Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm sàn nhận hồ sơ ĐKXT theo KQ thi tốt nghiệp THPT 2022 của Trường ĐH Văn Hiến

-
Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:
Tên ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
(chọn 1 trong 4 tổ hợp)
Điểm xét tuyển
Công nghệ thông tin
Mạng máy tính và truyền thông
An toàn thông tin
Thiết kế Đồ họa/ Game/Multimedia
7480201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
15
Khoa học máy tính
Công nghệ phần mềm
Hệ thống thông tin
7480101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
16
Truyền thông đa phương tiện
Sản xuất phim và quảng cáo
Công nghệ truyền thông
7320104
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
16
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Hệ thống nhúng và IoT
7520207
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C01: Toán, Lý, Văn
15
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh tổng hợp
Kinh doanh thương mại
Quản trị nhân sự
Điều dưỡng
Marketting
7340101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
15
Tài chính - Ngân hàng
Tài chính doanh nghiệp
Tài chính ngân hàng
7340201
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Kế toán
Kế toán
7340301
 
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Luật
Luật dân sự
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
Luật tài chính – ngân hàng
7380101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Thương mại điện tử
Thương mại điện tử
7340122
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
15
Kinh tế
Kinh doanh quốc tế
Kinh tế số
7310101
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Công nghệ sinh học
Công nghệ Sinh học Y dược và Sức khỏe
Công nghệ Sinh học Nông nghiệp (vật nuôi, thủy sản, cây trồng)
7420201
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16
Công nghệ thực phẩm
Quản trị chất lượng thực phẩm
Công nghệ chế biến thực phẩm
Dinh dưỡng
7540101
A00: Toán, Lý, Hóa
A02: Toán, Lý, Sinh
B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị lữ hành
Hướng dẫn du lịch
7810103
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Quản trị khách sạn
Quản trị khách sạn - khu du lịch
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810201
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Du lịch
Quản trị du lịch
Quản trị sự kiện
7810101
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Xã hội học
Xã hội học truyền thông – báo chí
Xã hội học quản trị nhân sự và tổ chức xã hội
Công tác xã hội
7310301
A00: Toán, Lý, Hóa
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C04: Toán, Văn, Địa
16
Tâm lý học
Tham vấn và trị liệu tâm lý
Tham vấn tâm lý và quản trị nhân sự
7310401
A00: Toán, Lý, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
16
Quan hệ công chúng
Truyền thông báo chí
Tổ chức sự kiện
7320108
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
16
Văn học
Văn - Giảng dạy
Văn - Truyền thông
Văn - Quản trị văn phòng
7229030
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
16
Việt Nam học
Việt Nam học
7310630
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
18
Văn hóa học
Văn hóa học
7229040
C00: Văn, Sử, Địa
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
18
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh thương mại
Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh
Tiếng Anh biên phiên dịch
Tiếng Anh quan hệ quốc tế
7220201
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
15
Ngôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật thương mại
7220209
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
16
Ngôn ngữ Trung Quốc
Tiếng Trung thương mại
Tiếng Trung biên - phiên dịch
7220204
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
16
Ngôn ngữ Pháp
Tiếng Pháp thương mại
 
7220203
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa, Tiếng Anh
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
18
Đông phương học
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
7310608
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C00: Văn, Sử, Địa
D15: Văn, Địa, Tiếng Anh
16
Thanh nhạc
Thanh nhạc thính phòng
Thanh nhạc nhạc nhẹ
Giảng dạy âm nhạc
7210205
N00
Xét tuyển môn Văn
5
Thi tuyển môn cơ sở ngành
5
Thi tuyển môn chuyên ngành.
7
Piano
Piano cổ điển
Piano ứng dụng
Sản xuất âm nhạc
7210208
N00
Xét tuyển môn Văn
5
Thi tuyển môn cơ sở ngành
5
Thi tuyển môn chuyên ngành.
7
Ðiểm xét tuyển là tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển, không nhân hệ số và áp dụng cho diện HSPT-KV3.

Bản quyền 2008 - 2024 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]