Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025 của Trường Đại học Đông Á

-
Điểm chuẩn các ngành đào tạo tại Trường Đại học Đông Á năm 2025
1. Cơ sở đào tạo Đà Nẵng
STT
Mã ngành
Tên ngành
Phương thức xét kết quả học bạ THPT
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyển
Xét kết quả học tập năm lớp 12
Điểm
Tổ hợp xét tuyển
1
7720101
Y khoa
24.0
8.0
800
20.5
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
2
7720201
Dược
24.0
8.0
800
19
A00, A02, B00, B08, D07, X09, X11, X13, X14
3
7720301
Điều dưỡng
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
4
7720302
Hộ sinh
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
5
7720603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
6
7720401
Dinh dưỡng
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
7
7810201
Quản trị Khách sạn
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
8
7810103
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
9
7810202
Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uống
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
10
7480106
Kỹ thuật máy tính
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
11
7480107
Trí tuệ nhân tạo
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
12
7480201
Công nghệ thông tin
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
13
7510103
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
14
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
15
7510301
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
16
7510303
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
17
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
18
7340101
Quản trị kinh doanh
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
19
7340115
Marketing/ Digital marketing
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
20
7340122
Thương mại điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
21
7340201
Tài chính - ngân hàng
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
22
7340301
Kế toán
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
23
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
24
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
25
7220209
Ngôn ngữ Nhật Bản
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
26
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
27
7620101
Nông nghiệp
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
28
7540101
Công nghệ thực phẩm
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
29
7640101
Thú y
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
30
7510205
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
31
7340120
Kinh doanh quốc tế
18.0
6.0
600
15
A07, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X17, X21
32
7310401
Tâm lý học
18.0
6.0
600
15
B03, C00, C03, C04, D01, D15, X02, X17, X70
33
7229030
Văn học (Ứng dụng)
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X02, X70, X78
34
7229042
Quản lý văn hóa
18.0
6.0
600
15
B03, C00, C03, C04, D01, M06, X02, X17, X70
35
7210104
Đồ hoạ
18.0
6.0
600
15
A01, D01, V00, V01, V02, V04, X02, X06, X07
36
7210404
Thiết kế thời trang
18.0
6.0
600
15
D01, X02, X07, X21, X27, V01 V02, V03, H06
37
7320104
Truyền thông đa phương tiện
18.0
6.0
600
15
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
38
7340404
Quản trị nhân lực
18.0
6.0
600
15
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
39
7340406
Quản trị văn phòng
18.0
6.0
600
15
A07, C00, D01, D09, D14, X01, X02, X25, X78
40
7380101
Luật
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
41
7380107
Luật kinh tế
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
2. Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk
STT
Mã ngành
Tên ngành
Phương thức xét kết quả học bạ THPT
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQG TPHCM tổ chức
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
Xét theo tổ hợp xét tuyển
Xét kết quả học tập năm lớp 12
Điểm
Tổ hợp xét tuyển
1
7810103
Quản trị DV Du lịch và Lữ hành
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
2
7810201
Quản trị khách sạn
18.0
6.0
600
15
C00, C04, D01, D09, D14, D15, X01, X02, X21
3
7480201
Công nghệ thông tin
18.0
6.0
600
15
A00, A01, D01, X01, X02, X06, X07, X25, X26
4
7510301
Công nghệ kỹ thuật
Điện - Điện tử
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
5
7510605
Logistics và
quản lý chuỗi cung ứng
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
6
7340101
Quản trị kinh doanh
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
7
7340115
Marketing/ Digital marketing
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
8
7340301
Kế toán
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A07, D01, D10, X01, X02, X17, X21
9
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
10
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
18.0
6.0
600
15
C00, C03, C04, D01, D10, D14, X02, X70, X78
11
7620101
Nông nghiệp
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
12
7540101
Công nghệ thực phẩm
18.0
6.0
600
15
A00, A02, B00, B02, B03, B08, X09, X13, X14
13
7510205
Công nghệ kỹ thuật Ô tô
18.0
6.0
600
15
A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26
14
7320104
Truyền thông đa phương tiện
18.0
6.0
600
15
A00, A01, C00, D01, D14, X01, X02, X17, X21
15
7380107
Luật kinh tế
18.0
6.5
600
15
A01, C00, C03, C04, D01, D14, X01, X02, X25
16
7720301
Điều dưỡng
19.5
6.5
720
17
A00, A02, B00, B03, B08, D07, X11, X13, X14
* Thí sinh trúng tuyển xác nhận và làm thủ tục nhập học
- Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại địa chỉ: 
- Thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT khi làm thủ tục nhập học trực tiếp tại Trường. Nhà trường sẽ hướng dẫn cách xác nhận nhập học cho thí sinh trong quá trình làm thủ tục nhập học tại trường.
- Lưu ý: Thí sinh sử dụng Giấy báo trúng tuyển bản giấy (do nhà trường chuyển phát nhanh) hoặc Giấy báo trúng tuyển bản điện tử, đọc kỹ nội dung thông báo và tiến hành nhập học theo quy định. Trong những trường hợp phát sinh khác, thí sinh liên hệ với trường qua các kênh sau để được hỗ trợ và hướng dẫn.
+ Hotline: 0236 3519 929 - 076 858 8885
+ Facebook group Sinh viên Đại học Đông Á K25:
- Thí sinh nhập học theo 2 hình thức: Trực tiếp hoặc Trực tuyến
- Thí sinh nhập học trực tiếp tại Trường Đại học Đông Á 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng hoặc Phân hiệu Đại học Đông Á Đắk Lắk tại 40 Phạm Hùng, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk nếu đăng ký xét tuyển tại Phân hiệu.
* Lịch nhập học chính thức: 
- Đợt 1: Thí sinh nhập học trước 26/08/2025.
- Đợt 2: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 23/08 đến hết 31/08/2025.
- Đợt bổ sung: Thí sinh xét tuyển nhập học từ 01/09 đến hết 10/09/2025.
- Đặc biệt, Học bổng Khuyến học trị giá 7.000.000 VNĐ sẽ được trao tặng cho tất cả tân sinh viên hoàn tất thủ tục nhập học trước 17h00 ngày 23/8. Với các bạn nhập học sau thời gian này (đến hết ngày 10/09), Nhà trường vẫn dành tặng học bổng khuyến học trị giá 5.000.000 VNĐ.

Bản quyền 2008 - 2025 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang