Bản tin » Điểm chuẩn trúng tuyển

Điểm chuẩn 2015: Trường CĐ Kinh tế Kỹ thuật - ĐH Thái Nguyên

-

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển
(Ghi theo mã tổ hợp môn)

Điểm trúng tuyển

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy)

C510201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành: Điện, điện tử)

C510301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

C510103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Công nghệ kỹ thuật giao thong (chuyên ngành: Xây dựng cầu đường)

C510104

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)

C340301

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01); 
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Kiểm toán (chuyên ngành: Kế toán – Kiểm toán)

C340302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Tài chính – Ngân hàng

C340201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế xây dựng)

C580302

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

12.00

Khoa học cây trồng (chuyên ngành: Trồng trọt)

C620110

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học ( C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Dịch vụ Thú y (chuyên ngành: Thú y)

C640201

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Quản lý đất đai (gồm các chuyên ngành: Quản lý đất đai; Địa chính - Môi trường)

C850103

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Quản lý môi trường

C850101

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp

C140214

Toán, Ngữ văn,  Vật lí (C01);
Toán, Ngữ văn,  Hóa học (C02);
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);
Toán, Ngữ văn,  Sinh học (B03)

12.00

Tiếng Anh

C220201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00

Tiếng Hàn Quốc

C220210

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

12.00

 

Bản quyền 2008 - 2020 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]