Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm sàn đăng ký xét tuyển năm 2026 của Trường ĐH Giao thông vận tải

-
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026
*******
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):  
- Với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp điểm học bạ THPT với điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, theo thang điểm 30, cách tính tổng điểm xét tuyển như sau: 
 Tổng điểm xét tuyển = (Môn Toán x 2 + 2 môn còn lại) x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có). 
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh:
Tổng điểm xét tuyển = (Môn Toán + môn tiếng Anh + môn còn lại) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có). 
- Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGTD năm 2026 (TSA) của ĐH BKHN, theo thang điểm 100, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có); 
Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL năm 2026 (HSA) của ĐH QGHN, theo thang điểm 150, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có); 
Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL năm 2026 của ĐH QGHCM, theo thang điểm 1200, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có); 
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - Mã trường GHA:
STT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
HSA
TSA
1
GHA01
Ngôn ngữ Anh
18
22.94
62.76
---
2
GHA02
Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng)
18
22.94
---
42.96
3
GHA03
Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông)
18
22.94
62.76
---
4
GHA04
Quản trị kinh doanh
18
22.94
62.76
---
5
GHA05
Tài chính - Ngân hàng
18
22.94
62.76
---
6
GHA06
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
18
22.94
62.76
---
7
GHA07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18
22.94
62.76
---
8
GHA08
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)
18
22.94
62.76
---
9
GHA09
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
18
22.94
62.76
---
10
GHA10
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
21
---
72.6
---
11
GHA11
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)
18
22.94
62.76
---
12
GHA12
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
16
21
56.74
---
13
GHA13
Khoa học máy tính
20
---
69.32
46.45
14
GHA14
Công nghệ thông tin
20
---
69.32
46.45
15
GHA15
Trí tuệ nhân tạo
20
---
69.32
46.45
16
GHA16
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)
18
---
62.76
42.96
17
GHA17
Kỹ thuật cơ điện tử
21
---
---
48.29
18
GHA18
Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)
18
22.94
62.76
42.96
19
GHA19
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
18
22.94
62.76
42.96
20
GHA20
Kỹ thuật ô tô
20
---
69.32
46.45
21
GHA21
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)
18
---
62.76
42.96
22
GHA22
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông)
18
---
62.76
42.96
23
GHA23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)
20
---
69.32
46.45
24
GHA23
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)
18
---
62.76
42.96
TM
25
GHA24
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)
20
---
69.32
46.45
26
GHA25
Kỹ thuật môi trường
16
21
---
39.63
27
GHA26
Kỹ thuật an toàn giao thông
16
21
---
39.63
28
GHA27
Kiến trúc
16
21
---
---
29
GHA28
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)
16
21
---
39.63
30
GHA29
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)
16
21
---
39.63
31
GHA30
Quản lý đô thị và công trình
16
21
---
39.63
32
GHA31
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 
16
21
---
39.63
33
GHA32
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)
16
21
---
39.63
34
GHA33
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) (*)       
18
---
62.76
42.96
35
GHA22BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) (*)
20
---
69.32
46.45
36
GHA08DS
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
18
22.94
62.76
---
37
GHA19DS
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
18
22.94
62.76
42.96
38
GHA32DS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
18
22.94
62.76
42.96
39
GHA21DS
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
18
22.94
62.76
42.96
40
GHA23DS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
18
22.94
62.76
42.96
41
GHA28QT1
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
16
21
56.74
39.63
42
GHA28QT2
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
16
21
56.74
39.63
43
GHA32QT1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)
16
21
56.74
39.63
44
GHA32QT2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh)
16
21
56.74
39.63
45
GHA32QT3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)
16
21
56.74
39.63
46
GHA14QT
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh)
20
24.67
69.32
46.45
47
GHA16QT
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
20
24.67
69.32
46.45
48
GHA20QT
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô)
18
22.94
62.76
42.96
49
GHA11QT
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh)
18
22.94
62.76
42.96
50
GHA12QT
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
16
21
56.74
39.63
51
GHA22QT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
18
22.94
62.76
42.96
52
GHA04QT
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh)
18
22.94
62.76
---
53
GHA06QT
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh)
18
22.94
62.76
---
54
GHA10QT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh)
20
24.67
69.32
---
55
GHA04LK
Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
Theo thông báo riêng của Nhà trường dối với các chương trình liên kết  đào tạo với nước ngoài.
56
GHA17LK
Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - Mã trường GSA:
TT
Mã xét tuyển
Tên ngành/chương trình đào tạo
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
Điểm thi THPT 2026
Học bạ THPT
Đánh giá NL ĐHQGHCM
1
GSA01
Ngôn ngữ Anh
17
21.97
569
2
GSA02
Quản trị kinh doanh
17
21.97
569
3
GSA03
Kinh doanh quốc tế
18
---
612
4
GSA04
Tài chính - Ngân hàng
17
21.97
569
5
GSA05
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
17
21.97
569
6
GSA07
Công nghệ thông tin
19
---
652
7
GSA08
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
20
---
686
8
GSA09
Kỹ thuật cơ điện tử
19
---
652
9
GSA10
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)
17
21.97
569
10
GSA11
Kỹ thuật ô tô
19
---
652
11
GSA12
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)
17
21.97
569
12
GSA13
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông)
17
21.97
569
13
GSA14
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá)
19
---
652
14
GSA15
Kiến trúc
16
21
526
15
GSA16
Quản lý đô thị và công trình 
16
21
526
16
GSA17
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
16
21
526
17
GSA18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)
16
21
526
18
GSA19
Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)
16
21
526
19
GSA20
Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)
16
21
526
20
GSA21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17
21.97
569
21
GSA22
Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)
18
---
612
22
GSA23
Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ)
18
---
612
23
GSA06
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*)         
18
22.94
612
24
GSA13BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*)
18
22.94
612
25
GSA18DS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)
18
22.94
612
26
GSA14DS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
18
22.94
612
27
GSA08QT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) 
17
21.97
569
28
GSA18QT
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh)
16
21
526
29
GSA11QT
Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô)
17
21.97
569
Lưu ý: 
- Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được quyết định vào ngày 13/8/2026 dựa trên số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển và số điểm của các thí sinh đăng ký, Nhà trường sẽ xét từ điểm cao đến điểm thấp đến khi đủ chỉ tiêu tuyển theo từng ngành/chương trình đào tạo.
- (*): Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển các chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn (GHA22BD, GHA33, GSA06, GSA13BD) như bảng trên, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang