Bản tin » Xét tuyển NV bổ sung

Trường ĐH Thái Bình Dương xét tuyển bổ sung đại học chính quy năm 2025

-
Trường Đại học Thái Bình Dương (mã trường TBD) thông báo xét tuyển sinh bổ sung bậc đào tạo đại học hệ chính quy năm 2025 theo các phương thức tuyển sinh sau:
1. Phương thức tuyển sinh và điểm nhận hồ sơ
Stt
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu (dự kiến)
Phương thức xét tuyển*
PT1: Xét tuyển học bạ cấp THPT**
PT2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT***
1
7210403
Thiết kế đồ họa
25
18
15
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
25
18
15
3
7310205
Quản lý nhà nước
25
18
15
4
7310608
Đông Phương học (tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc)
25
18
15
5
7320104
Truyền thông đa phương tiện
25
18
15
6
7340101
Quản trị kinh doanh
25
18
15
7
7340115
Marketing
25
18
15
8
7340201
Tài chính – Ngân hàng
25
18
15
9
7340301
Kế toán
25
18
15
10
7380101
Luật
25
18
18
11
7310205
Quản lý nhà nước
25
18
15
12
7480103
Kỹ thuật phần mềm
25
18
15
13
7480107
Trí tuệ nhân tạo
25
18
15
14
7480201
Công nghệ thông tin
25
18
15
15
7510605
Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
25
18
15
16
7810101
Du lịch
25
18
15
17
7810201
Quản trị khách sạn
25
18
15
(*) Điểm nhận hồ sơ với PT3: Điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Tp.HCM là 550 (thang điểm 1200). Tương tự với PT4: Điểm xét tốt nghiệp là 5.5 điểm (thang điểm 10). Riêng ngành Luật điểm nhận hồ sơ với hai phương thức xét tuyển này lần lượt là 720 và 6.0.
(**) Điểm trúng tuyển phương thức xét tuyển học bạ THPT là điểm cộng tổ hợp ba môn xét hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập 3 năm THPT.
(***) Điểm trung bình tổ hợp 03 môn thi tốt nghiệp THPT.
2. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và thỏa điều kiện tuyển sinh theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học chính quy theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và của Trường Đại học Thái Bình Dương.    
3. Tổ hợp môn xét tuyển (đối với phương thức 1 và 2)
Trường sử dụng các tổ hợp môn văn hóa trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2025 hoặc xét theo tổ hợp môn điểm điểm tổng kết cả năm lớp 12, bao gồm:
Stt
Tổ hợp môn
Môn 1
Môn 2
Môn 3
1
A00
Toán
Vật lý
Hóa học
2
A01
Toán
Vật lý
Tiếng Anh (*)
3
A08
Toán
Lịch sử
GDKT&PL
4
A09
Toán
Địa lý
GDKT&PL
5
C00
Ngữ văn
Lịch sử
Địa lý
6
C14
Toán
Ngữ văn
GDKT&PL
7
C19
Ngữ văn
Lịch sử
GDKT&PL
8
C20
Ngữ văn
Địa lý
GDKT&PL
9
D01
Ngữ văn
Toán
Tiếng Anh (*)
10
D03
Ngữ văn
Toán
Tiếng Pháp (*)
11
D04
Ngữ văn
Toán
Tiếng Trung (*)
12
D06
Ngữ văn
Toán
Tiếng Nhật (*)
13
D07
Toán
Hóa học
Tiếng Anh (*)
14
D14
Ngữ văn
Lịch sử
Tiếng Anh (*)
15
D23
Toán
Hóa học
Tiếng Nhật (*)
16
D24
Toán
Hóa học
Tiếng Pháp (*)
17
D25
Toán
Hóa học
Tiếng Trung (*)
18
D28
Toán
Vật lý
Tiếng Nhật (*)
19
D29
Toán
Vật lý
Tiếng Pháp (*)
20
D66
Ngữ văn
GDKT&PL
Tiếng Anh (*)
21
D84
Toán
GDKT&PL
Tiếng Anh (*)
22
DD2
Toán
 Ngữ văn
Tiếng Hàn
23
H01
Toán
Ngữ văn
Vẽ
24
H06
Ngữ Văn
Tiếng Anh
Vẽ
25
X02
Toán
Văn
Tin học
26
X03
Toán
Ngữ văn
Công nghệ
27
X26
Toán
Tin học
Tiếng Anh
28
X56
Toán
Tin học
Công nghệ
(*) Trường sử dụng kết quả miễn thi môn Ngoại ngữ trong kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển. Chi tiết xem thêm tại đây.
4. Chỉ tiêu và các ngành tuyển sinh
4.1. Chỉ tiêu, các ngành bậc đại học, mã ngành và tổ hợp môn
Stt
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
1
7340301
Kế toán
25
A00: Toán, Lý, Hóa
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
A09: Toán, Địa, GDKT&PL
C14: Toán, Văn, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (**)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)
(*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/tiếng Pháp/tiếng Trung/tiếng Hàn
(**) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Pháp/tiếng Trung
2
7340201
Tài chính – Ngân hàng
25
3
7340101
Quản trị kinh doanh
25
4
7510605
Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
25
5
7340115
Marketing
25
6
7480201
Công nghệ thông tin
25
A00: Toán, Lý, Hóa
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
A01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ
X26: Toán, Tin học, Tiếng Anh
X56: Toán, Tin học, Công nghệ
(*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/tiếng Pháp/tiếng Trung/tiếng Hàn
7
7480103
Kỹ thuật phần mềm
25
8
7480207
Trí tuệ nhân tạo
25
9
7810101
Du lịch
25
A08: Toán, Sử, GDKT&PL
C00: Văn, Sử, Địa
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01/D03/D04/DD2: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
(*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/tiếng Pháp/tiếng Trung/tiếng Hàn
10
7810201
Quản trị khách sạn
25
11.-
7220201
Ngôn ngữ Anh
25
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
D66: Văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh
(Hệ số 2 môn Tiếng Anh)
12
7380101
Luật
25
A08: Toán, GDKT&PL, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
C19: Văn, GDKT&PL, Sử
C20: Văn, GDKT&PL, Địa
13
7310205
Quản lý nhà nước
25
14
7310608
Đông Phương học
25
C00: Văn, Sử, Địa
C14: Toán, Văn, GDKT&PL
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
C20: Văn, Địa, GDKT&PL
15
7210403
Thiết kế đồ họa
25
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C03: Toán, Văn, Sử
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
H01: Toán, Văn, Vẽ
X02: Toán, Văn, Tin học
16
7320104
Truyền thông đa phương tiện
25
A01: Toán, Lý, Tiếng Anh
C19: Văn, Sử, GDKT&PL
D01: Toán, Văn, Tiếng Anh
D14: Văn, Sử, Tiếng Anh
4.2. Nguyên tắc xét tuyển
Xét tuyển từ cao trở xuống đến khi đủ chỉ tiêu. Trường hợp xét tuyển đến một mức điểm nhất định vẫn còn chỉ tiêu nhưng số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại, thực hiện xét tuyển theo các tiêu chí phụ. Tiêu chí phụ: Thí sinh có điểm thi môn Toán (hoặc môn Ngữ văn trong các tổ hợp không có Toán) cao hơn sẽ trúng tuyển, riêng ngành Ngôn ngữ Anh là môn Tiếng Anh. Trường hợp thí sinh xét tuyển sinh bằng Phương thức 3 hoặc Phương thức 4 vẫn áp dụng tiêu chí phụ nêu trên (thứ tự xét từ điểm thi THPT đến điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn học thuộc tiêu chí phụ).
Chương trình đào tạo có một số môn bắt buộc học bằng tiếng Anh, áp dụng kể cả cho thí sinh xét tuyển vào trường với ngoại ngữ là tiếng Pháp.
5. Hồ sơ đăng ký, thời gian và nơi nhận hồ sơ
5.1. Thời gian
Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày ra thông báo đến hết 30/9/2025.
Thời gian thông báo kết quả:
Lần 1: Trước ngày 01/09/2025.
Lần 2: Trước ngày 05/10/2025.
Thí sinh hoàn tất thủ tục nhập học:
Lần 1: Trước ngày 15/09/2025.
Lần 2: Trước ngày 20/10/2025.
5.2. Nơi nộp hồ sơ  
Đăng ký trực tuyến tại đây hoặc;
Gửi hồ sơ qua bưu điện: Thí sinh ghi rõ trên bìa thư “Hồ sơ đăng ký xét tuyển”. Gửi về địa chỉ: Phòng Tuyển sinh và Truyền thông, Trường Đại học Thái Bình Dương, Số 79 Mai Thị Dõng, phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, hoặc;
Đăng ký trực tiếp: Phòng Tuyển sinh và Truyền thông (A001), Trường Đại học Thái Bình Dương, Số 79 Mai Thị Dõng, phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa.
6. Công bố kết quả xét tuyển và lưu ý
Nhà trường công bố kết quả xét tuyển vào ngày 01/9/2025 và 05/10/2025 trên cổng thông tin điện tử (website) của Trường Đại học Thái Bình Dương.
Kết quả xét tuyển được công bố tại link: http://tbd.edu.vn/tra-cuu/ (Thí sinh cần chủ động theo dõi thông tin tại trang thông tin điện tử của Nhà trường để được cập nhật). Kết quả xét tuyển sẽ được lưu giữ trên website đến ngày 31/12/2025 và sẽ không thể truy cập sau thời điểm này.
Thí sinh trúng tuyển cần hoàn tất thủ tục nhập học được hướng dẫn tại trang thủ tục nhập học của TBD để trở thành tân sinh viên khóa 2025 của TBD. Chi tiết xem tại đây.
7. Học phí và chính sách học bổng
7.1. Mức học phí
Trường tổ chức đào tạo theo hệ thống tín chỉ, tổng số tín chỉ cho bậc đào tạo cử nhân, hệ chính quy là 130 tín chỉ. Học phí cho khóa tuyển sinh năm 2025 được ấn định là 740.000đ/tín chỉ và 96.200.000đ/toàn khóa học.
Mức học phí 1.000.000 đ/tín chỉ; 130.000.00đ/toàn khoá học được áp dụng với lớp chất lượng cao (giảng dạy bằng Tiếng Pháp) đối với ngành Quản trị kinh doanh và Quản lý nhà nước.
7.2. Chính sách học bổng
Trường có chính sách học bổng Phát triển tài năng, học bổng Khuyến học và học bổng Doanh nghiệp dành cho tân sinh viên nhập học vào Trường.
Thí sinh xem thông tin chi tiết về chính sách học bổng, các chương trình đào tạo và các hỗ trợ cho sinh viên trong quá trình học tập tại website của Trường.
Các thắc mắc cần giải đáp liên quan đến tuyển sinh, vui lòng liên hệ:
Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Thái Bình Dương.
Địa chỉ: Phòng A001 – Số 79 Mai Thị Dõng, phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa.
Điện thoại: (0258) 3727 147 | Zalo: 0886433379 | Email: tuyensinh@tbd.edu.vn
 

Bản quyền 2008 - 2025 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang