ĐẠI HỌC » Miền Nam

Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*********
 
- Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI
- Ký hiệu: DCD
- ĐC: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, P.Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai
- Điện thoại: (0251) 261.2241; Hotline: 0986.39.7733 - 0904.39.7733
- Website: https://dntu.edu.vn https://ts.dntu.edu.vn
- Email: tuyensinh@dntu.edu.vn
- Facebook/Instagram/Tiktok: dntuedu
- Công nghệ 360 tham quan DNTU: https://360campus.dntu.edu.vn
 
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) thông báo tuyển sinh hệ Đại học Chính quy năm 2026 (dự kiến) như sau:
1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh
-  Đối tượng:
+ Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
+ Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của pháp luật.
- Điều kiện dự tuyển:
+ Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
+ Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
+ Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Đối với thí sinh khuyết tật, bị suy giảm khả năng học tập, Nhà trường thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
- Đối tượng ưu tiên và tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT).
2. Phương thức tuyển sinh:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Ngưỡng đầu vào: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường thực hiện theo các quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non và Quy chế tuyển sinh đại học. Nhà trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào căn cứ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GDĐT ban hành và căn cứ theo kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2026;
- Điểm trúng tuyển (ĐTT) = Tổng điểm (Môn chung + Môn 2 + Môn 3) + Điểm ƯT (nếu có);
- Không có sự phân biệt giữa các tổ hợp.
4. Chỉ tiêu tuyển sinh 
STT
Trình độ đào tạo
Mã ngành
Ngành học
Số lượng tuyển sinh
1
Đại học
7510202
Công nghệ chế tạo máy
80
2
Đại học
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
120
3
Đại học
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
150
4
Đại học
7480201
Công nghệ thông tin
125
5
Đại học
7480103
Kỹ thuật phần mềm
30
6
Đại học
7480107
Trí tuệ nhân tạo
30
7
Đại học
7320104
Truyền thông đa phương tiện
100
8
Đại học
7210403
Thiết kế đồ họa
120
9
Đại học
7210408
Nghệ thuật số
35
10
Đại học
7540101
Công nghệ thực phẩm
65
11
Đại học
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
40
12
Đại học
7340301
Kế toán
150
13
Đại học
7340201
Tài chính - Ngân hàng
100
14
Đại học
7340101
Quản trị kinh doanh
200
15
Đại học
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
85
16
Đại học
7810201
Quản trị khách sạn
60
17
Đại học
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
85
18
Đại học
7720301
Điều dưỡng
250
19
Đại học
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
80
20
Đại học
7220201
Ngôn ngữ Anh
230
21
Đại học
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
120
22
Đại học
7310608
Đông phương học
60
5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành của Trường
STT
Ngành học
Mã ngành
Chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
1
Công nghệ chế tạo máy
7510202
Công nghệ Robot & Tự động hóa công nghiệp
Cơ điện tử công nghiệp
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
Tự động hóa & điều khiển thông minh
Công nghệ IoT – Hệ thống nhúng
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
Công nghệ ô tô Điện và Hybrid
Công nghệ Chẩn đoán, bảo dưỡng ô tô công nghệ cao
4
Công nghệ thông tin
7480201
 
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
5
Kỹ thuật phần mềm
7480103
 
6
Trí tuệ nhân tạo
7480107
 
7
Truyền thông đa phương tiện
7320104
Digital Marketing
Truyền thông - Quan hệ công chúng
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Văn, Toán, Anh
D11: Văn, Anh, Lý
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
8
Thiết kế đồ họa
7210403
 
9
Nghệ thuật số
7210408
 
10
Công nghệ thực phẩm
7540101
Chế biến Thực phẩm & Quản lý sản xuất
An toàn & Kiểm định chất lượng Thực phẩm
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X04: Toán, Văn, Công nghệ nông nghiệp
X13: Toán, Sinh học, GD KT&PL
X14: Toán, Sinh học, Tin học
11
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
Môi trường và Phát triển bền vững
An toàn, sức khỏe và môi trường
12
Kế toán
7340301
Kế toán số
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán Kiểm toán
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa
D01: Toán, Văn, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
13
Tài chính - Ngân hàng
7340201
Tài chính số
Tài chính - Ngân hàng
14
Quản trị kinh doanh
7340101
Quản trị nhân sự
Quản trị Marketing
Quản trị kinh doanh quốc tế
15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
Quản trị Dịch vụ hàng không
16
Quản trị khách sạn
7810201
Quản trị nhà hàng - khách sạn
Quản trị dịch vụ lưu trú
17
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605
 
18
Điều dưỡng
7720301
Điều dưỡng Đa khoa
Điều dưỡng Sản phụ khoa
Điều dưỡng Phục hồi chức năng
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
B08: Toán, Sinh học, Anh
D01: Văn, Toán, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X14: Toán, Sinh học, Tin học
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
19
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
Kỹ thuật xét nghiệm Hoá sinh - Huyết học
Kỹ thuật xét nghiệm Vi sinh – ký sinh trùng – sinh học phân tử
20
Ngôn ngữ Anh
7220201
Tiếng Anh Thương mại
Tiếng Anh Ứng dụng trong Giảng dạy
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
21
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
Tiếng Trung Thương mại
Tiếng Trung Du lịch & Dịch vụ quốc tế
 
C00: Văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Văn, Toán, Vật lý
C02: Văn, Toán, Hóa học
D01: Toán, Văn, Anh
D14: Văn, Lịch sử, Anh
D15: Văn, Địa lý, Anh
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X78: Văn, GD KT&PL, Anh
X79: Văn, Tin học, Anh
 
22
Đông phương học
7310608
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
 
 
a) Các điều kiện phụ trong xét tuyển
Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, thì sử dụng tiêu chí phụ như sau:
- Xét chọn thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn (1);
- Xét chọn thí sinh có kết quả môn chung (trong tổ hợp môn xét tuyển) có điểm từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (2);
- Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sau khi đã xét điều kiện phụ (1) và (2), thì xét chọn thí sinh theo kết quả môn Tiếng Anh (trong tổ hợp môn xét tuyển hoặc kết quả môn Tiếng Anh Lớp 12 nếu tổ hợp môn xét tuyển không có môn Tiếng Anh, kết quả miễn thi môn Tiếng Anh, bảo lưu điểm thi môn Tiếng Anh) từ cao xuống cho đến đủ số lượng tuyển sinh (3);
- Việc bảo lưu kết quả trúng tuyển: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.
b) Điểm cộng
- Điểm cộng dành cho thí sinh Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh trong thời gian học tập ở bậc trường THPT, chỉ được cộng điểm cho giải thưởng có thành tích cao nhất, điểm cộng tối đa có mỗi thí sinh là 3 điểm theo thang điểm 30;
Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố
Giải nhất
Giải nhì
Giải ba
Giải khuyến khích
Điểm cộng
3 điểm
2 điểm
1.5 điểm
1 điểm
- Điểm cộng dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS và các chứng chỉ tiếng Anh TOEIC, TOEFL, VSTEP, ... theo quy định của Thông tư 24/2024/TT-BGDĐT được quy đổi về thang điểm IELTS. Trường hợp nếu thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ khác (Tiếng Trung, Tiếng Hàn, Tiếng Nhật,...): sử dụng Bảng tham chiếu quy đổi văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ tương đương bậc 3, bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 06 bậc dùng cho Việt Nam theo Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT.
IELTS
Đạt 5.0
Đạt 5.5
Đạt từ 6.0 trở lên
Điểm cộng
0.5 điểm
1 điểm
1.5 điểm
6. Tổ chức tuyển sinh
a) Hình thức nhận đăng ký xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 2: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia HCM;
- Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 4: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
b) Thời gian xét tuyển và lịch nhận hồ sơ của Trường dự kiến như sau
- Đăng ký xét tuyển trên trang của Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai từ ngày ra thông báo đến hết ngày 30/06/2026 (không bắt buộc);
- Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang của Bộ GD&ĐT từ ngày 02/07/2026 đến ngày 14/07/2026;
- Nếu chưa tuyển đủ số lượng tuyển sinh theo đợt xét tuyển theo lộ trình thời gian của Bộ GD&ĐT thì Nhà trường sẽ có các đợt tuyển bổ sung đến khi đủ số lượng tuyển sinh. (Lịch các đợt bổ sung sẽ thông báo trên Website nhà trường), việc xét tuyển bổ sung đảm bảo số lượng tuyển sinh công bố trong các đợt bổ sung không được vượt quá chỉ tiêu đã công bố ở đợt 1; mỗi đợt xét tuyển bổ sung, thời gian từ khi công bố phương án đến khi bắt đầu xét tuyển phải tối thiểu 10 ngày.
c) Địa điểm đăng ký
- Đợt chính thức: Đăng ký nguyện vọng chính thức trên trang
- Đợt bổ sung: Đăng ký trực tuyến tại địa chỉ https://xettuyen.dntu.edu.vn/ hoặc trực tiếp tại Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai.
+ Địa chỉ: 206 Nguyễn Khuyến, Khu phố 5, Phường Trảng Dài, Tỉnh Đồng Nai;
+ Website: https://dntu.edu.vn/;
+ Email: tuyensinh@dntu.edu.vn;
+ Điện thoại: (0251).261.2241; Hotline/Zalo: 0986.39.7733 – 0904.39.7733.
7. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển
-  Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT);
- Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định tại Điều 7 quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT (Ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 02/VBHNBGDĐT ngày 02/4/2025 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT).
8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
9. Học phí dự kiến với sinh viên Đại học Chính quy
- Học phí: 950.000 đồng/tín chỉ, cụ thể như sau:
+ Khối ngành Kinh tế - Ngôn ngữ: khoảng từ 34 triệu đồng đến 38 triệu đồng 1 năm học;
+ Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: khoảng từ 42 triệu đồng đến 46 triệu đồng 1 năm học;
+ Khối ngành Y học - Sức khỏe: khoảng từ 38 triệu đồng đến 42 triệu đồng 1 năm học.
- Học phí học phần Quốc phòng: 400.000 đồng/tín chỉ.
- Học phí học phần Giáo dục thể chất: 1.425.000 đồng/tín chỉ.
- Nhà trường không tăng học phí tín chỉ trong suốt quá trình học.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang