Bản tin » Điểm nhận hồ sơ xét tuyển

Điểm sàn nhận hồ sơ ĐKXT năm 2021 của Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

-
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CÁC NGÀNH
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY  NĂM 2021
TT
Mã ngành
Ngành học
Mức điểm
xét
tuyển
1
7140231D
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)
24
2
7210403D
Thiết kế đồ họa (Đại trà)
19
3
7210404C
Thiết kế thời trang (Chất lượng cao tiếng Việt)
18
4
7210404D
Thiết kế thời trang (Đại trà)
19
5
7220201D
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)
22
6
7340120D
Kinh doanh Quốc tế (Đại trà)
22
7
7340122C
Thương mại điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
8
7340122D
Thương mại điện tử (Đại trà)
22
9
7340301C
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)
19
10
7340301D
Kế toán (Đại trà)
20
11
7480108A
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
12
7480108C
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
13
7480108D
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)
22
14
7480118D
Hệ thống nhúng và IoT (Đại trà)
22
15
7480201A
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)
22
16
7480201C
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)
23
17
7480201D
Công nghệ thông tin (Đại trà)
24
18
7480201NT
Công nghệ thông tin (Nhân tài)
26
19
7480203D
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)
22
20
7510102A
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)
18
21
7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)
19
22
7510102D
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
20
23
7510106D
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)
19
24
7510201A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
25
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
26
7510201D
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)
22
27
7510202A
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
28
7510202C
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
29
7510202D
Công nghệ chế tạo máy (Đại trà)
22
30
7510202N
Công nghệ chế tạo máy (Chất lượng cao Việt - Nhật)
20
31
7510203A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)
22
32
7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)
23
33
7510203D
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)
24
34
7510203NT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Nhân tài)
26
35
7510205A
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)
22
36
7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)
23
37
7510205D
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)
24
38
7510205NT
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Nhân tài)
26
39
7510206A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)
18
40
7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)
19
41
7510206D
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)
20
42
7510208D
Năng lượng tái tạo (Đại trà)
20
43
7510209NT
Robot và trí tuệ nhân tạo (Nhân tài)
26
44
7510301A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
45
7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
46
7510301D
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)
22
47
7510302A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
48
7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
49
7510302D
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà)
22
50
7510302N
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao Việt - Nhật)
20
51
7510303A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)
22
52
7510303C
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)
23
53
7510303D
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)
24
54
7510303NT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Nhân tài)
26
55
7510401C
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
56
7510401D
Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà)
22
57
7510402D
Công nghệ vật liệu (Đại trà)
19
58
7510406C
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)
18
59
7510406D
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)
19
60
7510601A
Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
61
7510601C
Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
62
7510601D
Quản lý công nghiệp (Đại trà)
22
63
7510605D
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)
24
64
7510605NT
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Nhân tài)
26
65
7510801C
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)
19
66
7510801D
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)
20
67
7520117D
Kỹ thuật công nghiệp (Đại trà)
20
68
7520212D
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà)
22
69
7540101A
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)
20
70
7540101C
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)
21
71
7540101D
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)
22
72
7540209C
Công nghệ may (Chất lượng cao tiếng Việt)
19
73
7540209D
Công nghệ may (Đại trà)
20
74
7549002D
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà)
20
75
7580101D
Kiến trúc (Đại trà)
19
76
7580103D
Kiến trúc nội thất (Đại trà)
19
77
7580205D
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà)
19
78
7580302D
Quản lý xây dựng (Đại trà)
20
79
7810202D
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)
20
80
7840110D
Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà)
19
81
7340101QK
Quản trị Kinh doanh (Kettering - Mỹ)
16
82
7340101QN
Quản trị Kinh doanh (Northampton - Anh)
16
83
7340101QS
Quản trị Kinh doanh (Sunderland - Anh) 
16
84
7340115QN
Quản trị Marketing (Northampton - Anh)
16
85
7340201QS
Tài chính Ngân hàng (Sunderland - Anh) 
16
86
7340301QN
Kế toán Quốc tế (Northampton - Anh)
16
87
7340303QS
Kế toán và Quản trị Tài chính (Sunderland - Anh) 
16
88
7480106QK
Kỹ thuật Máy tính (Kettering - Mỹ)
16
89
7480201QA
Công nghệ Thông tin (Adelaide-Úc)
16
90
7480201QT
Công nghệ Thông tin (Tongmyong -Hàn Quốc)
16
91
7510606QN
Logistics và Tài chính Thương mại (Northampton - Anh)
16
92
7520103QK
Kỹ thuật Cơ khí (Kettering - Mỹ)
16
93
7520103QT
Kỹ thuật Cơ khí (Tongmyong -Hàn Quốc)
16
94
7520114QM
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Middlesex - Anh)
16
95
7520114QT
Kỹ thuật Cơ Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc)
16
96
7520119QK
Kỹ thuật Chế tạo máy và Công nghiệp (Kettering - Mỹ)
16
97
7520202QK
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Kettering - Mỹ)
16
98
7520202QS
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Sunderland - Anh) 
16
99
7520202QT
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Tongmyong -Hàn Quốc)
16
100
7580201QA
Kỹ thuật Xây dựng (Adelaide-Úc)
16
101
7810203QN
Quản lý Nhà hàng và Khách sạn (Northampton - Anh)
16
Điểm xét tuyển là tổng điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Xét tuyển từ cao đến thấp.
Điểm xét tuyển = ∑ĐiểmTHPTmôn thi_i + Điểmưutiên
Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh và Sư phạm tiếng Anh: môn tiếng Anh nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (ĐiểmTHPT môn1 + ĐiểmTHPT môn2 + 2*ĐiểmTHPT môn tiếng Anh)*3/4 + Điểm ưu tiên
Riêng 04 ngành Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất: môn Vẽ nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (ĐTBHB môn1+ ĐTBHB môn2+ 2*Điểm thi môn vẽ)*3/4+ Điểm ưu tiên
Đối với ngành Thiết kế thời trang và Thiết kế đồ họa, nếu thí sinh chọn tổ hợp V07, V09: môn Vẽ trang trí màu nước nhân hệ số 2, điểm ưu tiên không nhân hệ số. Công thức tính:
Điểm xét tuyển = (ĐTBHB môn1 + Điểm thi môn vẽ đầu tượng +2*Điểm thi môn vẽ trang trí)*3/4 + Điểm ưu tiên

Bản quyền 2008 - 2022 @ Thongtintuyensinh.vn
Hosting @ MinhTuan

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang
Close [X]