Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển ĐHCQ năm 2023 của Trường ĐH Kinh tế TPHCM

-

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) công bố kết quả trúng tuyển Khóa 49 – Đại học chính quy, năm 2023 của các phương thức:

– Phương thức 1 (PT1): Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Phương thức 2 (PT2): Phương thức xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.

– Phương thức 3 (PT3): Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi.

– Phương thức 4 (PT4): Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.

– Phương thức 5 (PT5): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023.

– Phương thức 6 (PT6): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

1.THÍ SINH TRA CỨU KẾT QUẢ:

Thí sinh tra cứu kết quả từ 14g00 ngày 23/8/2023 tại link: Tra cứu kết quả

2. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

– Các Phương thức xét tuyển sớm (PT1,PT2,PT3,PT4,PT5): UEH đã công bố danh sách đủ điều kiện trúng tuyển trên Cổng tuyển sinh UEH vào ngày 20/6/2023 (PT2,PT3,PT4,PT5) và ngày 04/7/2023 (PT1), thí sinh trúng tuyển với nguyện vọng cao nhất khi đăng ký trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 10/7 đến ngày 30/7/2023.

– Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (PT6): Điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo, cơ sở đào tạo bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và bằng nhau giữa các nguyện vọng.

2.1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA):

a. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

 

 

Stt

 

 

Tên Chương trình đào tạo

PT3

PT4

PT5

PT6



Mã ĐKXT

 

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Tiếng Anh thương mại (*)

62.00

63.00

845.00

D01, D96

26.30

7220201

2

Kinh tế

66.00

68.00

910.00

A00, A01, D01, D07

26.10

7310101

3

Kinh tế chính trị

50.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

22.50

7310102

4

Kinh tế đầu tư

56.00

60.00

850.00

A00, A01, D01, D07

25.94

7310104_01

5

Thẩm định giá và quản trị tài sản

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.00

7310104_02

6

Thống kê kinh doanh (*)

52.00

56.00

860.00

A00, A01, D01, D07

25.56

7310107

7

Toán tài chính (*)

53.00

55.00

840.00

A00, A01, D01, D07

25.32

7310108_01

8

Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (*)

47.00

48.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.06

7310108_02

9

Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện

72.00

73.00

920.00

A00, A01, D01, V00

26.33

7320106

10

Quản trị

55.00

55.00

830.00

A00, A01, D01, D07

25.40

7340101_01

11

Quản trị khởi nghiệp

50.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.54

7340101_02

12

Công nghệ marketing

70.00

72.00

920.00

A00, A01, D01, D07

27.20

7340114_td

13

Marketing

73.00

74.00

930.00

A00, A01, D01, D07

27.00

7340115

14

Bất động sản

50.00

53.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.80

7340116

15

Kinh doanh quốc tế

70.00

70.00

930.00

A00, A01, D01, D07

26.60

7340120

16

Kinh doanh thương mại

67.00

68.00

905.00

A00, A01, D01, D07

26.50

7340121

17

Thương mại điện tử (*)

69.00

71.00

940.00

A00, A01, D01, D07

26.61

7340122

18

Quản trị bệnh viện

47.00

48.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.70

7340129_td

19

Tài chính công

47.00

49.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.00

7340201_01

20

Thuế

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.00

7340201_02

21

Ngân hàng

55.00

60.00

850.00

A00, A01, D01, D07

25.30

7340201_03

22

Thị trường chứng khoán

47.00

47.00

800.00

A00, A01, D01, D07

23.55

7340201_04

23

Tài chính

56.00

61.00

865.00

A00, A01, D01, D07

25.70

7340201_05

24

Đầu tư tài chính

53.00

57.00

845.00

A00, A01, D01, D07

25.70

7340201_06

25

Bảo hiểm

48.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.00

7340204

26

Công nghệ tài chính

66.00

68.00

935.00

A00, A01, D01, D07

26.60

7340205

27

Tài chính quốc tế

69.00

71.00

915.00

A00, A01, D01, D07

26.60

7340206

28

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế

58.00

58.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.90

7340301_01

29

Kế toán công

54.00

55.00

840.00

A00, A01, D01, D07

25.31

7340301_02

30

Kế toán doanh nghiệp

53.00

55.00

835.00

A00, A01, D01, D07

25.00

7340301_03

31

Kiểm toán

65.00

67.00

920.00

A00, A01, D01, D07

26.30

7340302

32

Quản lý công

48.00

51.00

800.00

A00, A01, D01, D07

25.05

7340403

33

Quản trị nhân lực

60.00

66.00

865.00

A00, A01, D01, D07

26.20

7340404

34

Hệ thống thông tin kinh doanh (*)

61.00

65.00

905.00

A00, A01, D01, D07

26.12

7340405_01

35

Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (*)

47.00

50.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.85

7340405_02

36

Kinh doanh số

58.00

63.00

890.00

A00, A01, D01, D07

26.50

7340415_td

37

Luật kinh doanh quốc tế

65.00

68.00

900.00

A00, A01, D01, D96

25.41

7380101

38

Luật kinh tế

61.00

63.00

870.00

A00, A01, D01, D96

25.60

7380107

39

Khoa học dữ liệu (*)

69.00

71.00

935.00

A00, A01, D01, D07

26.30

7460108

40

Khoa học máy tính (*)

A00, A01, D01, D07

23.40

7480101

41

Kỹ thuật phần mềm (*)

62.00

65.00

875.00

A00, A01, D01, D07

25.80

7480103

42

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

55.00

61.00

890.00

A00, A01, D01, D07

23.00

7480107

43

Công nghệ thông tin (*)

A00, A01, D01, D07

24.20

7480201

44

An toàn thông tin (*)

A00, A01, D01, D07

22.49

7480202

45

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

55.00

57.00

875.00

A00, A01, D01, D07

25.20

7489001

46

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

77.00

77.00

985.00

A00, A01, D01, D07

27.00

7510605_01

47

Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)

63.00

66.00

930.00

A00, A01, D01, D07

26.09

7510605_02

48

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh

50.00

53.00

810.00

A00, A01, D01, V00

24.63

7580104

49

Kinh doanh nông nghiệp

50.00

54.00

805.00

A00, A01, D01, D07

25.03

7620114

50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52.00

55.00

800.00

A00, A01, D01, D07

24.60

7810103

51

Quản trị khách sạn

54.00

56.00

835.00

A00, A01, D01, D07

25.20

7810201_01

52

Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí

56.00

61.00

845.00

A00, A01, D01, D07

25.51

7810201_02

b. Chương trình Cử nhân tài năng, Asean Co-op

 

Stt

 

Mã ĐKXT

 

Tên Chương trình đào tạo

PT3

PT4

PT6

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

ASA_Co-op

Cử nhân ASEAN Co-op

72.00

72.00

A00, A01, D01, D07

24.05

2

ISB_CNTN

Cử nhân Tài năng ISB BBus

72.00

72.00

A00, A01, D01, D07

27.10

 

2.2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV):

 

 

Stt

 

 

Mã ĐKXT

 

Tên Chương trình đào tạo

PT 3

PT 4

PT 5

PT6

 

Điểm trúng tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

7220201

Tiếng Anh thương mại (*)

48.00

40.00

600.00

D01, D96

17.00

2

7340101

Quản trị

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

3

7340115

Marketing

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

4

7340120

Kinh doanh quốc tế

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

5

7340122

Thương mại điện tử (*)

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

6

7340201_01

Ngân hàng

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

7

7340201_02

Tài chính

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

8

7340301

Kế toán doanh nghiệp

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

9

7380107

Luật kinh tế

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D96

17.00

10

7489001

Công nghệ và đổi mới sáng tạo

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

11

7480107

Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

12

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

48.00

40.00

600.00

A00, A01, D01, D07

17.00

13

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

14

7810201

Quản trị khách sạn

48.00

40.00

550.00

A00, A01, D01, D07

17.00

Chương trình đào tạo (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

3. HƯỚNG DẪN XÁC NHẬN NHẬP HỌC

Thí sinh xem hướng dẫn nhập học chi tiết trên Cổng Tuyển Sinh và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng Nhập Học.

4. THÔNG TIN HỌC BỔNG VÀ TÍN DỤNG HỌC TẬP

– Tín dụng học tập: https://go.ueh.edu.vn/TDHTK49HKC2023

– Học bổng Tuyển sinh và Hỗ trợ học tập: https://go.ueh.edu.vn/HBK49.

5. THÔNG TIN LIÊN HỆ:

5.1. TƯ VẤN CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN, CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH BÁN PHẦN, TIẾNG ANH TOÀN PHẦN: Phòng Đào tạo UEH

– Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

– Hotline: 0902 230 082; 0941 230 082

– Email: tuyensinh@ueh.edu.vn

– Facebook: https://www.facebook.com/tvts.ueh/

– Website: www.tuyensinh.ueh.edu.vn, landing page: https://tuyensinhdaihoc.ueh.edu.vn/

5.2. TƯ VẤN CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN TÀI NĂNG, CỬ NHÂN ASEAN CO-OP: Viện Đào tạo Quốc tế ISB

– Địa chỉ: 17 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

– Điện thoại: (028) 3622 1818

– Hotline: 0909 607 337 – 0906 950 055

– Email: tuyensinh@isb.edu.vn

– Facebook: www.facebook.com/uehisb.admissions

– Website: www.isb.edu.vn 

5.3. TƯ VẤN HỌC TẠI PHÂN HIỆU VĨNH LONG: Phòng Tuyển sinh – Truyền thông

– Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.

– Điện thoại: 02703 823 443

– Hotline/Zalo: 0899 002 939

– Email: ksv@ueh.edu.vn

– Facebook: www.facebook.com/uehvinhlong/

– Website: www.tuyensinh.ueh.edu.vn; https://ueh.edu.vn/vinh-long 

 

Tin cùng chuyên mục

Bản quyền 2008 - 2024 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]