Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn năm 2021 theo xét kết quả thi TN THPT vào các trường quân đội

-
Ban tuyển sinh quân sự, Bộ Quốc phòng công bố điểm chuẩn vào các trường quân đội năm 2021. 
Điểm chuẩn phương thức xét từ kết quả thi tốt nghiệp THPT cao nhất là 29,44 điểm với thí sinh nữ thi ngành Ngôn ngữ Anh của Học viện Khoa học Quân sự.
Tên trường/Đối tượng
 
Tổ hợp XT
Điểm chuẩn
Ghi chú
 
1. HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
 
a) Miền Bắc
A00,
A01
 
 
Thí sinh Nam
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
23.20
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
25.90
Thí sinh mức 25,90 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,75.
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
28.93
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
27.25
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
28.05
 
b) Miền Nam
 
 
Thí sinh Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.45
Thí sinh mức 24,45 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,75.
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
26.07
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
26.65
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.25
 
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
29.23
 
2. HỌC VIỆN QUÂN Y
 
a) Miền Bắc
A00,
B00
 
 
Thí sinh Nam
 
 
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
24.35
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
24.35
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.45
Thí sinh mức 26,45 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Hóa≥ 9,25.
Thí sinh Nữ
 
 
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
26.45
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
26.45
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
28.50
 
b) Miền Nam
 
 
Thí sinh Nam
 
 
Ưu tiên xét tuyển HSG Quốc gia
24.25
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
24.25
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
25.55
Thí sinh mức 25,55 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Hóa≥ 8,00.
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
27.68
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.90
 
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
29.43
 
3. HỌC VIỆN HẬU CẦN
 
Thí sinh Nam miền Bắc
A00,
A01
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
24.15
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
22.60
 
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
26.97
 
4. HỌC VIỆN HẢI QUÂN
 
Thí sinh Nam miền Bắc
A00,
A01
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
24.40
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.55
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.35
Thí sinh mức 23,35 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,60.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
25.95
 
5. HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG
 
a) Ngành Biên phòng
 
 
 
* Tổ hợp A01
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
A01
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
25.50
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.35
 
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.15
 
Thí sinh Nam Quân khu 5
Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
24.50
 
Thí sinh Nam Quân khu 7
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
24.80
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
25.00
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
28.52
 
Thí sinh Nam Quân khu 9
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.85
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
28.51
 
* Tổ hợp C00
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
C00
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
25.00
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
28.50
Thí sinh mức 28,50 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,50.
Thí sinh Nam Quân khu 4-Quảng Trị và TT-Huế
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.25
 
Thí sinh Nam Quân khu 5
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.50
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
23.15
 
Thí sinh Nam Quân khu 7
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.00
Thí sinh mức 27,00 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,75.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
22.68
 
Thí sinh Nam Quân khu 9
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.25
Thí sinh mức 26,25 điểm:
Điểm môn Văn≥ 8,00.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
24.13
 
b) Ngành Luật
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
C00
27.25
Thí sinh mức 27,25 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,00.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.25
Thí sinh mức 26,25 điểm:
Điểm môn Văn≥ 7,25.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
6. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1
 
Thí sinh Nam Miền Bắc
 
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
A00,
A01
21.55
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.30
Thí sinh mức 24,30 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,80.
Xét tuyển từ kết quả học bạ THPT
21.48
 
7. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
24.60
Thí sinh mức 24,60 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,75.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa≥ 8,00.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.00
Thí sinh mức 24,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 9,00.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,75.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
25.10
 
8. TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
23.70
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.95
Thí sinh mức 23,95 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,50.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
24.57
 
9. TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
24.70
Thí sinh mức 24,70 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,00.
Tiêu chí phụ 3: Điểm môn Hóa≥ 8,50.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.30
Thí sinh mức 23,30 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,00.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
23.40
 
10. TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
24.80
Thí sinh mức 24,80 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,75.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.65
Thí sinh mức 23,65 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,00.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
23.54
 
11. TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
24.80
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.60
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
22.99
 
12. TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN
 
Đào tạo Phi công quân sự
 
Thí sinh Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
19.60
 
13. TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
23.90
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.30
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
14. TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ
 
a) Tổ hợp C00
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
C00
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
27.00
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
28.50
Thí sinh mức 28,50 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn≥ 7,50.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử≥ 9,00.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
27.00
Thí sinh mức 27,00 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Văn≥ 7,25.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Sử≥ 9,50.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
26.77
 
b) Tổ hợp A00
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00
25.05
Thí sinh mức 25,05 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,00.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.00
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
24.13
 
c) Tổ hợp D01
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
D01
25.40
 
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.10
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
15. TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
 
Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
20.65
 
Thí sinh Nam Quân khu 5
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.90
Thí sinh mức 23,90 điểm:
Điểm môn Toán≥ 8,40.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
20.75
 
Thí sinh Nam Quân khu 7
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.55
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
24.56
 
Thí sinh Nam Quân khu 9
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.35
Thí sinh mức 24,35 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 7,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,25.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
27.07
 
16. HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN
 
a) Ngành Kỹ thuật hàng không
 
Thí sinh Nam miền Bắc
A00
A01
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
23.30
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.10
Thí sinh mức 26,10 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,60.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.80
Thí sinh mức 24,80 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,80.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 7,75.
b) Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử
 
Thí sinh Nam miền Bắc
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
A00,
A01
24.90
Thí sinh mức 24,90 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,25.
Thí sinh Nam miền Nam
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
23.90
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
25.54
 
17. HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
 
a) Ngôn ngữ Anh
 
 
 
Thí sinh Nam
D01
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
26.63
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
26.94
Thí sinh mức 26,94 điểm:
Điểm môn tiếng Anh ≥ 9,20.
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
26.60
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
29.44
 
Xét tuyển từ điểm học bạ THPT
 
 
b) Ngôn ngữ Nga
 
 
 
Thí sinh Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
D01,
D02
25.80
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
29.30
 
c) Ngôn ngữ Trung Quốc
 
 
 
Thí sinh Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
D01,
D04
26.65
 
Thí sinh Nữ
 
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
28.64
 
d) Trinh sát kỹ thuật
 
 
 
Thí sinh Nam miền Bắc
A00,
A01
 
 
Xét tuyển HSG bậc THPT
24.45
 
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
25.20
Thí sinh mức 25,20 điểm:
Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán≥ 8,40.
Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý≥ 8,00.
Thí sinh Nam miền Nam
Xét tuyển từ kết quả thi TN THPT
24.75
 

Tin cùng chuyên mục

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]