Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm nhận hồ sơ ĐKXT năm 2019 của Trường ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu

-

 

TT

 

Tên ngành

 

Mã ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

Ngưỡng điểm xét tuyển THPT QG

Điểm xét học bạ THPT

Điểm xét KQ thi ĐGNL ĐHQG

1

Luật

7380101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

2

Kế toán

7340301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

4

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

14

16,5

750

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

7

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A04: Toán, Vật lý, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

8

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A06: Toán, Hóa học, Địa lý

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

15

16,5

750

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B02: Toán, Sinh học, Địa lý

C08: Ngữ văn, Hoá học, Sinh học

14

16,5

750

10

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

11

Đông phương học

7310608

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C20: Ngữ văn, Địa lý, GDCD

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

(CN Ngôn ngữ Nhật Bản thí sinh được chọn môn Tiếng Anh hoặc Tiếng Nhật)

14

16,5

750

12

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

14

16,5

750

13

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

14

Quản trị khách sạn

7810201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

14

16,5

750

 

Bản quyền 2008 - 2021 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]