiến lược
|
PT1: Xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT năm 2026;
PT3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;
PT4: Xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá tư duy của ĐH BKHN, Đánh giá năng lực của ĐH QGHN;
Với các tổ hợp: (A00;A01;C01;C02;A16;D07)
|
Gồm các phương thức:
(PT1;PT3;PT4)
|
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
b. Điểm cộng: Tổng điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) không được vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.
c. Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo (CSĐT tuyển sinh theo nhóm ngành)
d. Các thông tin khác...
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian dự kiến tuyển sinh:
- Đợt 1 theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
- Đợt 2 sẽ có thông báo sau khi kết thúc đợt 1
Hình thức nhận hồ sơ:
- Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo;
- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
Điều kiện xét tuyển chung:
- Xét tuyển từ điểm cao xuống điểm thấp và đảm bảo tiêu chí chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định; đảm bảo đủ chỉ tiêu đã duyệt.
7. Chính sách ưu tiên
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh
8. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển
Theo quy định của Bộ giáo dục vào đào tạo
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Nhà trường sẽ chủ động phối hợp với Bộ GD&ĐT để khắc phục, đảm bảo quyền lợi cho thí sinh đúng theo quy chế tuyển sinh.