Ngường đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM
-
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN BẰNG ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Lưu ý:
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định như sau: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số, không tính cộng điểm cộng, điểm ưu tiên.
- Riêng đối với lĩnh vực Pháp luật (gồm các ngành Luật, Luật kinh tế và Luật kinh tế chương trình tiên tiến), ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định đối với thí sinh thuộc khu vực 3 là: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số không tính cộng điểm cộng (thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định).
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên mã xét tuyển
|
Điểm sàn
|
|
01
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
16,00
|
|
02
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
03
|
7340101D
|
Quản trị kinh doanh – Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
04
|
7340115
|
Marketing
|
17,00
|
|
05
|
7340115C
|
Marketing Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
06
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
17,00
|
|
07
|
7340120C
|
Kinh doanh quốc tế Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
08
|
7810101
|
Du lịch
|
17,00
|
|
09
|
7340404C
|
Quản trị nhân lực Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
10
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
17,00
|
|
11
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
17,00
|
|
12
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
16,00
|
|
13
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
16,00
|
|
14
|
7340201C
|
Tài chính - Ngân hàng Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
15
|
7340201D
|
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
16
|
7340204
|
Bảo hiểm
|
15,00
|
|
17
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
16,00
|
|
18
|
7340301
|
Kế toán
|
16,00
|
|
19
|
7340301C
|
Kế toán Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
20
|
7340301D
|
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
21
|
7340302C
|
Kiểm toán Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
22
|
7340302
|
Kiểm toán
|
16,00
|
|
23
|
7380101
|
Luật
|
20,00
|
|
24
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
20,00
|
|
25
|
7380107C
|
Luật kinh tế Chương trình tiên tiến
|
20,00
|
|
26
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
15,00
|
|
27
|
7420201C
|
Công nghệ sinh học Chương trình tiên tiến
|
15,00
|
|
28
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
15,00
|
|
29
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
16,00
|
|
30
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
16,00
|
|
31
|
7460112
|
Toán Ứng dụng
|
15,00
|
|
32
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
17,00
|
|
33
|
7480101C
|
Khoa học máy tính Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
34
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
17,00
|
|
35
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
17,00
|
|
36
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
17,00
|
|
37
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
38
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
16,00
|
|
39
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
16,00
|
|
40
|
7340405C
|
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
41
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
15,00
|
|
42
|
7510102C
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình tiên tiến
|
15,00
|
|
43
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
15,00
|
|
44
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
15,00
|
|
45
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
17,00
|
|
46
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
47
|
7220201D
|
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
48
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
17,00
|
|
49
|
7220204C
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
50
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
16,00
|
|
51
|
7220209C
|
Ngôn ngữ Nhật Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
52
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
17,00
|
|
53
|
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
15,00
|
|
54
|
7310101
|
Kinh tế
|
16,00
|
|
55
|
7310101C
|
Kinh tế Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
56
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
15,00
|
|
57
|
7340403
|
Quản lý công
|
15,00
|
|
58
|
7310301
|
Xã hội học
|
16,00
|
|
59
|
7310401
|
Tâm lý học
|
17,00
|
|
60
|
7310620
|
Đông Nam Á học
|
16,00
|
|
61
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
16,00
|
|
62
|
7340101FL
|
Quản trị kinh doanh - CTLK với ĐH Flinders
|
15,00
|
|
63
|
7340101SQ
|
Quản trị kinh doanh -CTLK ĐH Southern Queensland
|
15,00
|
|
64
|
7340101SW
|
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
|
15,00
|
|
65
|
7340201FL
|
Tài chính ngân hàng - CTLK ĐH Flinders
|
15,00
|
|
66
|
7220201FL
|
Ngôn ngữ Anh - CTLK ĐH Flinders
|
15,00
|
|
67
|
7340120RO
|
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
|
15,00
|
