Điểm sàn đăng ký xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
-
Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT để tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 03 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, như sau:
1) Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
a) Nhóm ngành khoa học giáo dục
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Giáo dục học
(Giáo dục và truyền thông)
(Bắt đầu tuyển sinh từ 2026)
Mã xét tuyển: 7140101
|
18.0
|
|
2
|
Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114
|
18.0
|
b) Nhóm ngành đào tạo giáo viên
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5
|
|
2
|
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 20.0
+ Điểm sàn đối với 02 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 13.5
|
|
3
|
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
|
21.0
|
|
4
|
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
|
21.0
|
|
5
|
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
|
22.0
|
|
6
|
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
|
21.0
|
|
7
|
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
|
21.0
|
|
8
|
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
|
|
9
|
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
|
20.0
|
|
10
|
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
|
21.0
|
|
11
|
SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
|
22.0
|
|
12
|
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
|
21.0
|
|
13
|
SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
|
21.0
|
|
14
|
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
|
21.0
|
|
15
|
SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
|
21.0
|
|
16
|
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
|
21.0
|
|
17
|
SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
|
21.0
|
|
18
|
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
|
22.0
|
|
19
|
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
|
22.0
|
|
20
|
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
|
22.0
|
|
21
|
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
|
21.0
|
|
22
|
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
|
|
23
|
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 19.0
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 6.5
|
|
24
|
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
|
21.0
|
|
25
|
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
|
20.0
|
|
26
|
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
|
20.0
|
|
27
|
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
|
21.0
|
|
28
|
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
|
21.0
|
2) Lĩnh vực nhân văn
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7220101
|
20.0
|
|
2
|
Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201
|
20.0
|
|
3
|
Ngôn ngữ Pháp
(Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7220203
|
18.0
|
|
4
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204
|
20.0
|
|
5
|
Triết học
(Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001
|
18.0
|
|
6
|
Lịch sử
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7229010
|
19.0
|
|
7
|
Văn học
Mã xét tuyển: 7229030
|
21.0
|
3) Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
|
18.0
|
|
2
|
Xã hội học
Mã xét tuyển: 7310301
|
18.0
|
|
3
|
Tâm lý học
(Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401
|
19.0
|
|
4
|
Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403
|
19.0
|
|
5
|
Địa lý học
(Địa lí tài nguyên và môi trường)
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310501
|
18.0
|
|
6
|
Quốc tế học
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7310601
|
18.0
|
|
7
|
Việt Nam học
- tuyển sinh người Việt Nam
Mã xét tuyển: 7310630
|
18.0
|
4) Lĩnh vực khoa học sự sống
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Sinh học
Mã xét tuyển: 7420101
|
18.0
|
|
2
|
Công nghệ sinh học
Mã xét tuyển: 7420201
|
18.0
|
5) Lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Vật lí học
(Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
Mã xét tuyển: 7440102
|
18.0
|
|
2
|
Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112
|
18.5
|
|
3
|
Hóa học
(Hóa dược)
Mã xét tuyển: 7440112D
|
18.0
|
6) Lĩnh vực Toán và thống kê
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Toán học
Mã xét tuyển: 7460101
|
20.0
|
|
2
|
Khoa học dữ liệu
(Bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7460108
|
20.0
|
7) Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Trí tuệ nhân tạo
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7480107
|
20.0
|
|
2
|
Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
|
20.0
|
8) Lĩnh vực Dịch vụ xã hội
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101
|
18.0
|
|
2
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103
|
18.0
|
9) Lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm sàn 2026
|
|
1
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103
|
18.0
|
|
2
|
Huấn luyện thể thao
(bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)
Mã xét tuyển: 7810302
|
+ Điểm sàn đối với tổ hợp môn: 16.5
+ Điểm sàn đối với 01 môn thi TN THPT trong tổ hợp: 5.5
|