Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm sàn nhận hồ sơ ĐKXT năm 2022 của Trường ĐH Kinh tế - ĐH Huế

-
Số TT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Mã tổ hợp môn XT
Điểm sàn (chưa nhân hệ số)
1
Kinh tế
7310101
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
2
Kinh tế nông nghiệp
7620115
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
4
Kinh tế quốc tế
7310106
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
5
Kế toán
7340301
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
6
Kiểm toán
7340302
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
7
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
8
Thống kê kinh tế
7310107
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
9
Kinh doanh thương mại
7340121
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
10
Thương mại điện tử
7340122
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
11
Quản trị kinh doanh
7340101
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
18
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
12
Marketing
7340115
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
18
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
13
Quản trị nhân lực
7340404
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
14
Tài chính - Ngân hàng
(gồm 03 chuyên ngành: Tài chính, Ngân hàng, Công nghệ tài chính)
7340201
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D03
4. Toán, KHXH, Tiếng Anh
D96
15
Kinh tế chính trị
7310102
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
15
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
16
Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101TA
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
 
Các chương trình liên kết
 
 
17
Tài chính - Ngân hàng (liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường Đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)
7349001
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
D03
4. Toán, KHXH, Tiếng Anh
D96
17
Song ngành Kinh tế - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường Đại học Sydney, Australia)
7903124
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
 
Các chương trình chất lượng cao
 
 
18
Kinh tế (chuyên ngành Kế hoạch – Đầu tư)
7310101CL
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
16
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
19
Kiểm toán
7340302CL
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
17
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01
20
Quản trị kinh doanh
7340101CL
1. Toán, Vật lí, Hóa học
A00
18
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A01
3. Toán, Ngữ văn, KHXH
C15
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D01

Bản quyền 2008 - 2024 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]