Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Nam Cần Thơ

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

- Ký hiệu: DNC

- Địa chỉ: Số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường An Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

- Điện thoại: 07103798668

- Website: www.nctu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh:

- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông (THPT) hoặc tương.

2. Phạm vi tuyển sinh: Trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

- Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia để xét tuyển
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ).

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem bảng ở mục 6 dưới đây

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Phương thức 1: Sử dụng kết quả kỳ thi trung học phổ thông (THPT) quốc gia để xét tuyển.

- Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: thí sinh đã Tốt nghiệp THPT.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: có điểm trung bình xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định

Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ).

- Hình thức 1 (xét tuyển 02 học kỳ lớp 12):

ĐTBC = (ĐTB cả năm lớp 12 môn 1 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 2 + ĐTB cả năm lớp 12 môn 3)/3

- Hình thức 2 (xét tuyển 05 học kỳ đầu cấp):

ĐTBC = (ĐTB 5 HK môn 1 + ĐTB 5 HK môn 2 + ĐTB 5 HK môn 3)/3

- Hình thức 3 (xét tuyển 04 học kỳ cuối cấp):

ĐTBC = (ĐTB 4 HK môn 1 + ĐTB 4 HK môn 2 + ĐTB 4 HK môn 3)/3

- Điểm ưu tiên xét tuyển (ĐƯTXT)  = (điểm ƯT KV + điểm ƯT ĐT)/3

- Tính điểm xét tuyển (ĐXT) = ĐTBC + ĐƯTXT

- ĐXT được làm tròn đến 1 chữ số thập phân.

- Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển: thí sinh đã Tốt nghiệp THPT.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 (đối với hình thức 1) hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập của 5 học kỳ đầu cấp (học kỳ 1, 2 lớp 10, học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) (đối với hình thức 2) hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập của 4 học kỳ cuối cấp (học kỳ 1,2 lớp 11 và học kỳ 1,2 lớp 12) (đối với hình thức 3)  của 03 môn thuộc nhóm các môn dùng để lấy kết quả xét tuyển đạt từ 6,0 điểm trở lên (chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng)

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Các ngành bậc Đại học

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Tổng chỉ tiêu

Xét tuyển theo kết quả thi THPT

Xét tuyển theo

học bạ

Dược học

52720401

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Hóa, Tin học

Lý, Hóa, Sinh

900

Xét nghiệm y học

52720332

A00; B00; D07; C08

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Hóa, Sinh, Công nghệ

Toán, Lý, Tin học

100

Kế toán

52340301

A00; A01; D01; C00

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Tài chính – Ngân hàng

52340201

A00; A01; D01; C00

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Quản trị kinh doanh

52340101

A00; A01; D01; C00

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Quan hệ công chúng

52320108

D01; C00; D14; D15

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

Văn, Địa, Anh

100

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

52340103

A00; A01; D01; C00

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Luật kinh tế

52380107

D01; C00; D14; D15

Văn, Sử, Địa

Văn, Sử, Anh

Văn, Sử, Công nghệ

Văn, Địa, Anh

200

Bất động sản

52340116

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, GDCD

Toán, GDCD, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Quản lý đất đai

52850103

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

60

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Kỹ thuật môi trường

52520320

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Anh, Công nghệ

Toán, Anh, Tin học

100

Kỹ thuật công trình xây dựng

52580201

A00; A01; D01; C05

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin học

Toán, Công nghệ, Tin

100

Kiến trúc

52580102

V00; V01; H01

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin học

Toán, Công nghệ, Tin

50

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

A00; B00; C05; C08

Toán, Lý, Hóa

Lý, Hóa, Sinh

Lý, Hóa, Công nghệ

Hóa, Sinh, Công nghệ

100

Công nghệ thực phẩm

52540101

B00; A02; C08; C06

Toán, Hóa, Sinh

Lý, Hóa, Sinh

Hóa, Sinh, Công nghệ

Hóa, Sinh, Tin học

150

Công nghệ thông tin

52480201

A00; A01; D01; C05

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin học

Toán, Công nghệ, Tin

150

Công nghệ kỹ thuật ô tô

52510205

A00; A01; D01; C05

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Công nghệ

Toán, Lý, Tin học

Toán, Công nghệ, Tin

100

Các điều kiên phụ sử dụng trong xét tuyển: nếu thí sinh có cùng điểm xét tuyển vào 1 ngành học, ưu tiên theo thứ tự:

 (1) Đối tượng ưu tiên;

(2) Khu vực ưu tiên.

Trong đó: điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực được áp dụng theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển

Nhận hồ sơ (từ ngày – đến ngày)

Xét tuyển (ngày)

Công bố kết quả (ngày)

Phương thức xét tuyển

Đợt 1

13/02 - 15/4

17/4 - 21/4

25/4

Kết quả của quá trình học tập bậc THPT vào Đại học hệ chính quy

Đợt 2

26/4 – 10/6

12/6 – 16/6

20/6

Kết quả của quá trình học tập bậc THPT vào Đại học hệ chính quy

Đợt 3

21/6 – 15/8

16/8 – 19/8

21/8

Kết quả của quá trình học tập bậc THPT vào Đại học hệ chính quy

Đợt 4

Theo lịch của BGD&ĐT thống nhất ban hành

Theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia.

Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện, trực tuyến (online) hoặc trực tiếp tại trường.

Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

- Nộp trực tiếp tại Trường Đại học Nam Cần Thơ, số 168 Nguyễn Văn Cừ (nối dài), P An Bình, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ. Điện thoại: 07103.798222 – 798668.

- Gửi qua đường bưu điện vào địa chỉ của trường (tính theo dấu bưu điện).

- Đăng ký xét tuyển online tại địa chỉ website: www.nctu.edu.vn

Điều kiện tham gia xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Không nằm trong diện bị truy cứu trách nhiệm hình sự

- Nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ theo quy chế của Bộ Giáo dục & Đào tạo hiện hành.

8. Chính sách ưu tiên:

Thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh ĐH và CĐ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:           30.000đ/1 hồ sơ

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Nhóm ngành III: 330.000/TC; nhóm ngành V: 380.000/ TC; nhóm ngành VI: 990.000/ TC.

Lộ trình tăng học phí: 3-5%/ năm.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]