ĐẠI HỌC » Miền Trung

Trường Đại học Yersin Đà Lạt

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT THÔNG BÁO CÁC THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 NHƯ SAU:
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên trườngTRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT 
Mã trường: DYD 
Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng 
Hotline/ Zalo: 0911 66 20 22 – 0981 30 91 90 
Website: https://yersin.edu.vn 
Sứ mệnh: “Đào tạo thế hệ trẻ trở thành những công dân toàn cầu, có khả năng phát huy năng lực sáng tạo, tinh thần khởi nghiệp và có trách nhiệm với xã hội”. 
II. THÔNG TIN TUYỂN SINH
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng 
– Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương; 
– Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 
1.2. Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau: 
– Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường; 
– Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; 
– Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định. 
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Năm 2026, Trường Đại học Yersin Đà Lạt xét tuyển dựa trên 04 phương thức: 
– Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12; 
– Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12; 
– Phương thức 3 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026; 
– Phương thức 4 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức. 
Ghi chú: Mức quy đổi tương đương giữa các phương thức tuyển sinh được Trường xác định ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các số liệu thống kê về “tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT”. 
Mô tả cụ thể 04 phương thức tuyển sinh:
2.1. Phương thức 1 – DYD-HB1 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 
– Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình của 3 môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (tổng điểm trung bình được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ. 
– Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên. 
Ghi chú: 
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. 
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. 
2.2. Phương thức 2 – DYD-HB2 (mã 200): Xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12 
– Điểm xét tuyển là điểm trung bình năm lớp 12 nhân hệ số 3 để quy về thang điểm 30 (điểm xét tuyển được làm tròn đến 01 (một) chữ số thập phân); có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ. 
– Điểm xét tuyển đạt 18.0 trở lên. 
Ghi chú: 
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. 
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. 
2.3. Phương thức 3 – DYD-TN1 (mã 100): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 
– Điểm xét tuyển được tính theo điểm Tổ hợp môn xét tuyển. 
– Thí sinh phải đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Nhà trường thông báo sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 
Ghi chú: 
– Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng: Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. 
– Ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất: Trường xét tuyển điểm thi môn vẽ tại các Trường có tổ chức thi môn năng khiếu. 
2.4. Phương thức 4 – DYD-NL1 (mã 402): Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học có tổ chức 
– Điểm xét tuyển là điểm quy đổi về thang điểm 30 từ tổng điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP. HCM hoặc các trường đại học khác có tổ chức. 
– Điểm quy đổi đạt từ 15 điểm trở lên; ngành Điều dưỡng đạt từ 18đ trở lên và ngành Dược học đạt từ 20đ trở lên (có cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ). 
Ghi chú: 
– Ngành Y khoa và Dược học: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên. 
– Ngành Điều dưỡng: Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên. 
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
Nhà trường sẽ công bố quy tắc, mức quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh ngay sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố các số liệu thống kê về “tương quan giữa điểm các môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở THPT”. 
III. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN
TT
NGÀNH HỌC
MÃ NGÀNH
TỔ HỢP XÉT TUYỂN
1
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị kinh doanh
2. Kế toán – Tài chính – Ngân hàng
3. Digital Marketing
‎7340101
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X02 (Toán, Văn, Tin)
K01 (Toán, Tin, Anh)
X25 (Toán, GDKT&PL, Anh)
2
LUẬT KINH TẾ
7380107
D01 (Văn, Toán, Anh)
C03 (Văn, Toán, Sử)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
3
CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Gồm các chuyên ngành:
1. Sinh học Nông nghiệp Công nghệ cao
2. Công nghệ sinh học thực vật
3. Công nghệ vi sinh vật
4. Công nghệ Y sinh 
‎7420201
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
4
CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
7540101
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
X66 (Văn, Sinh, GDKT&PL)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
5
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Gồm các chuyên ngành:
1. Công nghệ phần mềm
2. Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 
‎7480201
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
X06 (Toán, Lý, Tin)
X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
D01 (Văn, Toán, Anh)
K01 (Toán, Anh, Tin)
X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
X02 (Toán, Văn, Tin)
6
CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
7510205
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
X06 (Toán, Lý, Tin)
X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
D01 (Văn, Toán, Anh)
K01 (Toán, Anh, Tin)
X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
X02 (Toán, Văn, Tin)
7
KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TỬ
7520114
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
X06 (Toán, Lý, Tin)
X07 (Toán, Lý, Công nghệ CN)
D01 (Văn, Toán, Anh)
K01 (Toán, Anh, Tin)
X27 (Toán, Công nghệ CN, Anh)
X56 (Toán, Tin, Công nghệ CN)
X02 (Toán, Văn, Tin)
8
KIẾN TRÚC
‎7580101
D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)
A01 (Toán, Lý, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
9
THIẾT KẾ NỘI THẤT
7580108
D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X03 (Toán, Văn, Công nghệ CN)
A01 (Toán, Lý, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
V02 (Toán, Anh, Vẽ)
10
ĐIỀU DƯỠNG
‎7720301
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X15 (Toán, Sinh, Công nghệ CN)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
X10 (Toán, Hóa, Tin)
X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
11
DƯỢC HỌC
‎7720201
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
X14 (Toán, Sinh, Tin)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
X10 (Toán, Hóa, Tin)
X12 (Toán, Hóa, Công nghệ NN)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
12
Y KHOA 
7720101
B08 (Toán, Sinh, Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
X16 (Toán, Sinh, Công nghệ NN)
13
QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH
Gồm các chuyên ngành:
1. Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
2. Quản trị Lữ hành
3. Quản trị Sự kiện
‎7810103
D01 (Văn, Toán, Anh)
D09 (Toán, Sử, Anh)
D10 (Toán, Địa, Anh)
C03 (Văn, Toán, Sử)
C04 (Văn, Toán, Địa)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
A07 (Toán, Sử, Địa)
14
TÂM LÝ HỌC
7310401
D01 (Văn, Toán, Anh)
B03 (Toán, Sinh, Văn)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
B08 (Toán, Sinh, Anh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
15
QUAN HỆ CÔNG CHÚNG
Gồm các chuyên ngành:
1. Thiết kế đồ họa truyền thông
7320108
D01 (Văn, Toán, Anh)
C01 (Văn, Toán, Lý)
C03 (Văn, Toán, Sử)
C04 (Văn, Toán, Địa)
X02 (Toán, Văn, Tin)
C00 (Văn, Sử, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
16
NGÔN NGỮ ANH
Gồm các chuyên ngành:
1. Ngôn ngữ Anh
2. Tiếng Anh Du lịch
3. Tiếng Anh thương mại
7220201
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D11 (Văn, Lý, Anh)
D01 (Văn, Toán, Anh)
X79 (Văn, Tin, Anh)
X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)
A01 (Toán, Lý, Anh)
17
ĐÔNG PHƯƠNG HỌC
Gồm các chuyên ngành:
1. Hàn Quốc
2. Nhật Bản
3. Trung Quốc
7310608
D01 (Văn, Toán, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D11 (Văn, Lý, Anh)
X78 (Văn, GDKT&PL, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C03 (Văn, Toán, Sử)
C04 (Văn, Toán, Địa)
IV. CHÍNH SÁCH TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN, QUY ĐỔI ĐIỂM TIẾNG ANH
1. Thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Yersin Đà Lạt được áp dụng các chính sách tuyển thẳng, ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Quy định về môn ngoại ngữ thay thế
Đối với thí sinh thi môn ngoại ngữ được chọn xét tuyển chứng chỉ ngoại ngữ thay thế theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo: 
STT
ĐIỂM CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH
ĐIỂM QUY ĐỔI TUYỂN SINH
TOEFL ITP
TOEFL iBT
IELTS
CEFR
1
450 – 474
42 – 52
4.0
B1
7.0
2
475 – 499
53 – 60
4.5
B1
8.0
3
500 – 529
61 – 71
5.0
B1
9.0
4
>= 530
>=72
>=5.5
B2
10.0
V. NHỮNG ƯU THẾ KHÁC BIỆT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT
LỰA CHỌN TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT, BẠN ĐANG LỰA CHỌN CÁC ƯU THẾ KHÁC BIỆT:
1. Sinh viên tốt nghiệp đại học chỉ với 3 năm học
- SV tốt nghiệp sớm hơn 01 năm; có nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn.
- SV tiết kiệm chi phí sinh hoạt của 01 năm học đại học.
- SV có thêm thu nhập từ 01 năm đi làm sớm; đủ để trang trải học phí 03 năm tại YersinUni.
- Việc tổ chức đào tạo trong 3 năm giúp SV làm quen với lịch làm việc toàn thời gian, nhanh chóng hòa nhập với môi trường làm việc chuyên nghiệp tại doanh nghiệp sau khi tốt nghiệp.
- SV được đăng ký học Thạc sĩ từ năm 3; hoàn thành ĐH – ThS trong 4,5 – 5 năm.
2. SV được trải nghiệm “Học kỳ doanh nghiệp” từ năm Nhất
- Sinh viên được học tại hơn 200 doanh nghiệp/ đối tác hàng đầu. Với mục tiêu “Job ready – Học tập sẵn sàng cho nghề nghiệp tương lai”, sau 3 năm học, SV sẽ có 1 năm kinh nghiệm thực tập, làm việc tại doanh nghiệp.
- SV được rèn luyện kỹ năng thực tế tại doanh nghiệp.
- Với sự hỗ trợ từ Tập đoàn TTC và các doanh nghiệp, đối tác chiến lược, YersinUni cam kết giới thiệu việc làm cho 100% SV tốt nghiệp.
3. Cơ hội học tập và làm việc quốc tế
- Sinh viên có trải nghiệm quốc tế tại các đất nước phát triển ngay trong quá trình học: SV các ngành Điều dưỡng, Hàn Quốc học, Nhật Bản học, Du lịch, Ngôn ngữ Anh… sẽ được trải nghiệm “Học kỳ nước ngoài” tại các đất nước phát triển như: Nhật Bản, Hàn Quốc…
- SV được trải nghiệm “Học kỳ thực tập nước ngoài” tại Nhật Bản có lương 200 triệu đồng.
- SV có cơ hội việc làm quốc tế sau tốt nghiệp.
4. Sinh viên được hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo
SV được Nhà trường hỗ trợ khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và nghiên cứu khoa học: Thông qua tổ chức các cuộc thi Yersin Talent; làm mentor cho SV; kết nối với doanh nghiệp…
5. Happy University – Trường học hạnh phúc của những công dân toàn cầu tương lai
- Sinh viên được chăm lo, tạo điều kiện phát triển.
- Thầy/Cô luôn sẵn sàng tư vấn.
- Học bổng và chính sách hấp dẫn: 2 tỷ đồng học bổng Alexandre Yersin (Học bổng toàn phần, bán phần và học bổng 30% học phí toàn khóa học); 200 chỗ ở miễn phí cho SV ở xa; tài trợ lãi suất vay vốn học tập 0%.
- Xanh, sạch, đẹp, an toàn, hiện đại.
- Môi trường học tập, rèn luyện năng động, sáng tạo: Sinh viên Yersin luôn dẫn đầu phong trào SV toàn quốc: Vô địch SV 2012, Á quân SV 2020-2021…
- 14 CLB hỗ trợ học tập, rèn luyện.
- Top 4 đồng phục đẹp nhất Việt Nam.
- Yersin’s Hub: Thủ tục một cửa.
6. Đào tạo “Công dân toàn cầu” sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0
- Mục tiêu của Trường Đại học Yersin Đà Lạt là đào tạo “Công dân toàn cầu” với những sẵn sàng cho kỷ nguyên 4.0.
- Trường trang bị A.S.K: THÁI ĐỘ, KỸ NĂNG, KIẾN THỨC để giúp SV thành công và tiến xa trên con đường sự nghiệp.
- Tại Trường Đại học Yersin Đà Lạt, SV được hòa mình và trải nghiệm môi trường học tập năng động, thực tiễn, gắn liền với nhu cầu của doanh nghiệp. Chúng tôi trang bị kiến thức, kỹ năng để bạn sẵn sàng gặt hái thành công và thay đổi tương lai.
CÁC MẪU PHIẾU TUYỂN SINH 2026:  
1) Phiếu đăng ký xét tuyển: TẠI ĐÂY 
2) Bản sao học bạ THPT (có chứng thực hoặc mang theo bản chính để đối chiếu). 
3) Bản sao bằng tốt nghiệp THPT có chứng thực hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; có thể bổ sung sau). 
4) Các minh chứng để được hưởng chế độ ưu tiên quy định trong văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên, Sổ hộ khẩu… (nếu có). 
5) Lệ phí xét tuyển: 20.000đ/1 nguyện vọng. 
ĐỊA CHỈ GỬI THƯ VÀ LIÊN HỆ KHI CẦN THÊM THÔNG TIN 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT 
Số 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên – Đà Lạt, Lâm Đồng 
Hotline/ Zalo: 0911 66 20 22 – 0981 30 91 90 
Email: tuyensinh@yersin.edu.vn  
Website: http://www.yersin.edu.vn  
Facebook: https://www.facebook.com/YersinUniversity  
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang