Cao đẳng » TP. Hà Nội

Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội

-
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
*******
ĐỐI TƯỢNG VÀ HÌNH THỨC TUYỂN SINH
1. Hệ Cao đẳng:
- HS tốt nghiệp THPT (hoặc Tốt nghiệp Trung cấp, đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT) đối với tất cả các nghề.
- HS đã hoàn thành chương trình lớp 12 (không đỗ hoặc không thi tốt nghiệp THPT): Chỉ tuyển sinh các nghề số thứ tự 1,2,3,4,5. Chương trình học gồm 2 giai đoạn, được cấp 2 bằng Trung cấp và Cao đẳng.
2. Hệ Trung cấp: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên, được miễn 100% học phí học nghề theo quy định, học thêm 1,5 năm được nhận bằng cao đẳng.  
3. Hệ Cao đẳng liên thông từ Trung cấp: Học sinh tốt nghiệp Trung cấp cùng ngành/nghề và tốt nghiệp THPT (hoặc đã học và thi đạt yêu cầu các môn văn hóa THPT).    
4. Hệ sơ cấp: Học viên đủ 15 tuổi trở lên, có đủ sức khỏe để học tập.
THỜI GIAN TUYỂN SINH
- Đợt 1: Từ 02/01/2026 đến 31/12/2026, trong đó:
+ Từ 05/03/2026 - 20/07/2026: Nhập học hệ trung học nghề theo quy định của Sở GD&ĐT và đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh
+ Từ 02/01/2026 - 31/07/2026: Nhập học hệ CĐ và TC
- Đợt 2: Từ 01/08/2026 đến 30/09/2026
- Đợt 3: Từ 01/10/2026 đến 31/12/2026 (nếu còn đủ chỉ tiêu)
CÁC CHUYÊN NGÀNH:
HỆ CAO ĐẲNG
STT
NGÀNH ĐÀO TẠO
MÃ NGÀNH
1
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
6520205
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
6510201
3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
6510303
4
Điện công nghiệp
6520227
5
Công nghệ ô tô
6510216
6
Công nghệ thông tin
6480201
7
Quản trị mạng máy tính
6480209
8
Tự động hóa công nghiệp
6520264
9
Điện tử công nghiệp
6520225
10
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
6510203
11
Tiếng Trung Quốc
6220209
12
Chăm sóc sắc đẹp
6810404
HỆ CAO ĐẲNG CHẤT LƯỢNG CAO
STT
NGÀNH ĐÀO TẠO
MÃ NGÀNH
1
Tự động hóa công nghiệp
6520264
2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ bán dẫn)
6510303
3
Công nghệ thông tin
6480201
4
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
6520205
HỆ TRUNG CẤP
STT
NGÀNH ĐÀO TẠO
MÃ NGÀNH
1
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa  không khí
5520205
2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
5510303
3
Điện công nghiệp
5520227
4
Công nghệ ô tô
5510205
5
Công nghệ thông tin
5480201
6
Thiết kế đồ họa
5210402
7
Thiết kế trang web
5480214
8
Tiếng Đức
5220205
9
Tiếng Trung Quốc
5220210
10
Chăm sóc sắc đẹp
5810403
HỆ SƠ CẤP
STT
NGÀNH ĐÀO TẠO
MÃ NGÀNH
1
Điện lạnh 
4520205
2
Hàn
4510203
3
Công nghệ ô tô
4510216
4
Sửa chữa Xe máy
4510206
5
Điện tử dân dụng
4520224
6
Điện công nghiệp
4520227
7
Điện - nước
4520226
8
Điện dân dụng
4520233
9
Tiếng Đức 
4220210
10
Tiếng Anh
4220201
11
Tiếng Trung Quốc
4220209
12
Tiếng Hàn
4220210
13
Trang điểm thẩm mỹ
4810406
14
Vẽ móng nghệ thuật
4810407
15
Chăm sóc da
4810404
HỆ ĐÀO TẠO THƯỜNG XUYÊN, NGẮN HẠN: CÁC CHUYÊN ĐỀ CHUYÊN SÂU
Cam kết giới thiệu việc làm cho 100% sinh viên sau khi tốt nghiệp
Giảm 70% học phí cho các ngành, nghề: KT máy lạnh và điều hòa  không khí; Điện công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ khí
HỒ SƠ NHẬP HỌC
 I. Hồ sơ Hệ CĐ, TC
TT
Tên hồ sơ
Số lượng
1
Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại Trung tâm tuyển sinh khi đến nhập học, nộp hồ sơ)
1 bản
2
Giấy khai sinh (công chứng)
1 bản
3
Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (công chứng)
2 bản
4
Học bạ (công chứng)
1 bản
5
Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường)
2 bản
6
CCCD (photo)
2 bản
7
Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự (photo)
1 bản
8
Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự /Đăng ký vắng mặt (Có thể nộp sau khi nhập học)
1 bản
9
Ảnh 3x4
6 chiếc
II. Hồ sơ CĐLT
TT
Tên hồ sơ
Số lượng
1
Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại TT tuyển sinh khi đến nhập học,nộp hồ sơ)
1 bản
2
Giấy khai sinh (bản sao)
1 bản
3
Bằng tốt nghiệp THPT/Giấy hoàn thành chương trình văn hóa (công chứng)
2 bản
4
Bảng điểm trung cấp (công chứng)
1 bản
5
Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời trung cấp (công chứng)
2 bản
6
Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường)
2 bản
7
CCCD (pho to)
2 bản
8
Giấy chứng nhận đăng ký NVQS (photo)
1 bản
9
Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự/Đăng ký vắng mặt (Có thể nộp sau khi nhập học)
1 bản
10
Ảnh 3x4
4 chiếc
III. Hồ sơ hệ song bằng (9+)
TT
Tên hồ sơ
Số lượng
1
Phiếu đăng ký xét tuyển (Mẫu nhận tại Trung tâm tuyển sinh khi đến nhập học, nộp hồ sơ)
1 bản
2
Đơn đăng ký học văn hóa (Theo mẫu nhà trường)
1 bản
3
Học bạ THCS (bản gốc)
1 bản
4
Học bạ THCS (công chứng)
1 bản
5
Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (bản gốc)
1 bản
6
Bằng tốt nghiệp/Giấy chứng nhận TN (công chứng)
2 bản
7
Giấy khai sinh (công chứng)
2 bản
8
CCCD (photo)
3 bản
9
Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu Nhà trường)
2 bản
10
Ảnh 3x4
6 chiếc
11
Giấy xác nhận nhân sự “Không trong thời gian thi hành án phạt tù; cải tạo không giam giữ hoặc vi phạm pháp luật” do chính quyền cấp xã, phường nơi cư trú cấp (Đối với HS đã tốt nghiệp THCS, bổ túc THCS từ những năm học trước)
1 bản
12
Phiếu xin tạm vắng tại địa phương (Đối với HS không thuộc hộ khẩu Hà Nội)
1 bản
HỌC PHÍ:
CÁC KHOẢN THU HỆ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP  KHÓA 53 NĂM 2026
(Công nghệ thông tin; Thiết kế đồ họa; Quản trị mạng máy tính; Thiết kế web; CNKT cơ điện tử; Tự động hóa CN; Điện tử công nghiệp; Chăm sóc sắc đẹp)
TT
CÁC KHOẢN THU
SỐ TIỀN
HỆ CAO ĐẲNG
HỆ TRUNG CẤP
1
Học phí học kỳ I
 (1.800.000đ/tháng x 5 tháng)
- Nhà trường hỗ trợ 1.000.000đ cho HSSV
(Nếu nộp đủ cả kỳ học phí)
8.000.000
8.000.000
1.1
Học phí nghề Chăm sóc sắc đẹp:
(2.000.000đ/tháng x 5 tháng)
- Nhà trường hỗ trợ 1.000.000đ cho HSSV (Nếu nộp đủ cả kỳ học phí)
9.000.000
9.000.000
2
Khám sức khỏe đầu năm học
200.000
200.000
3
Thẻ HSSV tích hợp
100.000
100.000
4
Đồng phục
650.000
650.000
5
Phí nhập học và xét tuyển
200.000
200.000
6
Bảo hiểm y tế/15 tháng (thu hộ)
Từ 10/2026 đến 12/2027
790.000
790.000
7
Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện)
150.000
150.000
Tổng số tiền nộp
10.090.000
10.090.000
Tổng số tiền Nghề Chăm sóc sắc đẹp
11.090.000
11.090.000
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU HỆ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP KHÓA 53 NĂM 2026
CÁC NGÀNH ĐƯỢC HỖ TRỢ 70% HỌC PHÍ
(Máy lạnh & ĐHKK; CNKT Điện, điện tử; CNKT cơ khí;  Điện công nghiệp)
TT
CÁC KHOẢN THU
SỐ TIỀN
GHI CHÚ
 
HỆ CAO ĐẲNG
HỆ TRUNG CẤP
1
Học phí học kỳ I
2.400.000đ/tháng x 5 tháng
3.600.000
3.600.000
Học phí sau giảm 70%
2
Khám sức khỏe đầu năm học
200.000
200.000
 
3
Thẻ HSSV tích hợp
100.000
100.000
 
4
Đồng phục
650.000
650.000
 
5
Phí nhập học và xét tuyển
200.000
200.000
 
6
Bảo hiểm y tế /15 tháng (thu hộ) Từ 10/2026 đến 12/2027
790.000
790.000
 
7
Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện)
150.000
150.000
 
TỔNG
5.690.000
5.690.000
 
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU HỆ TRUNG HỌC NGHỀ  KHÓA 53 NĂM 2026
TT
CÁC KHOẢN THU
Số tiền (đồng)
GHI CHÚ
1
Học phí học nghề
Nhóm 1: 2.400.000đ/tháng x 5 tháng 
Nhóm 2: 2.000.000đ/tháng x 5 tháng
Nhóm 3: 1.8000.000đ/tháng x 5 tháng
Nhóm 1: 12.000.000đ
Nhóm 2:
10.000.000đ
Nhóm 3: 9.000.000đ
Miễn phí
2
Học phí văn hóa (Dự kiến): 450.000đ/tháng x 9 
4.050.000
 
2.1
Học phí văn hóa được miễn: Theo số kinh phí được cấp bù (Dự kiến)
217.000đ/tháng x 9 tháng
1.953.000
Miễn phí
2.2
Học phí văn hóa phải nộp (Dự kiến):
233.000đ/tháng x 9 tháng
2.097.000
 
3
Phí nhập học và xét tuyển
200.000
 
4
Thẻ HSSV tích hợp
100.000
 
5
Khám sức khỏe đầu năm học
200.000
 
6
Đồng phục (5 sản phẩm)
650.000
 
7
Bảo hiểm y tế /15 tháng (thu hộ)
Từ 10/2026 đến 12/2027
790.000
 
8
Bảo hiểm thân thể /năm (Tự nguyện)
150.000
 
 
Tổng (Mục 2.2, 3, 4, 5, 6)
3.247.000
 
 
Thu hộ (Mục 7, 8)
940.000
 
TỔNG
4.187.000
 
QUY ĐỊNH CÁC KHOẢN THU KHÓA 53 NĂM 2026 HỆ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG
TT
CÁC KHOẢN THU
SỐ TIỀN
NHÓM 1
NHÓM 2
NHÓM 3
1
Học phí học kỳ I
( 5 tháng )
Nhóm 1: 2.400.000đ/tháng x 5 tháng 
Nhóm 2: 2.000.000đ/tháng x 5 tháng
Nhóm 3: 1.8000.000đ/tháng x 5 tháng
3.600.000
9.000.000
8.000.000
2
Khám sức khỏe đầu năm học
200.000
200.000
200.000
3
Thẻ HSSV tích hợp
100.000
100.000
100.000
4
Đồng phục
650.000
650.000
650.000
5
Phí nhập học và xét tuyển
200.000
200.000
200.000
6
Bảo hiểm y tế/15 tháng (thu hộ)
Từ 10/2026  đến 12/2027
   790.000
790.000
     790.000
7
Bảo hiểm thân thể/năm (tự nguyện)
   150.000
150.000
     150.000
TỔNG
5.690.000
11.090.000
10.090.000
 (+) PHÂN LOẠI CÁC NHÓM NGÀNH
STT
Nhóm 1: Các ngành được giảm 70%
Nhóm 2 
Nhóm 3
1
Điện công nghiệp
Chăm sóc sắc đẹp
Công nghệ thông tin
2
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 
Thiết kế đồ họa
3
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 
 
Quản trị mạng máy tính
4
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí
 
Thiết kế web
5
Công nghệ ô tô
 
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
6
 
 
Tự động hóa
7
 
 
Điện tử công nghiệp
8
 
 
Tiếng Trung Quốc
CÁC THÔNG TIN CHUNG
Các thí sinh khi đi nhập học nộp kinh phí + Hồ sơ (ghi trong giấy báo nhập học), những hồ sơ còn thiếu HSSV sẽ được bổ sung trong quá trình học (01 tháng).
- Thí sinh có thể đổi lại ngành nghề khi nhập học, các thí sinh sau khi nhập học xin nghỉ học, tự ý bỏ học sẽ không được hoàn lại kinh phí nhập học.
- Nhà trường có Ký túc xá khép kín (cho các sinh viên có nguyện vọng đăng kí ở).
+ Phòng chất lượng cao: 400.000đ/tháng
+ Tiền nước (nước sinh hoạt và nước uống): 50.000đ/tháng
+ Tiền vệ sinh: 20.000đ/tháng
+ Tiền điện: Theo công tơ
THÔNG TIN TUYỂN KHOẢN:
- Hình thức nộp: Nộp trực tiếp tại Trường hoặc chuyển khoản
- Tên Tài khoản: Trường Cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội.
- Số Tài khoản: 8600566688
- Ngân hàng: BIDV - Chi nhánh Bắc Hà
Nội dung chuyển khoản theo cú pháp: K53_HỌ TÊN_SĐT_NGHỀ (thí sinh chụp lại màn hình chuyển khoản thành công, hoặc biên lai nộp tiền để đối chiếu)
THÔNG TIN LIÊN HỆ:
Trường cao đẳng Điện tử - Điện lạnh Hà Nội
- Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Văn Huyên, phường Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Hotline: 0975.363.566 – 0987.836.969 – 0976.519.581
- Facebook: facebook.com/dtdlhanoi
- Email: tuyensinh@dtdl.edu.vn
- Website: www.dtdl.edu.vn
- Zalo: 0975.363.566 – 0987.836.969 – 0976.519.581
 

Bản quyền 2008 - 2026 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang