Cao đẳng » Miền Trung

Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình

-

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020
*********

Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp và sơ cấp năm 2020 cụ thể như sau:

I. Các nghề đào tạo, chỉ tiêu tuyển sinh trình độ cao đẳng, trung cấp và sơ cấp

(Thông tin chi tiết ở bảng dưới))

II. Đối tượng và hình thức tuyển sinh

- Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên đối với trình độ trung cấp (Học sinh tốt nghiệp THCS có thể vừa học văn hóa THPT vừa học trung cấp); học sinh tốt nghiệp THPT và tương đương trở lên đối với trình độ cao đẳng.

- Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

III. Thời gian & địa điểm đào tạo:

- Thời gian đào tạo: 1,5 hoặc 2 năm đối với học trung cấp; 3 năm đối với học cao đẳng.

- Địa điểm đào tạo: Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình.

IV. Học phí đào tạo: Thực hiện theo Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND ngày12/7/2019. Trình độ cao đẳng: 830.000 đồng/SV/tháng; trình độ trung cấp: 700.000 đồng/HS/tháng; trình độ sơ cấp tùy theo từng ngành, nghề cụ thể: từ 3,1 triệu đến 4,8 triệu đồng; riêng đào tạo lái xe ô tô mức thu học phí hạng B2: 7.800.000 đồng/HV/khóa học, hạng C: 9.500.000 đồng/HV/khóa học. Khi có thay đổi mức thu học phí, Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể đến HSSV;

V. Chính sách đối với học sinh, sinh viên:

- Học sinh tốt nghiệp THCS được miễn 100% học phí học trung cấp;

- Được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo quy định hiện hành;

- Được ở ký túc xá miễn phí. Nhà trường có bếp ăn tập thể cho HSSV nội trú với suất ăn từ 15.000 đồng đến 20.000 đồng;

- Được thực hành kỹ năng nghề trên thiết bị hiện đại của Dự án ODA Hàn Quốc;

- Sau khi tốt nghiệp được tư vấn, giới thiệu việc làm trong và ngoài tỉnh; tham gia xuất khẩu lao động, thực tập sinh, du học ở các nước.

VI. Hồ sơ học nghề & thời gian nhập học:

- Liên tục phát và nhận hồ sơ học nghề vào các ngày làm việc trong tuần, tại phòng Đào tạo - Trường Cao đẳng nghề Quảng Bình (có thể nộp hồ sơ theo đường Bưu điện).

- Thời gian nhập học: Đợt 1: Tháng 3/2020; Đợt 2: Tháng 8/2020.

- Liên tục tuyển sinh đào đào tạo sơ cấp và dạy nghề thường xuyên, nâng bậc thợ theo nhu cầu người học đối với các ngành/nghề đang đào tạo;

- Huấn luyện An toàn -VSLĐ cho tất cả các đối tượng nhóm 1, 2, 3, 4, 5 và 6.

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo - Trường Cao đẳng nghề QuảngBình.

Địa chỉ: Tổ dân phố 1 - Phường Bắc Lý - TP.Đồng Hới - Quảng Bình.

Điện thoại: 0232.3835383;   DĐ: 0917190967

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH ĐÀO TẠO NĂM 2020

TT

Ngành/nghề đào tạo

Mã nghề

Chỉ tiêu tuyển sinh

Thời gian đào tạo

I

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

265

 

1

Điện công nghiệp

6520227

25

2,5 năm

2

Điện tử công nghiệp

6520225

20

2,5

3

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

20

2,5

4

Công nghệ Ô tô

6510216

30

2,5

5

Hàn

6520123

25

2,5

6

Kỹ thuật xây dựng

6580201

30

2,5

7

Cắt gọt kim loại

6520121

25

2,5

8

KT.Chế biến món ăn

6810207

30

2,5

9

Hướng dẫn du lịch

6810103

30

2,5

10

May thời trang

6540205

30

2,5

II

TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP

 

380

 

1

Điện công nghiệp

5520227

30

1,5

2

Điện tử công nghiệp

5520225

30

1,5

3

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

30

1,5

4

Công nghệ Ô tô

5510216

30

1,5

5

Hàn

5520123

30

1,5

6

Kỹ thuật xây dựng

5580201

30

1,5

7

Cắt gọt kim loại

5520121

30

1,5

8

KT.Chế biến món ăn

5810207

30

1,5

9

Hướng dẫn du lịch

5810103

30

1,5

10

Công nghệ thông tin

5480202

60

1,5

11

May thời trang

5540205

30

1

12

Vận hành máy thi công nền

5520183

20

1

III. ĐÀO TẠO SƠ CẤP VÀ DẠY NGHỀ THƯỜNG XUYÊN

TT

Ngành/nghề đào tạo

Chỉ tiêu TS

TT

Ngành/nghề đào tạo

Chỉ tiêu TS

1

Lái xe ô tô hạng B, hạng C

1200

10

May công nghiệp

250

2

Điện dân dụng

200

11

Kỹ thuật Chế biến món ăn

70

3

Sửa chữa, bảo trì tủ lạnh và điều hòa nhiệt độ

200

12

Hướng dẫn du lịch

70

4

Lắp điện cho máy sản xuất nhỏ

125

13

Nghiệp vụ lưu trú

70

5

Điện tử dân dụng

50

14

Nghiệp vụ lễ tân

70

6

SC.Máy nông nghiệp

200

15

Nghiệp vụ nhà hàng

90

7

Sửa chữa máy tàu thuyền

200

16

Kỹ thuật pha chế đồ uống

50

8

Hàn điện

200

17

Vận hành máy xúc, ủi

60

9

Kỹ thuật xây dựng

150

18

Huấn luyện An toànVSLĐ nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6

Theo nhu cầu

 

Close [X]