Đại học » Miền Nam

Trường Đại học An Giang

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Mã trường: TAG

Trụ sở:18 Ung Văn Khiêm, P. Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, T. An Giang;

Điện thoại: 02963.847.567 - 0914.049.639.

Website: http://www.agu.edu.vn

 

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

Trình độ đại học

2.230

 

7140201

Giáo dục Mầm non

150

M00

7140202

Giáo dục Tiểu học

80

A00, A01, C00, D01

7140205

Giáo dục Chính trị

30

C00, D01

7140209

Sư phạm Toán học

30

A00, A01

7140210

Sư phạm Tin học

30

A00, A01, D01

7140211

Sư phạm Vật lý

30

A00, A01

7140212

Sư phạm Hóa học

30

A00, B00

7140213

Sư phạm Sinh học

30

B00

7140217

Sư phạm Ngữ văn

30

C00, D01, D14, D15

7140218

Sư phạm Lịch sử

30

C00, D14

7140219

Sư phạm Địa lý

30

A00, C00, C04

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

30

A01, D01

7340101

Quản trị kinh doanh

80

A00, A01, D01

7340115

Marketing (*)

100

A00, A01, D01

7340201

Tài chính-Ngân hàng

60

A00, A01, D01

7340203

Tài chính doanh nghiệp

80

A00, A01, D01

7340301

Kế toán

100

A00, A01, D01

7380101

Luật

120

A00, A01, C00, C01, D01

7420201

Công nghệ sinh học

90

A00, A01, B00

7420203

Sinh học ứng dụng (*)

50

A00, A01, B00

7480103

Kỹ thuật phần mềm

60

A00, A01, D01

7480201

Công nghệ thông tin

100

A00, A01, D01

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

30

A00, A01, B00

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học (*)

50

A00, A01, B00

7540101

Công nghệ thực phẩm

80

A00, A01, B00

7620105

Chăn nuôi

40

A00, A01, B00

7620110

Khoa học cây trồng

90

A00, A01, B00

7620112

Bảo vệ thực vật

100

A00, A01, B00

7620116

Phát triển nông thôn

70

A00, A01, B00

7620301

Nuôi trồng thủy sản

40

A00, A01, B00

7310630

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn)

100

A01, C00, D01

7220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch)

80

A01, D01

7229030

Văn học (*)

40

C00, D01, D14, D15

7310106

Kinh tế quốc tế

60

A00, A01, D01

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

40

A00, A01, B00

7229001

Triết học (*)

40

A00, A01, C00, C01, D01

Trình độ cao đẳng (khối ngành Sư phạm

210

 

6140201

Giáo dục Mầm non

60

M00

6140202

Giáo dục Tiểu học

60

A00, A01, C00, D01

6140206

Giáo dục Thể chất

20

T00

6140221

Sư phạm Âm nhạc

20

N00

6140222

Sư phạm Mỹ thuật

20

H00

6140231

Sư phạm Tiếng Anh

30

A01, D01

Trình độ cao đẳng (khối ngành ngoài sư phạm)

540

 

6340114

Kế toán

40

A00, A01, D01

6340301

Quản trị kinh doanh

40

A00, A01, D01

6620128

Phát triển nông thôn

40

A00, A01, B00

6620108

Bảo vệ thực vật

40

A00, A01, B00

6640201

Dịch vụ thú y (**)

60

A00, A01, B00

6540103

Công nghệ thực phẩm

40

A00, A01, B00

6480201

Công nghệ thông tin

40

A00, A01, D01

6480217

Thiết kế trang web (**)

40

A00, A01, D01

6810103

Hướng dẫn du lịch

40

A01, C00, D01

6810104

Quản trị lữ hành (**)

30

A01, C00, D01

6810201

Quản trị khách sạn (**)

30

A01, C00, D01

6810206

Quản trị nhà hàng (**)

30

A01, C00, D01

6210103

Hội họa (**)

20

H00

6210402

Thiết kế đồ họa (**)

20

A00, A01, D01

6210225

Thanh nhạc (**)

30

N00

Ghi chú:

1. (*) các ngành mới bắt đầu tuyển sinh năm 2018.

2. (**) xin mở ngành.

3. Ngành Việt Nam học có 02 chuyên ngành là Hướng dẫn viên Du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn.

4. Ngành Ngôn ngữ Anh có 02 chuyên ngành là Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh Du lịch.

Quy ước các tổ hợp môn xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán Vật lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh

M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu (Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2

T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

 

1. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 (riêng các ngành có thi năng khiếu thì tổ chức thi thêm bài thi Năng khiếu).

2. Phạm vi tuyển sinh:

-  Các ngành ngoài Sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.

-  Các ngành Sư phạm:

+ Bậc đại học: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú  tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP.Cần Thơ).

+ Bậc cao đẳng: chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2018 của Trường Đại học An Giang bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (sẽ bổ sung sau khi có kết quả thi THPT Quốc gia).

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh đăng ký xét tuyển:

- Mã trường: TAG.

- Trường Đại học An Giang xét tuyển theo ngành: Điểm xét tuyển vào các ngành theo tổ hợp môn đã quy định. Đối với những ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển, điểm xét tuyển của các tổ hợp môn là như nhau (không có sự chênh lệch).

5. Học phí đối với hình thức giáo dục chính quy:

TT

Khối ngành

Năm học

2018 - 2019

Mức học phí dự kiến

2019 - 2020

2020 - 2021

Trình độ Cao đẳng

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản.

5.800.000

6.400.000

7.000.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

6.900.000

7.700.000

8.500.000

Trình độ Đại học

1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản.

8.100.000

8.900.000

9.800.000

2

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

9.600.000

10.600.000

11.700.000

Ghi chú:

- Mức học phí dự kiến theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang.

- Trường thu học phí dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký học thực tế.

6. Một số lưu ý:

- Các ngành Đại học Sư phạm Tiếng Anh, Cao đẳng Sư phạm Tiếng Anh, Đại học Ngôn ngữ Anh môn chính là Tiếng Anh; Cao đẳng Giáo dục Thể chất môn chính là Năng khiếu (Các môn chính được nhân hệ số 2).

- Trường Đại học An Giang không sử dụng kết quả miễn bài thi môn Ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT Quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh.

- Đối với các ngành có thi năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục Thể chất; Sư phạm Âm nhạc; Thanh nhạc; Sư phạm Mỹ thuật; Hội họa), ngoài các môn thi văn hóa (kỳ thi THPT Quốc gia) thí sinh còn phải dự thi thêm các bài thi Năng khiếu, cụ thể như sau:

NGÀNH THI

MÔN THI NĂNG KHIẾU

Giáo dục Mầm non

Bài thi năng khiếu gồm 3 phần:

1. Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài hát tự chọn lời Việt, theo các chủ đề: quê hương, người mẹ, tuổi trẻ, mùa xuân, trường học (Những bài hát được phép phổ biến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Thí sinh không được sử dụng micro và nhạc đệm. Thời gian hát không quá 3 phút.

2. Đọc diễn cảm: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những truyện dành cho lứa tuổi mẫu giáo để đọc diễn cảm.

3. Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những tranh có chủ đề và dựa vào tranh để kể một chuyện ngắn phù hợp.

Giáo dục Thể chất

Thi các phần: 1. Chạy 30 m; 2. Bật xa tại chỗ; 3. Dẻo gập thân;

4. Kiểm tra thể hình.

Sư phạm Âm nhạc

Thanh nhạc

Thi các phần: 1. Môn 1: Hát; 2. Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu.

Sư phạm Mỹ thuật

Hội họa

Thi các phần: 1. Môn 1: Hình họa; 2. Môn 2: Trang trí.

Lưu ý: Thời gian nhận hồ sơ, ngày thi Năng khiếu: Nhà trường sẽ có thông báo sau.

Nơi nộp hồ sơ:

- Thí sinh nộp trực tiếp tại Phòng Khảo thí & Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học An Giang.

- Điện thoại liên hệ: 02963.847.567 - 0914.049.639.

- Địa chỉ: Số 18 Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, An Giang.

 

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]