Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

ĐH Thái Nguyên xét tuyển NVBS đợt 2

11/09/2015

1. Thời gian

 Đại học Thái Nguyên nhận hồ sơ từ 7h30 ngày 11/9/2015 đến 17h00 ngày 21/9/2015.

2. Địa điểm và phương thức nhận hồ sơ

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển 04 nguyện vọng vào các ngành của các trường thành viên thuộc Đại học Thái Nguyên.

- Đại học Thái Nguyên tổ chức nhận hồ sơ tại Văn phòng Đại học và 06 trường thành viên.   Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo các phương thức sau:

+ Nộp tại Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc trường THPT do Sở Giáo dục và Đào tạo quy định.

+ Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp theo nguyên tắc sau:

         Văn phòng Đại học Thái Nguyên (Địa chỉ Văn phòng Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên) nhận hồ sơ cho tất cả các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành của các trường thành viên và của Khoa Ngoại ngữ, Khoa Quốc tế thuộc Đại học Thái Nguyên.

         Trường thành viên chỉ nhận hồ sơ cho thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào các ngành thuộc trường. (thí sinh đăng ký nguyện vọng 1 vào một trường thành viên của Đại học Thái Nguyên vẫn có thể đăng ký các nguyện vọng 2, 3, 4 vào trường thành viên khác thuộc Đại học Thái Nguyên).

3. Hồ sơ xét tuyển

- Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi ghi rõ đợt xét tuyển và điểm của tất cả các môn mà thí sinh đã đăng ký dự thi có đóng dấu đỏ của nơi đăng ký dự thi.

- Phiếu đăng ký xét tuyển ghi rõ đợt xét tuyển, được đăng ký 4 ngành của Đại học Thái Nguyên cho mỗi một đợt xét tuyển (Phụ lục đính kèm).

- 01 phong bì đã dán sẵn tem, có ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh (nếu có).

4. Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/01 hồ sơ.

5. Các ngành và điểm tối thiểu tham gia xét tuyển

Tên trường 
Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
(mã tổ hợp môn)

Điểm

tối thiểu

Chỉ tiêu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH – Ký hiệu: DTE 

 

545

Hệ Đại học

 

 

 

545

Kinh tế (gồm các chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thương Mại Quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế Bảo hiểm Y tế; Kinh tế Bảo hiểm Xã hội; Kinh tế và Quản lý Bệnh viện; Kinh tế Tài Nguyên – Môi trường; Kinh tế và Quản lý Nguồn nhân lực; Quản lý công)

D310101

Toán, Vật  lí, Hóa học
Toán,  Tiếng Anh, Vật lí
Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15.00

200

Quản trị Kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh tổng hợp; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Kinh doanh Thương mại; Quản trị Kinh doanh Bất động sản)

D340101

 

15.00

120

Marketing (gồm các chuyên ngành: Quản trị Marketing; Quản trị Truyền thông Marketing)

D340115

15.00

85

Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành (chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Du lịch và Khách sạn)

D340103

15.00

80

Tài chính - Ngân hàng (gồm các chuyên ngành: Tài chính Doanh nghiệp; Tài chính Ngân hàng; Ngân hàng)

D340201

15.00

60

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM – Ký hiệu: DTN 

 

916

Hệ Đại học

 

 

 

916

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành Quản lý đất đai; Địa chính – Môi trường)

D850103

Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hoá học, Sinh học
Toán, Văn, Tiếng  Anh
Toán, Ngữ văn, Hoá học

15.00

50

Phát triển nông thôn

D620116

 

15.00

60

Kinh tế nông nghiệp

D620115

15.00

60

Công nghệ thực phẩm (gồm các chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và thực phẩm chức năng)

D540101

15.00

70

Quản lý tài nguyên rừng (gồm các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên rừng; Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học)

D620211

15.00

70

Chăn nuôi (chuyên ngành:  Chăn nuôi thú y)

D620105

15.00

20

Lâm nghiệp (gồm các chuyên ngành:  Lâm nghiệp; Nông lâm kết hợp)

D620201

15.00

85

Khoa học cây trồng (gồm các chuyên ngành:  Trồng trọt; Công nghệ sản xuất cây dược liệu)

D620110

15.00

70

Khuyến nông

D620102

15.00

47

Khoa học môi trường

D440301

15.00

70

Khoa học và quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)

D904429

15.00

20

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

15.00

48

Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan (gồm các chuyên ngành: Công nghệ sản xuất rau hoa quả và cảnh quan; Hoa viên cây cảnh)

D620113

15.00

47

Công nghệ sinh học

D420201

15.00

40

Công nghệ sau thu hoạch (chuyên ngành: Bảo quản và chế biến nông sản)

D540104

15.00

48

Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành: Quản lý tài nguyên nông lâm nghiệp)

D850101

15.00

10

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (chuyên ngành: Kinh tế tài nguyên môi trường)

D850102

15.00

101

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC – Ký hiệu: DTZ 

 

330

Hệ Đại học

 

 

 

330

Toán học

D460101

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Văn,  Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Vật lí
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa

15.00

20

Toán ứng dụng (chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

D460112

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Văn,  Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Vật lí
Toán,  Tiếng Anh,  Hóa

15.00

20

Vật lí học

D440102

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Vật lí
Toán,  Ngữ văn, Vật lí

15.00

20

Hóa học

D440112

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học,  Sinh học
Toán, Ngữ văn, Hóa học
Toán, Tiếng Anh,  Hóa

15.00

20

Hóa Dược

D720403

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học,  Sinh học
Toán, Ngữ văn, Hóa học
Toán, Tiếng Anh,  Hóa

15.00

10

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học,  Sinh học
Toán, Ngữ văn, Hóa học
Toán, Tiếng Anh,  Hóa

15.00

20

Khoa học môi trường

D440301

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học,  Sinh học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Hóa học

15.00

30

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

D850101

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học,  Sinh học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Tiếng Anh, Hóa học

15.00

40

Sinh học

D420101

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

Toán, Tiếng Anh,  Sinh

Toán,  Ngữ văn, Sinh

15.00

20

Công nghệ sinh học

D420201

Toán, Hóa học, Sinh

Toán, Tiếng Anh, Hóa

Toán, Tiếng Anh,  Sinh

Toán,  Ngữ văn, Sinh

15.00

20

Văn học

D220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
ToánVăn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Lịch sử

D220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán,  Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Báo chí

D320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán,  Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Du lịch học

D528102

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán,  Văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Địa lý tự nhiên

D440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Khoa học thư viện

D320202

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán,  Ngữ văn,  Địa lí

15.00

10

Khoa học quản lý

D340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Công tác xã hội

D760101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

20

TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG – Ký hiệu: DTC 

510

Hệ Đại học

 

 

 

510

Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Kỹ thuật phần mềm

D480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Khoa học máy tính

D480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Hệ thống thông tin (gồm các chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ tri thức)

D480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

An toàn thông tin

D480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Truyền thông đa phương tiện

D320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Vật lí
Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Thiết kế đồ họa

D210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Địa lí
Toán, Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

15.00

30

Công nghệ Truyền thông

D320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Địa lí
Toán, Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí

15.00

30

Công nghệ kỹ thuật máy tính

D510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Vật lí

15.00

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (gồm các chuyên ngành: Công nghệ vi điện tử; Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thong; Tin học viễn thông; Xử lý thông tin; Công nghệ truyền thông; Vi cơ điện tử)

D510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Vật lí

15.00

30

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Vật lí

15.00

30

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Ngữ văn, Vật lí

15.00

30

Kỹ thuật Y sinh

D520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Ngữ văn, Hóa học

15.00

30

Hệ thống thông tin quản lý (gồm các chuyên ngành: Tin học kinh tế; Tin học ngân hàng; Tin học kế toán; Thương mại điện tử)

D340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

15.00

30

Quản trị văn phòng

D340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

15.00

30

Thương mại điện tử

D340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

15.00

30

KHOA NGOẠI NGỮ - Ký hiệu: DTF 

 

117

Hệ Đại học

 

 

 

95

Sư phạm tiếng Trung Quốc (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung-Anh)

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

37

Sư phạm tiếng Nga (chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga-Anh)

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

33

Ngôn ngữ Pháp (chuyên ngành: Song ngữ Pháp-Anh)

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP

15.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

25

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

22

Sư phạm tiếng Anh (gồm các chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh; Song ngữ Trung-Anh)

C140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC 

12.00

(chưa nhân hệ số môn Ngoại ngữ)

22

KHOA QUỐC TẾ - Ký hiệu: DTQ 

 

142

Hệ Đại học

 

 

 

142

Kinh doanh Quốc tế

D340120

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh

15.00

16

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành: Kinh doanh và Quản lý; Quản trị kinh doanh và Tài chính)

D340101

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh

15.00

21

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán và Tài chính)

D340301

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Văn, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh

15.00

45

Quản lý Tài nguyên và Môi trường (chuyên ngành: Quản lý Môi trường và Bền vững)

D850101

Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15.00

60

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT – Ký hiệu: DTU 

 

956

Hệ Cao Đẳng

 

 

 

956

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

C510201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

36

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)

C510301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

238

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

29

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

24

Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

C510104

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

24

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

C340301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

90

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

C340302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

18

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

18

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

18

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

C580302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Hóa học

12.00

17

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

C620110

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

12.00

18

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y)

C640201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

12.00

48

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

C850103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

12.00

72

Quản lý môi trường

C850101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

12.00

30

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

C140214

Toán, Ngữ văn,  Vật lí
Toán, Ngữ văn,  Hóa học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn,  Sinh học

12.00

36

Tiếng Anh

C220201

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Trung

12.00

120

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Văn, Tiếng Trung

12.00

120

Close [X]