Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025 của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam

-
THÔNG BÁO
Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2025
­­Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thông báo điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2025 theo phương thức PT1 (Xét tuyển dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025) và tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh), cụ thể như sau:
Chuyên ngành
Mã chuyên ngành
Điểm trúng tuyển
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (32 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển
D101
22.25
2. Khai thác máy tàu biển
D102
21
3. Quản lý hàng hải
D129
23.5
4. Điện tử viễn thông
D104
22
5. Điện tự động giao thông vận tải
D103
20.5
6. Điện tự động công nghiệp
D105
23.5
7. Tự động hóa hệ thống điện
D121
22.25
8. Máy tàu thủy
D106
20.5
9. Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi
D107
20
10. Đóng tàu và công trình ngoài khơi
D108
19.5
11. Máy và tự động hóa xếp dỡ
D109
20.25
12. Kỹ thuật cơ khí
D116
21.75
13. Kỹ thuật cơ điện tử
D117
22.75
14. Kỹ thuật ô tô
D122
22.5
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh
D123
20.5
16. Máy và tự động công nghiệp
D128
21
17. Xây dựng công trình thủy
D110
19
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
D111
20.5
19. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D112
19.5
20. Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng
D113
19
21. Kiến trúc và nội thất
D127
19
22. Quản lý công trình xây dựng
D130
20.25
23. Công nghệ thông tin
D114
23.5
24. Công nghệ phần mềm
D118
22.25
25. Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính
D119
21.5
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp
D131
21.75
27. Kỹ thuật môi trường
D115
20.75
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học
D126
19.5
29. Điện tự động công nghiệp (nâng cao)
H105
19.5
30. Công nghệ thông tin (nâng cao)
H114
20
31. Điều khiển tàu biển (chọn)
S101
20.75
32. Khai thác máy tàu biển (chọn)
S102
19.5
NHÓM KINH TẾ (10 Chuyên ngành)
33. Kinh tế vận tải biển
D401
23.7
34. Kinh tế vận tải thủy
D410
22.75
35. Logistics và chuỗi cung ứng
D407
25
36. Kinh tế ngoại thương
D402
23.75
37. Quản trị kinh doanh
D403
22.5
38. Quản trị tài chính kế toán
D404
22.15
39. Quản trị tài chính ngân hàng
D411
22
40. Truyền thông Marketing
D412
23.15
41. Kinh tế vận tải biển (nâng cao)
H401
21.25
42. Kinh tế ngoại thương (nâng cao)
H402
21.65
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
43. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)
D124
27
44. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)
D125
28.5
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (04 Chuyên ngành)
45. Quản lý kinh doanh và Marketing 
A403
20.75
46. Kinh tế Hàng hải 
A408
20.25
47. Kinh doanh quốc tế và Logistics 
A409
22.25
48. Quản lý kinh doanh thương mại điện tử 
A404
20
NHÓM NGÀNH LUẬT (02 Chuyên ngành)
49. Luật hàng hải 
D120
23.25
50. Luật kinh doanh
D132
23
Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo các bảng 1 và 2 dưới đây:
Bảng 1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT3
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT5
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
Khoảng 1
26 – 30
25.5 – 30
28.13 – 30
28.65 – 30
Khoảng 2
24 – 26
23.4 – 25.5
26.9 – 28.13
27.57 – 28.65
Khoảng 3
21 – 24
20.3 – 23.4
24.69 – 26.9
25.83 – 27.57
Khoảng 4
18 – 21
17.2 – 20.3
22.56 – 24.69
24.27 – 25.83
Khoảng 5
15 – 18
15 – 17.2
18 – 22.56
18 – 24.27
Bảng 2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
PT4
TSA
(thang 100)
HSA
(thang 150)
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
Khoảng 1
26 – 30
73.85 – 100
112 – 150
986.41 – 1200
Khoảng 2
24 – 26
64.08 – 73.85
98 – 112
859.66 – 986.41
Khoảng 3
21 – 24
52.93 – 64.08
79 – 98
626.36 – 859.66
Khoảng 4
18 – 21
43.41 – 52.93
63 – 79
474.34 – 626.36
Khoảng 5
15 – 18
33.29 – 43.41
49 – 63
380.53 – 474.34
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ, điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển khác PT1 được quy đổi theo bảng 3 dưới đây:
Bảng 3. Bảng quy đổi dành cho 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ
TT
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 40)
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 40)
PT4
TSA
(thang 100)
HSA
(thang 150)
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
Khoảng 1
34.67 – 40
34 - 40
73.85 – 100
112 – 150
986.41 – 1200
Khoảng 2
32 – 34.67
31.2 - 34
64.08 – 73.85
98 – 112
859.66 – 986.41
Khoảng 3
28 - 32
27.07 - 31.2
52.93 - 64.08
79 - 98
626.36 - 859.66
Khoảng 4
24 - 28
22.93 - 27.07
43.41 - 52.93
63 - 79
474.34 - 626.36
Khoảng 5
20 - 24
20 - 22.93
33.29 - 43.41
49 - 63
380.53 - 474.34
Ghi chú: Các phương thức xét tuyển: PT2 - Xét tuyển kết hợp; PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ); PT4 - Xét tuyển theo điểm ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA), ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA), ĐGNL của ĐHQG TP.HCM; PT5 - Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ.
Điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được quy đổi theo các bảng 4 và 5 dưới đây:
Bảng 4. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
D01
A00
A01
C00
C01
C02
C03
C04
D09
D10
D14
D15
X02
-
0.17
0
0.75
0.4
0.17
0.29
0.31
-0.12
-0.09
0.44
0.46
0.35
Bảng 5. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
D01
A00
A01
C01
C02
X02
D09
D10
D14
D15
-
0.17
0.06
0.11
0.11
0.26
0.14
0.1
0.16
0.12
Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ, điểm trúng tuyển theo tổ hợp xét tuyển khác D01 được quy đổi theo bảng 6 dưới đây:
Bảng 6. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01 dành cho 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngoại ngữ
D01
A01
D09
D10
D14
D15
-
0
-0.16
-0.12
0.59
0.61
Ghi chú: Các tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); C00 (Văn, Sử, Địa); C01 (Toán, Văn, Lý); C02 (Toán, Văn, Hóa); C03 (Toán, Văn, Sử); C04 (Toán, Văn, Địa); D09 (Toán, Sử, Anh); D10 (Toán, Địa, Anh); D14 (Văn, Sử, Anh); D15 (Văn, Địa, Anh); X02 (Toán, Văn, Tin).
- Đối với 02 chuyên ngành thuộc nhóm ngành luật, ngoài điểm trúng tuyển, thí sinh phải đáp ứng yêu cầu về chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 ban hành chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Cụ thể, đối với các tổ hợp xét tuyển có cả Toán và Văn thì tổng điểm của hai môn phải không thấp hơn 12; đối với các tổ hợp xét tuyển có Văn và không có Toán thì điểm Văn phải không thấp hơn 6.
- Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển vào Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trên địa chỉ website https://xettuyen.vimaru.edu.vn/ket-qua-xet-tuyen/
Thí sinh trúng tuyển cần lưu ý:
1. Xác nhận nhập học trên cổng thông tin của Bộ GDĐT tại địa chỉ:
 https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn trước 17h00 ngày 30/8/2025.
2. Từ ngày 25/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025, xác nhận nhập học và nộp các khoản thu nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin sinh viên của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam tại địa chỉ: https://student.vimaru.edu.vn bằng Email sinh viên (kích hoạt email sinh viên bằng tài khoản và mật khẩu được gửi vào email đã đăng ký trên hệ thống thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT).
Trường hợp thí sinh không thể thực hiện nhập học trực tuyến có thể đến xác nhận nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam - số 484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng trong thời gian từ ngày 25/8/2025 đến 17h00 ngày 30/8/2025.
3. Từ ngày 25/8/2025 đến ngày 30/8/2025, đăng nhập vào Cổng thông tin sinh viên của Trường, hoàn thiện khai báo thông tin cá nhân, tải Lý lịch sinh viên về in ra và xin xác nhận của địa phương. Tân sinh viên có thể tra cứu lịch khám sức khỏe, đo đồng phục và lịch sinh hoạt tuần công dân sinh viên, lịch đăng ký các học phần tự chọn, thời khóa biểu học kỳ I năm học 2025-2026, … trên Cổng thông tin sinh viên.
4. Đến 17h00 ngày 30/8/2025, nếu thí sinh không xác nhận nhập học trên Cổng thông tin của Bộ GDĐT và xác nhận nhập học tại Trường Đại học Hàng hải Việt Nam thì coi như thí sinh từ chối nhập học và Nhà trường sẽ hủy kết quả trúng tuyển.
5. Chi tiết về thủ tục xác nhận nhập học và tiếp đón thí sinh đến làm thủ tục nhập học xem tại địa chỉ: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn. Nếu có vướng mắc cần được trợ giúp, thí sinh/tân sinh viên liên lạc qua số Hotline/Zalo: 0941.979.484.
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.

Bản quyền 2008 - 2025 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang