Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm nhận hồ sơ ĐKXT năm 2020 của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

-

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THTP năm 2020 vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của trường:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mức điểm nhận ĐKXT theo mã tổ hợp

1

QHT01

Toán học

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

2

QHT02

Toán tin

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

3

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00: 21, A01: 21, D07: 21, D08:21

4

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

5

QHT93

Khoa học dữ liệu*

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

6

QHT03

Vật lý học

A00:19, A01:19, B00:19, C01:19

7

QHT04

Khoa học vật liệu

A00:17, A01:17, B00:17, C01:17

8

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00:17, A01:17, B00:17, C01:17

9

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

A00:19, A01:19, B00:19, C01:19

10

QHT06

Hoá học

A00:19, B00:19, D07:19

11

QHT41

Hoá học (CTĐT tiên tiến)

A00:17, B00:17, D07:17

12

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00:21, B00:21, D07:21

13

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00:17, B00:17, D07:17

14

QHT43

Hoá dược**

A00:21, B00:21, D07:21

15

QHT08

Sinh học

A00:19, A02:19, B00:19, D08:19

16

QHT09

Công nghệ sinh học

A00:21, A02:21, B00:21, D08:21

17

QHT44

Công nghệ sinh học**

A00:19, A02:19, B00:19, D08:19

18

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

19

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

20

QHT12

Quản lý đất đai

A00:19, A01:19, B00:19, D10:19

21

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

22

QHT13

Khoa học môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

23

QHT45

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

24

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

25

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

A00:19, A01:19, B00:19, D07:19

27

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

28

QHT17

Hải dương học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

29

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

30

QHT18

Địa chất học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

31

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

32

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

Ghi chú:

- Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đế hai chữ số thập phân

- Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm; Đối với các CTĐT CLC điểm tiếng Anh tối thiểu đạt từ 4/10 trở lên          

- (**): Các chương trình đào tạo chất lượng cao theo đặc thù đơn vị hoặc theo Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo

Close [X]