Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Bạc Liêu

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: Trường Đại học Bạc Liêu

 trường: DBL

Địa chỉ các trụ sở:

+ Cơ sở 1 (trụ sở chính): Số 178, đường Võ Thị Sáu, P. 8, Tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

+ Cơ sở 2: Số 112, đường Lê Duẫn, phường 1, Tp Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.

Điện thoại: 0291.3821 107

Website: blu.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyến sinh

- Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề;

- Người đã tốt nghiệp trung cấp nghề phải là người đã tốt nghiệp trung học co sở, đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa THPT đạt yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Người đã tốt nghiệp trung học các năm trước chỉ đăng ký các môn thi phục vụ xét tuyển sinh đại học, cao đắng tại các hội đồng thi THPT quốc gia (nếu xét tuyên từ kết quả thi THPT quốc gia).

2. Phạm vỉ tuyển sinh:

Tuyển sinh toàn quốc.

3. Phirong thức tuyển sinh

Trường thực hiện xét tuyển sinh theo 3 phương thức sau:

- Xét tuyển từ kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018;

 - Xét tuyển từ kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ);

- Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT Quốc gia hoặc kết quả học tập THPT kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu (đối với ngành có xét tuyển môn năng khiếu).

4. Ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018

Ngành học

Mã ngành

Môn xét tuyển (chọn 1 trong các tổ hợp môn)

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu

Đại học

500

 Quản trị kinh doanh

 

 

 

7340101

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Kế toán 

 

 

 

52340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Tài chính – Ngân hàng

 

 

 

7234021

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Công nghệ thông tin 

7480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Nuôi trồng thủy sản

 

 

 

7620301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Bảo vệ thực  vật

 

 

 

7620112

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Chăn nuôi

7620105

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

 

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Tiếng Việt  và Văn hóa Việt Nam

 

 

 

7220101

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

C03: Toán, Văn, Sử

Từ học bạ THPT

50

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Ngôn ngữ Anh

 

 

 

7220201

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

D09: Toán, Sử, Tiếng Anh

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Khoa học môi trường

 

 

 

7440301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

50

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Cao đẳng Sư phạm

210

 Giáo dục Tiểu học

51140202

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

C03: Toán, Văn, Sử

Từ học bạ THPT

80

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Giáo dục Mầm Non

51140201

Toán, Văn, và thi môn năng khiếu: đọc, kể chuyện, hát

Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

100

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu

 Giáo dục thể chất

51140206

Toán, Sinh, và thi môn năng khiếu Thể dục thể thao

Từ học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

30

Từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp thi năng khiếu

Cao đẳng ngoài Sư phạm (Theo quy định của Bộ LĐ-TB và XH)

190

 Kế toán

51340301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

30

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

D90: Toán, Tiếng Anh, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Công nghệ thông tin

51480201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Nuôi trồng thủy sản

51620301

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Dịch vụ thú y

51640201

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Sinh, Hóa

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

40

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Sinh, Hóa

A16: Toán, Văn, KHTN

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

 Việt Nam học

 Chuyên ngành Hướng dẫn DL, Chuyên ngành Văn hóa DL

51220 113

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

Từ học bạ THPT

40

C00: Văn, Sử, Địa

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

C15: Toán, Văn, KHXH

D78: Văn, Tiếng Anh, KHXH

Từ kết quả thi THPT Quốc gia 2018

Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT các năm trước, nếu đăng ký xét tuyển theo khối thi truyền thống thì nộp kết quả các môn thi trong kỳ thi THPT QG 2018 để xét tuyển.

5. Ngưỡng đám bảo chất lirọìig đầu vào, diều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Trường xác định ngưỡng đàm bảo chất lượng đầu vào và công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường {xem tại blu.edu.vn) và cổn g thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng xct tuyển.

Riêng đối với nhóm ngành dào tạo giáo viên trường xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như sau:

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia (hoặc kết hợp thi tuyển môn năng khiếu):

Các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trinh độ đại học, cao đẳng: Trường xây dựng phương án xẻt tuyển căn cứ vào ngưỡng đảm bào chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập TH PT (xét học bạ) hoặc kết hợp thi tuyển môn năng khiếu:

+ Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở trình độ đại học trường xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên không bắt buộc phải đạt tiêu chí này);

+ Đối với ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở trình độ cao đẳng trường xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên. Riêng ngành Giáo dục thể chất trường xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại írung bình trở lên (các ngành ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên không bắt buộc phải đạt tiêu chí này).

5.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

- Có đầy đù hồ sơ theo quy chế tuyển sinh do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định;

- Đối với noành Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất thí sinh cần phải đáp ứng yêu cầu về điểm thi năng khiếu và yêu cầu về ngoại hình.

5.3. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển

- Đ ối với phương thức xét tuyển từ kể í quả thi THPT Ouốc gia (hoặc kết hợp thi tuyển môn năng khiếu):

+ Trường có thông báo riêng và công bố công khai trên trang thông tin điện tử của trường (xem tại blu.edu.vn). Riêng mức điểm đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở các trình độ đại học, cao đẳng căn cứ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ) hoặc kết hợp (hi tuyển môn năng khiếu:

+ Tốt nghiệp THPT và điểm trung binh chung của các môn học dùng để xét tuyển từ 6,0 điểm trở lên đối với các ngành ở trình độ đại học (theo thang điểm 10), tốt nghiệp THPT đối với các ngành ở trình độ cao đẳng;

+ Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở trình độ đại học xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (các ngành ở trinh độ đại học ngoài nhóm ngành đào tạo giáo viên không bắt buộc phải đạt tiêu chí này);

+ Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên ở trinh độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên (các ngành ở trình độ cao đẳng ngoài nhóm ngành đào tạo siáo viên không bắt buộc phải đạt tiêu chí này). Riêng ngành Giáo dục thể chất (trình độ cao đẳng) xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực trung bình trở lên;

+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp THPT tại các tỉnh, địa phương thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ ở mức thấp hơn 0,5 điểm so với mức quy định trên. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức.

6. Chính sách ưu tiên

Tổ chức tuyển thẳng; các chính sách ưu tiên trong xét tuyển được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bô Giáo dục và Đào tạo.

8. Học phí dự kiến đối vói sinh viên chính quy:

Trường thực hiện thu học phí sinh viên căn cứ theo các văn bản sau đây:

- Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định về cơ chể thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

- Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bạc Liêu ban hành quy định mức học phí đối với các chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non và giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020- 2021.

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo

Năm học (đơn vị: đồng/tháng/sinh viên)

2018-2019

2019-2020

2020-2021

Đại học

 

 

 

Khoa học xã hội, kinh tế luật; Nông, lâm, thủy sản, Khoa học môi trường

750.000

800.000

900.000

Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thế thao; Khách sạn, du lịch

900.000

1.000.000

1.100.000

Cao đẳng

 

 

 

Khoa học xã hội; Kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản.

630.000

680.000

750.000

Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Khách sạn, du lịch.

730.000

820.000

900.000

9. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

- Tuyển sinh bồ sung đợt 1:  Từ ngày 22/08/2018 đến ngày 31 /08/2018

- Tuyển sình bo sung đợt 2:  Từ ngàv 01 /09/2018 đến ngày 15/09/2018

- Tuyển sinh bổ sung đợt 3:  Từ ngày 16/09/2018 đến ngày 30/09/2018

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]